Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
SỐ NHÓM KG TRONG QT LƯỠNG BỘI
(Bài giảng chưa được thẩm định)
nguyentusgd@gmail.com (Dien dan SHVN)
Ngô Hà Vũ (trang riêng)
10h:17' 23-07-2012
437.5 KB
451
nguyentusgd@gmail.com (Dien dan SHVN)
Ngô Hà Vũ (trang riêng)
10h:17' 23-07-2012
437.5 KB
451
SỐ NHÓM KIỂU GEN TRONG QUẦN THỂ LƯỠNG BỘI
nguyentusgd@gmail.com
A. GEN NẰM TRÊN NHIỄM SẮC THỂ THƯỜNG
TRƯỜNG HỢP CÁC GEN PHÂN LY ĐỘC LẬP:
1. Công thức:
(+m) ( + n) = (.) + (n + m) + (mn) =
. + n + m + mn
Trong đó:
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: mn
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen và dị hợp về 1 cặp gen khác: n + m
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 0 cặp gen (dị hợp về 2 cặp gen) :.
2. Chứng minh:
- Gen A có kiểu gen dị hợp và m kiểu gen đồng hợp;
- Gen B có kiểu gen dị hợp và n kiểu gen đồng hợp
Vì các gen PLĐL nên số nhóm kiểu gen về 2 gen bằng tích số nhóm kiểu gen của từng gen
3. Ví dụ:
Ví dụ 1: Gen A có 2 alen A, a; gen B có 2 alen B, b. Vậy số nhóm kiểu gen chung cho cả 2 gen là:
(+m) ( + n) = . + n + m + mn =
. + 2 + 2 + 2.2 = 1 +(2+2)+4 = 9
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: mn = 2.2 = 4
- Số nhóm kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen :. = .=1
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen nầy và dị hợp về 1 cặp gen khác: n + m =2.1 + 2.1 = 4
Cụ thể:
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: AABB, Aabb, aaBB, aabb
- Số nhóm kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen :AaBb
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen nầy và dị hợp về 1 cặp gen khác: AaBB, Aabb, AABb, aaBb
Ví dụ 2: Gen A có 2 alen A, a; gen B có 3 alen B, b1, b2. Vậy số nhóm kiểu gen chung cho cả 2 gen là:
(+m) ( + n) = . + n + m + mn =
. + 3 + 2 + 2.3 = 3 + (3+6) + 6 = 18
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: mn = 2.3 = 6
- Số nhóm kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen :. = .= 3
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen nầy và dị hợp về 1 cặp gen khác: n + m =3.1 + 2.3 = 9
Cụ thể:
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: AABB, AAb1b1, AAb2b2, aaBB, aab1b1, aab2b2,
- Số nhóm kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen: AaBb1, AaBb2, Aab1b2
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen nầy và dị hợp về 1 cặp gen khác:
AABb1, AABb2, AAb1b2, aaBb1, aaBb2, aab1b2, AaBB, Aab1b1, Aab2b2
Ví dụ 3: Gen A có 3 alen A, a1,a2; gen B có 3 alen B, b1, b2. Vậy số nhóm kiểu gen chung cho cả 2 gen là:
(+m) ( + n) = . + n + m + mn =
. + 3 + 3 + 3.3 = 9 + (9+9) + 9 = 36
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: mn = 3.3 = 9
- Số nhóm kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen :. = .= 9
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen nầy và dị hợp về 1 cặp gen khác: n + m = 18
TRƯỜNG HỢP CÁC GEN LIÊN KẾT
A. Trường hợp 2 cặp gen liên kết: Gen I có m alen, gen II có n alen; các gen cùng nằm trên 1 NST. Tìm số nhóm kiểu gen tối đa trong quần thể lưỡng bội 2n.
1. Công thức: Số nhóm kiểu gen:
2. Chứng minh:
- Xét gen I: Số nhóm kiểu gen của gen I: + m
kiểu gen dị hợp và m kiểu gen đồng hợp
- Xét gen II: Số nhóm kiểu gen của gen II: + n
kiểu gen dị hợp và n kiểu gen đồng hợp
- Nếu các gen PLĐL thì số nhóm kiểu gen chung cả 2 gen I & II:
( + m) ( + n) = . + n + m + mn. Trong đó có . nhóm kiểu gen mang 2 cặp dị hợp.
