Cấu tạo nguyên tử

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:25' 17-10-2010
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người

Bài tập TL về Liên kết hố h?c


Thế nào là liên kết cộng hóa trị ? Hãy giải thích sự hình thành liên kết CHT giữa hai nguyên tử F, hai nguyên tử H, nguyên tử H với nguyên tử Br trong các phân tử tương ứng F2, H2, HBr.

Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất cho sau : H2, Cl2, O2, O3, N2, HBr, H2S, PH3, F2O, C2H6. Phân tử nào có kiểu liên kết CHT có cực, không phân cực ? Vì sao ?

Theo qui tắc bát tử, viết CTe và CTCT của các phân tử cho sau: H2O, NH3, SO2, SO3, H2SO4, H3PO4, HNO3, HClO, HClO3.

a) Thế nào là liên kết cho – nhận? Liên kết này có phải là liên kết cộng hóa trị không? Tại sao?
Viết CT electron và CTCT của các chất cho sau đây: H2CO2 , H2CO3, H2SiO3, HNO2 , HNO3, H2SO3, H3PO4.

Cho : H ; C ; N ; O ; S ; Cl.
Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố trên.
Viết công thức electron, công thức cấu tạo của CH4, C2H4, C2H2 , CO2, CS2, NH3, N2H4, H2S, PH3, O2, N2, NOCl, COCl2.
Phân tử nào có liên kết đơn ? liên kết đôi ? liên kết ba ? liên kết CHT có cực ?

Vẽ sơ đồ hình thành liên kết trong các chất sau từ các nguyên tử tương ứng: Br2, HBr, CO2..

a) Viết cấu hình e của nguyên tố 9F và 14Si , xác định số e ngoài cùng của chúng.
b) Viết CTe và CTCT của hợp chất tạo thành giữa F và Si.

Một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3.
Xác định số điện tích hạt nhân và vị trí của R trong HTTH.
Viết CTe và CTCT của hợp chất khí với Hiđro và oxit bậc cao nhất của R.

Hãy giải thích sự hình thành cặp electron liên kết giữa nguyên tử C với các nguyên tử H trong phân tử CH4, giữa nguyên tử O với các nguyên tử H trong phân tử H2O, giữa nguyên tử S với nguyên tử H trong phân tử H2S.

Xét các phân tử sau đây : Br2, HBr, O2, H2O. Hãy cho biết liên kết trong phân tử nào có cực, liên kết trong phân tử nào không cực ?

Xét các nguyên tố : O , N , Cl , S , H.
Dựa vào độ âm điện, hãy cho biết tính phi kim thay đổi như thế nào của dãy nguyên tố trên ?
Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau :
Cl2O , NCl3 , N2O , H2S , NH3.
Xét xem phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất.

Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử bằng 8, nguyên tố B có số hiệu nguyên tử bằng 15.
Viết cấu hình electron và xác định số electron độc thân của A, B.
Suy ra vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn. Gọi tên A, B.
Viết Cte, CTCT của các hợp chất có thể có giữa A và B. Xác định cộng hóa trị của A, B trong các hợp chất trên.

Cho: 12Mg, 16S.
Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion từ các nguyên tử tương ứng. Hãy viết cấu hình e của ion mới tạo thành và cho biết nó giống cấu hình e của khí hiếm nào gần nhất?
Cho hai nguyên tố trên hóa hợp với nhau. Vẽ sơ đồ hình thành liên kết trong phân tử hợp chất tạo thành.

Viết CTe, CTCT của các p.tử : HBr, H2O, N2, SiF4, C2H6, H2S, NH3, CO2. Từ đó xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong các chất đó.

Xét các hợp chất ion sau : K2O, CaO, MgCl2, NaCl, Al2O3.
Xác định điện hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất trên.
Vẽ sơ đồ hình thành liên kết trong các chất trên từ các nguyên tử tương ứng.

Cho các hợp chất :
Cl2O , K2O , PH3 , BaBr2 , CO2 , CS2.
CaCl2 , KHS, H2CO3 , NaOH , NH3, CaOCl2.
Xác định dạng liên kết có trong phân tử các hợp chất trên.
Trình bày sơ đồ sự tạo thành phân tử các hợp chất trên từ các nguyên tử tương ứng.

Nguyên tố X có số thứ tự là 20.
Viết cấu hình electron, nêu tên và vị trí của X trong BTH.
Cho biết kiểu liên kết hoá học trong hợp chất của X với Clo.
Vẽ sơ đồ hình thành liên kết trong phân tử AB từ các nguyên tử tương ứng.

Cho