THPT Nghĩa Hưng A - NĐ

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 1 thành viên
  • Bat Phuong Trinh
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Nghĩa Hưng A - Nam Định
    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Tình yêu-giới tính-sức khỏe-gia đình >

    Sinh con mùa nào hợp tuổi?

    Sinh con vào thời điểm nào trong năm để giúp bé có sự may mắn, thuận lợi hạnh thông trong suốt cuộc đời rất được nhiều bậc cha mẹ quan tâm. Dựa theo thuyết Ngũ Hành tương sinh tương khắc và bản mệnh của mỗi con người thì yếu tố “được mùa sinh” rất quan trọng, không chỉ giúp cho bản mệnh vững vàng, vượng – tướng mà còn ảnh hưởng tới cuộc đời của đứa trẻ.

     

    Sinh con mùa nào hợp tuổi?

    Dưới đây là bảng đánh giá sự suy vượng của Ngũ Hành trong năm theo mùa, gắn nó với bản mệnh sẽ giúp cha mẹ lựa chọn mùa sinh thích hợp.

     

    Sự suy vượng của Ngũ Hành theo mùa

    Bản mệnh Vượng Tướng Hưu Tử Tuyệt
    Mộc Mùa Xuân Mùa Đông Mùa Hạ Tứ Quý Mùa Thu
    Hỏa Mùa Hạ Mùa Xuân Tứ Quý Mùa Thu Mùa Đông
    Thổ Tứ Quý Mùa Hạ Mùa Thu Mùa Đông Mùa Xuân
    Kim Mùa Thu Tứ Quý Mùa Đông Mùa Xuân Mùa Hạ
    Thủy Mùa Đông Mùa Thu Mùa Xuân Mùa Hạ Tứ Quý

    Tứ Quý chỉ 18 ngày cuối giao của mỗi mùa, Tứ Quý thuộc Thổ nên gọi là tạp khí

     

    Như vậy, dựa vào bản mệnh của con, cha mẹ có thể lựa chọn mùa sinh con Vượng khí hoặc Tướng khí sẽ rất tốt. Ngược lại, Hưu Tử Tuyệt sẽ khiến vận vất vả hoặc không thuận lợi.

    Bản mệnh theo năm sinh

    Dưới đây là bản Mệnh theo từng năm sinh giúp các bạn đối chiếu được người mệnh gì:

    Năm sinh Tuổi Năm sinh Tuổi Bản Mệnh – Ngũ Hành
    1960 Canh Tí 1961 Tân Sửu Bích Thượng Thổ (đất trên vách)
    1962 Nhâm Dần 1963 Quý Mão Kim Bạch Kim (vàng trắng)
    1964 Giáp Thìn 1965 Ất Tỵ Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn thờ)
    1966 Bính Ngọ 1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy (nước Thiên Hà)
    1968 Mậu Thân 1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ (đất bãi rộng)
    1970 Canh Tuất 1971 Tân Hợi Xoa Xuyến Kim (vàng trâm thoa)
    1972 Nhâm Tí 1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc (Mộc cây dâu)
    1974 Giáp Dần 1975 Ất Mão Đại Khê Thủy (nước khe lớn)
    1976 Bính Thìn 1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ (đất pha cát)
    1978 Mậu Ngọ 1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời)
    1980 Canh Thân 1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc (cây lựu đá)
    1982 Nhâm Tuất 1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy (nước biển lớn)
    1984 Giáp Tí 1985 Ất Sửu Hải Trung Kim (vàng dưới biển)
    1986 Bính Dần 1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa (lửa trong lò)
    1988 Mậu Thìn 1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn)
    1990 Canh Ngọ 1991 Tân Mùi Lộ Bàn Thổ (đất đường đi)
    1992 Nhâm Thân 1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim (vàng mũi kiếm)
    1994 Giáp Tuất 1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa (lửa trên núi)
    1996 Bính Tí 1997 Đinh Sửu Giáng Hạ Thủy (nước mưa rơi)
    1998 Mậu Dần 1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ (đất trên thành)
    2000 Canh Thìn 2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim (vàng chân đèn)
    2002 Nhâm Ngọ 2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc (cây dương liễu)
    2004 Giáp Thân 2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy (nước suối)
    2006 Bính Tuất 2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ (đất nóc nhà)
    2008 Mậu Tí 2009 Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa (lửa sấm chớp)
    2010 Canh Dần 2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc (gỗ cây tùng)
    2012 Nhâm Thìn 2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy (nước sông dài)
    2014 Giáp Ngọ 2015 Ất Mùi Sa Trung Kim (vàng trong cát)
    2016 Bính Thân 2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)
    2018 Mậu Tuất 2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

