THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thuongthuongqb@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC04309.jpg LONG_ME2.swf THIEN_CHUC.swf ME_TOI.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf 1_net_xien_xo_thanh_dam.swf 2_net_khuyet_tren__net_khuyet_duoi.swf 1_net_xien_xo_thanh_dam.swf 11301.jpg BAI_CA_NGUOI_GIAO_VIEN.swf GUI_VE_QUE_VAN_KHANH_.swf Sntrungkien.swf Tinh_yeu_ben_dong_song_quan_ho.swf DSC02777.jpg DSC02776.jpg DSC02773.jpg DSC02767.jpg DSC02760.jpg DSC02754.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC MỚI NHẤT

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHÚC MỪNG NĂM MỚI

    tiet 47-axetilen

    (Bài giảng chưa được thẩm định)

    Hoàng Thị Thương (trang riêng)
    00h:09' 06-04-2012
    724.5 KB
    0

    Phòng giáo dục huyện ngọc hồi
    Trường thcs đắkdục
    Hội thi giáo án điện tử
    GV: HT
    Kiểm tra bài cũ
    H: Viết công thức cấu tạo, nêu tính chất vật lí và hoá học của etilen?
    Trả lời:
    Công thức cấu tạo CH2 = CH2
    Tính chất vật lí
    Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí
    Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cháy
    C2H4(k) + 3O2(k) ? 2CO2(k) + H2O(h)
    2. Phản ứng cộng
    CH2=CH2(k)+ Br2(dd)?Br- CH2-CH2-Br(dd)
    3. Phản ứng trùng hợp
    nCH2=CH2(k) ? (- CH2 - CH2 - )n(r)
    to
    Xt, to
    P
    Mục tiêu của bài học
    Biết công thức cấu tạo, tính chất vật lí và tính chất hoá học của axetilen
    Biết đặc điểm của liên kết ba từ đó dự đoán tính chất của axetilen
    Biết được một số ứng dụng và cách điều chế axetilen
    Bài 38: Axetilen
    Bài 38: Axetilen
    Công thức phân tử : C2H2
    Phân tử khối: 26
    H: Hãy nhận xét về trạng thái, màu sắc, tính tan, tỉ khối của axetilen so với không khí?
    1. Tính chất vật lí
    Chất khí không màu, không mùi, không vị.
    ít tan trong nước.
    Nhẹ hơn không khí (daxetilen/kk = 26/29)
    Bài 38: Axetilen
    2, Công thức cấu tạo
    Công thức cấu tạo:
    H – C  C - H rót gän: HC  CH
    * NhËn xÐt:
    - Trong ph©n tö axetilen cã 1 liªn kÕt ba, trong ®ã cã 2 liªn kÕt kÐm bÒn dÔ bÞ ®øt lÇn l­ît trong c¸c ph¶n øng ho¸ häc.
    Bài 38: Axetilen
    Trả lời: * So sánh cấu tạo giữa etilen và axetilen:
    + Giống: đều là hiđrocacbon, đều có liên kết kém bền trong phân tử.
    + Khác: etilen có 1 lk kém bền, axetilen có 2 lk kém bền trong phân tử.
    * Dự đoán tính chất hoá học:
    1. Phản ứng cháy
    2. Phản ứng làm mất màu dung dịch brom
    Câu hỏi: Hãy so sánh cấu tạo của axetilen và etilen? Từ đó hãy dự đoán tính chất của axetilen?
    Bài 38: Axetilen
    3, Tính chất hoá học:
    a, Phản ứng cháy

    t0
    2 C2H2(k) + 5 O2(k) ? 4 CO2(k) + 2H2O(h)

    b, Làm mất màu dung dịch brom (phản ứng cộng)
    HC ? CH (k) + Br2 (dd) ? Br - CH = CH - Br (l)
    (2) Br - CH = CH - Br (l) + Br2 (dd) ? CHBr2 - CHBr2 (l)
    (3) HC ? CH (k) + 2Br2 (dd) ? CHBr2 - CHBr2 (l)
    Bài 38: Axetilen
    4, ứng dụng:
    Bài 38: Axetilen
    C2H2
    Nhiên liệu
    axit
    Nhựa
    Cao su
    5, Điều chế
    Từ canxicacbua (CaC2)
    (trong phòng thí nghiệm và công nghiệp).
    CaC2(r) + 2H2O(l) ? C2H2(k)? + Ca(OH)2(dd)
    - Phương pháp hiện đại điều chế C2H2 là nhiệt phân metan.
    Bài 38: Axetilen
    Bài 38: Axetilen
    Axetilen
    (HC ? CH)
    Tính chất vật lí
    Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí
    Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cháy
    2C2H2(k) + 5O2(k) ? 4CO2(k) + 2H2O(h)
    2. Phản ứng cộng
    HC ? CH (k) + 2Br2 (dd) ? CHBr2 - CHBr2 (l)
    Điều chế: Từ canxi cacbua(CaC2)
    CaC2(r) + 2H2O(l) ? C2H2(k)? + Ca(OH)2(dd)
    Câu1: Những chất nào trong số các chất sau có liên kết ba trong phân tử? Chất nào có thể làm mất màu dung dịch nước brom?
    CH3 - CH3 (1); CH2 = CH - CH3 (2);
    CH3 - CH2 - CH3 (3); CH ? C - CH3 (4);
    CH3 - C ? C - CH3 (5); CH2 = CH2 (5).
    Trả Lời - Các chất có liên kết ba trong phân tử:
    CH ? C - CH3; CH3 - C ? C - CH3;
    - Các chất làm mất màu dung dịch brom:
    CH2 = CH - CH3; CH ? C - CH3;
    CH3 - C ? C - CH3; CH2 = CH2.
    Bài 38: Axetilen
    Câu 2: Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 khí không màu sau: CH4, C2H2, CO2. Bằng các phản ứng hoá học hãy nhận biết các khí đó.
    Trả lời
    Dẫn lần lượt các khí vào dd nước vôi trong (Ca(OH)2):
    + Khí nào làm vẩn đục nước vôi trong, khí đó là CO2:
    Ca(OH)2 (dd) + CO2(k) ? CaCO3(r)? + H2O(l)
    + Khí không làm đục nước vôi trong, khí đó là CH4 và C2H2.
    Dẫn lần lượt các khí còn lại vào dung dịch brom loãng
    + Mẫu khí nào làm mất màu dd brom khí đó là C2H2:
    HC ? CH (k) + 2Br2 (dd) ? CHBr2 - CHBr2 (l)
    + Mẫu khí nào không làm mất màu dd brom khí đó là CH4.
    Bài 38: Axetilen
    Dặn dò
    - Lµm c¸c bµi tËp trong SGK
    - VÒ nhµ «n l¹i kiÕn thøc ®· häc ®Ó h«m sau lµm kiÓm tra mét tiÕt
    Bài 38: Axetilen
    Bài học hôm nay đã kết thúc
    kính chúc các thầy cô cùng các
    em sức khoẽ và hạnh phúc
    C
    H
    C
    H
    * Mô hình phân tử:
    Dạng rỗng
    Dạng đặc
    Liên kết kém bền, dễ bị đứt
    Bài 38: Axetilen
    C
    H
    C
    H
     
     
    Gửi ý kiến
    print

    LIÊN KẾT VIOLET

    CAO THỦ CỜ VUA

    GIẢI TRÍ

    Xem truyện cười

    XEM TIVI ONLINE