Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20160130_221526.jpg DSC_0096.jpg IMG_9445.jpg _4_anhIMG_94501.jpg IMG_9422.jpg IMG_9355.jpg IMG_9318.jpg IMG_9269.jpg IMG_9260.jpg IMG_9234.jpg IMG_9248.jpg IMG_9400.jpg IMG_9393.jpg IMG_9466.jpg 11295587_457773781062569_6365107792044250484_n.jpg 11165302_457773681062579_1041517511815440326_n.jpg IMG_9430.jpg IMG_9223.jpg IMG_9443.jpg _10_anh_IMG_9455.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Yên Bái.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ BÀI + MA TRẬN KỲ I LỚP 3 TÙNG ( 2015-2016)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đỗ Hoàng Tùng
    Người gửi: Đỗ Hoàng Tùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:37' 25-09-2016
    Dung lượng: 223.0 KB
    Số lượt tải: 257
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH&THCS MINH TIẾN Năm học : 2015 - 2016

    BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN LỚP 3
    (Thời gian làm bài: 40 phút )

    Họ và tên:
    
    Lớp 3A
    
    
    
    
     Điểm






     Nhận xét của thầy, cô giáo

    .................................................................................................................................................................................

    ..................................................................................................................................................................................

    ..................................................................................................................................................................................

    
    
    Bài 1: (2điểm) Tính nhẩm :
    a) 8 x 5 = …. 5 x 9 = …. b) 42 : 7 = …. 35 : 5 = ….
    6 x 7 = …. 8 x 7 = …. 64 : 8 = …. 54 : 9 = ….
    Bài 2 : (2 điểm) Tính :
    73 605 9 06 6 9 4 7
    x 4 x 3 ....….. ...…..
    ….. …… ....….. ……. ..….. ...…
    Bài 3 : (1 điểm)
    ? a) 5m 6 dm ….. 56 dm b) 4m 6 cm ….. 460 cm

    Bài 4 :(1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

    a) 54 + 36 : 6 = …………… b) 21 x 3 : 9 = ……………

    = …………… = ……………

    Bài 5 : (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng :
    a) Số bé là 4 , số lớn là 32 . Số lớn gấp số bé số lần là :
    A. 28 B. 8 C. 4
    b) Xem đồng hồ : Lúc 6 giờ 15 phút thì kim phút chỉ vào số nào ?
    A. 6 B. 5 C. 3
    Bài 6 : (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
    a) Hình chữ nhật có chiều dài 10 mét, chiều rộng 5 mét thì có chu vi là:
    A. 15 m B. 30 m C. 50 m
    b) Hình vuông có cạnh 5 mét thì có chu vi là:
    A. 25 m B. 10 m C. 20 m
    Bài 7: (2 điểm) Một quyển truyện dày 132 trang. An đã đọc được 1/3 số trang đó.
    Hỏi : a) An đã đọc được bao nhiêu trang ?
    b) Còn bao nhiêu trang truyện nữa mà An chưa đọc ?
    Bài giải :


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    ĐÁP ÁN
    BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN LỚP 3 (40 phút )
    (.Năm học : 2015- 2016)

    Bài 1: (2điểm) Tính nhẩm :
    a) 8 x 5 = 40 5 x 9 = 45 b) 42 : 7 = 6 35 : 5 = 7.
    6 x 7 = 42 8 x 7 = 56 64 : 8 = 8 54 : 9 = 6
    Bài 2 : (2 điểm) Tính :
    73 605 9 06 6 9 4 7
    x 4 x 3 3 0 2 4
    292 1815 0 6 151 3 13
    Bài 3 : (1 điểm) 0
    ? a) 5m 6 dm = 56 dm b) 4m 6 cm < 460 cm

    Bài 4 :(1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

    a) 54 + 36 : 6 = 54 + 6 b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9

    = 60 = 7

    Bài 5 : (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng :
    a) Số bé là 4 , số lớn là 32 . Số lớn gấp số bé số lần là :
    A. 28 B. 8 C. 4
    b) Xem đồng hồ : Lúc 6 giờ 15 phút thì kim phút chỉ vào số nào ?
    A. 6 B. 5 C. 3
    Bài 6 : (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
    a) Hình chữ nhật có chiều dài 10 mét, chiều rộng 5 mét thì có chu vi là:
    A. 15 m B. 30 m C. 50 m
    b) Hình vuông có cạnh 5 mét thì có chu vi là:
    A. 25 m B. 10 m C. 20 m
    Bài 7: (2 điểm) Một quyển truyện dày 132 trang. An đã đọc được 1/3 số trang đó.
    Hỏi : a) An đã đọc được bao nhiêu trang ?
    b) Còn bao nhiêu trang truyện nữa mà An chưa đọc ?
    Bài giải :
    Số trang truyện An đó đọc
     
    Gửi ý kiến