Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Công Quang)

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THPT Nguyễn Thái Bình-Tây Ninh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TRAC NGHIEM VAT LY 12

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet(thanh that xin loi tac giả)
    Người gửi: Phạm Ngọc Thảo
    Ngày gửi: 13h:31' 04-05-2011
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 1 – CƠ HỌC VẬT RẮN

    I. Hệ thống kiến thức trong chương
    I) Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định:
    1) Đặc điểm chuyển động:
    - Mọi điểm trên vật chuyển động theo những quỹ đạo tròn nằm trong các mặt phẳng vuông góc với trục quay, tâm nằm trên trục quay.
    - Tại cùng một thời điểm, các diểm trên vật có cùng tốc độ góc và gia tốc góc.
    Xác định vị trí của vật rắn quay quanh một trục: Dùng toạ độ góc ( = ((t)
    2) Tốc độ góc và gia tốc góc:
    - Tốc độ góc trung bình của vật rắn trong khoảng thời gian (t = t2 - t1 là:.
    - Tốc độ góc tức thời (gọi tắt là vận tốc góc): 
    Đơn vị: rad/s; Tốc đọ góc có thể dương hoặc âm.
    * Khi quay đều: ( = 0, ( = const, phương trình chuyển động của vật rắn: ( = (0 + (t.
    - Gia tốc góc trung bình trong khoảng thời gian (t = t2 - t1 là: .
    - Gia tốc góc tức thời: . Đơn vị là: rad/s2.
    Trong chuyển động quay biến đổi đều: liên hệ giữa (, (, (: (2 - (02 = 2((( - (0).
    3) Tốc độ dài và gia tốc của một điểm trên vật rắn, cách trục quay khoảng r:
    - Tốc độ dài: v = r.(.
    - Độ lớn gia tốc tiếp tuyến: at = (.r.
    - Độ lớn gia tốc hướng tâm: an = (2r.
    - Độ lớn gia tốc: 
    * Khi chuyển động quay không đều: ; aht = an =  = (2R ; at = (.R.
    + an vuông góc với v; nó đặc trưng cho biến thiên nhanh hay chậm về hướng vận tốc.
    + at theo phương của v; nó đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của tốc độ góc.
    4) Với bánh xe lăn trên đường không trượt thì:
    + Bánh xe quay một vòng, xe đi được đoạn đường bằng chu vi bánh xe. Tốc độ xe cũng là tốc độ trục bánh xe.
    + Tốc độ dài một điểm M ở ngoài bánh có giá trị bằng tốc độ xe như phương tiếp tuyến với bánh, chiều theo chiều quay của bánh. So với mặt đất thì vận tốc là v: ; là tốc độ trục bánh xe hay tốc độ xe với mặt đường, là tốc độ của điểm M so với trục.
    Các phương trình động học của chuyển động quay đều và biến đổi đều:

    Chuyển động quay đều
    Chuyển động quay biến đổi đều
    
    Gia tốc góc
    ( = 0
    ( = const
    
    Tốc độ góc
    ( = const
    ( = (0 + (t
    
    Phương trình chuyển động
    ( = (0 + (t
    
    
    II) Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định:
    1) Mô men quán tính:
    a) Mô men quán tính của chất điểm đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính (sức ì) của chất điểm đối với chuyển động quay quanh trục ấy. Nó đo bằng tích giữa khối lượng chất điểm với bình phương khoảng cách từ chất điểm đến trục quay. I = m.r2. Đơn vị: kg.m2.
    b) Mô men quán tính của vật rắn đối với một trục quay đặc trưng cho mức quán tính (sức ì) của vật rắn đối với trục quay đó và được xác định bằngtổng momen quán tính của tất cả các điểm của vật rắn đối với trục quay: .
    c) Đặc điểm:
    - Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay phụ thuộc vào khối lượng của vật rắn và sự phân bố khối lượng so với trục quay.
    - Momen quán tính là đại lượng luôn dương và có tính cộng được.
    e) Momen quán tính của một số vật đồng chất đối với trục đối xứng (, m là khối lượng vật:
    + Thanh mảnh, chiều dài l , trục quay là trung trực của thanh: I = m. l 2/12;
    + Thanh mảnh, chiều dài l , trục quay đi qua một đầu và vuông góc với thanh: I = m. l 2/3;
    + Vành tròn bán kính R: I = m.R2. + Đĩa tròn mỏng: I = m.R2/2. + Hình cầu đặc: I = 2m.R2/5.
    + Định lí về trục song song: Mômen quán tính của một vật đối với một trục quay ( bất kỳ bằng momen quán tính của nó đối với một trục đi qua trọng tâm cộng với momen quán tính đối với trục ( đó nếu như hoàn toàn khối lượng của vật tập trung ở khối tâm. . d là khoảng cách vuông góc giữa hai trục song song
    No_avatarf

    nho truong nho thay co nho tat ca moi nguoi.Chuc moi nguoi buoi sang zz va gap nhieu may man

     

    No_avatarf

    buoi toi zz

    No_avatarf

    chuc thay co buoi sang zz

    No_avatar

    mún đi học wa'.

     
    Gửi ý kiến
    print