Vì các gen liên kết nên có 2.. nhóm
nguyentusgd@gmail.com
A. GEN NẰM TRÊN NHIỄM SẮC THỂ THƯỜNG
TRƯỜNG HỢP CÁC GEN PHÂN LY ĐỘC LẬP:
1. Công thức:
(+m) ( + n) = (.) + (n + m) + (mn) =
. + n + m + mn
Trong đó:
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: mn
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen và dị hợp về 1 cặp gen khác: n + m
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 0 cặp gen (dị hợp về 2 cặp gen) :.
2. Chứng minh:
- Gen A có kiểu gen dị hợp và m kiểu gen đồng hợp;
- Gen B có kiểu gen dị hợp và n kiểu gen đồng hợp
Vì các gen PLĐL nên số nhóm kiểu gen về 2 gen bằng tích số nhóm kiểu gen của từng gen
3. Ví dụ:
Ví dụ 1: Gen A có 2 alen A, a; gen B có 2 alen B, b. Vậy số nhóm kiểu gen chung cho cả 2 gen là:
(+m) ( + n) = . + n + m + mn =
. + 2 + 2 + 2.2 = 1 +(2+2)+4 = 9
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: mn = 2.2 = 4
- Số nhóm kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen :. = .=1
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen nầy và dị hợp về 1 cặp gen khác: n + m =2.1 + 2.1 = 4
Cụ thể:
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: AABB, Aabb, aaBB, aabb
- Số nhóm kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen :AaBb
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen nầy và dị hợp về 1 cặp gen khác: AaBB, Aabb, AABb, aaBb
Ví dụ 2: Gen A có 2 alen A, a; gen B có 3 alen B, b1, b2. Vậy số nhóm kiểu gen chung cho cả 2 gen là:
(+m) ( + n) = . + n + m + mn =
. + 3 + 2 + 2.3 = 3 + (3+6) + 6 = 18
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: mn = 2.3 = 6
- Số nhóm kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen :. = .= 3
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen nầy và dị hợp về 1 cặp gen khác: n + m =3.1 + 2.3 = 9
Cụ thể:
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: AABB, AAb1b1, AAb2b2, aaBB, aab1b1, aab2b2,
- Số nhóm kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen: AaBb1, AaBb2, Aab1b2
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen nầy và dị hợp về 1 cặp gen khác:
AABb1, AABb2, AAb1b2, aaBb1, aaBb2, aab1b2, AaBB, Aab1b1, Aab2b2
Ví dụ 3: Gen A có 3 alen A, a1,a2; gen B có 3 alen B, b1, b2. Vậy số nhóm kiểu gen chung cho cả 2 gen là:
(+m) ( + n) = . + n + m + mn =
. + 3 + 3 + 3.3 = 9 + (9+9) + 9 = 36
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen: mn = 3.3 = 9
- Số nhóm kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen :. = .= 9
- Số nhóm kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen nầy và dị hợp về 1 cặp gen khác: n + m = 18
TRƯỜNG HỢP CÁC GEN LIÊN KẾT
A. Trường hợp 2 cặp gen liên kết: Gen I có m alen, gen II có n alen; các gen cùng nằm trên 1 NST. Tìm số nhóm kiểu gen tối đa trong quần thể lưỡng bội 2n.
1. Công thức: Số nhóm kiểu gen:
2. Chứng minh:
- Xét gen I: Số nhóm kiểu gen của gen I: + m
kiểu gen dị hợp và m kiểu gen đồng hợp
- Xét gen II: Số nhóm kiểu gen của gen II: + n
kiểu gen dị hợp và n kiểu gen đồng hợp
- Nếu các gen PLĐL thì số nhóm kiểu gen chung cả 2 gen I & II:
( + m) ( + n) = . + n + m + mn. Trong đó có . nhóm kiểu gen mang 2 cặp dị hợp.
Vì các gen liên kết nên có 2.. nhóm
Các ý kiến mới nhất