    1948, 1949, 2008, 2009: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
    1950, 1951, 2010, 2011: Tùng bách mộc (Cây tùng bách)
    1952, 1953, 2012, 2013: Trường lưu thủy (Giòng nước lớn)
    1954, 1955, 2014, 2015: Sa trung kim (Vàng trong cát)
    1956, 1957, 2016, 2017: Sơn hạ hỏa (Lửa dưới chân núi)
    1958, 1959, 2018, 2019: Bình địa mộc (Cây ở đồng bằng)
    1960, 1961, 2020, 2021: Bích thượng thổ (Đất trên vách)
    1962, 1963, 2022, 2023: Kim bạch kim (Vàng pha bạch kim)
    1964, 1965, 2024, 2025: Hú đăng hỏa (Lửa ngọn đèn)
    1966, 1967, 2026, 2027: Thiên hà thủy (Nước trên trời)
    1968, 1969, 2028, 2029: Đại dịch thổ (Đất thuộc 1 khu lớn)
    1970, 1971, 2030, 2031: Thoa xuyến kim (Vàng trang sức)
    1972, 1973, 2032, 2033: Tang đố mộc (Gỗ cây dâu)
    1974, 1975, 2034, 2035: Đại khê thủy (Nước dưới khe lớn)
    1976, 1977, 2036, 2037: Sa trung thổ (Đất lẫn trong cát)
    1978, 1979, 2038, 2039: Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời)
    1980, 1981, 2040, 2041: Thạch lựu mộc (Cây thạch lựu)
    1982, 1983, 2042, 2043: Đại hải thủy (Nước đại dương)
    1984, 1985, 2044, 2045: Hải trung kim (Vàng dưới biển)
    1986, 1987, 2046, 2047: Lộ trung hỏa (Lửa trong lò)
    1988, 1989, 2048, 2049: Đại lâm mộc (Cây trong rừng lớn)
    1990, 1991, 2050, 2051, 1930, 1931: Lộ bàng thổ (Đất giữa đường)
    1992, 1993, 2052, 2053, 1932, 1933: Kiếm phong kim (Vàng đầu mũi kiếm)
    1994, 1995, 2054, 2055, 1934, 1935: Sơn đầu hỏa (Lửa trên núi)
    1996, 1997, 2056, 2057, 1936, 1937: Giản hạ thủy (Nước dưới khe)
    1998, 1999, 2058, 2059, 1938, 1939: Thành đầu thổ (Đất trên thành)
    2000, 2001, 2060, 2061, 1940, 1941: Bạch lạp kim (Vàng trong nến rắn)
    2002, 2003, 2062, 2063, 1942, 1943: Dương liễu mộc (Cây dương liễu)
    2004, 2005, 2064, 2065, 1944, 1945: Tuyền trung thủy (Dưới giữa dòng suối)
    2006, 2007, 2066, 2067, 1946, 1947: Ốc thượng thổ (Đất trên nóc nhà)

     

    Trong Thiên Can có 4 cặp tương xung (xấu) và 5 cặp tương hóa (tốt), làm cơ sở để lựa chọn năm sinh phù hợp:

    4 cặp tương xung (xấu) 5 cặp tương hóa (tốt)
    • Giáp xung Canh
    • Ất xung Tân
    • Bính xung Nhâm
    • Đinh xung Quý
    • Giáp – Kỷ hoá Thổ
    • Át – Canh hoá Kim
    • Bính – Tân hoá Thuỷ
    • Đinh – Nhâm hoá Mộc
    • Mậu – Quý hoá Hoả

    Như vậy, năm sinh của con sẽ có thể dùng Thiên Can để so với bố mẹ dựa vào các cặp tương xung và tương hóa. Nếu Thiên Can của con và bố mẹ có tương hóa mà không có tương xung là tốt, ngược lại là không tốt. Ví dụ: Bố sinh năm 1979 (Kỷ Mùi), mẹ sinh 1981 (Tân Dậu), con sinh 2010 (Canh Dần) thì bố mẹ và con không có tương xung cũng như tương hóa và ở mức bình thường.

    Chọn năm sinh con hợp tuổi bố mẹ dựa theo Địa Chi

    Địa Chi (hay còn gọi là Chi) là cách đánh số theo chu kỳ 12 năm (Thập Nhị Chi) và nói đơn giản là 12 con giáp cho các năm. Chi từng được dùng để chỉ phương hướng, bốn mùa, ngày, tháng, năm, giờ ngày xưa và Chi gắn liền với văn hóa phương Đông.

    Khi xem hợp – xung theo Chi, có các nguyên tắc cơ bản sau:

    • Tương hình (12 Địa Chi có 8 Chi nằm trong 3 loại chống đối)
    • Lục xung (6 cặp tương xung)
    • Tương hại (6 cặp tương hại)
    • Lục hợp (các Địa Chi hợp Ngũ Hành)
    • Tam hợp (các nhóm hợp nhau)
    Tương hình Lục xung Tương hại
    • Tý chống Mão;
    • Dần, Tỵ, Thân chống nhau;
    • Sửu, Mùi, Tuất chống nhau.
    • Hai loại tự hình: Thìn chống Thìn, Ngọ chống Ngọ.
    • Dậu và Hợi không chống gì cả.
    • Tý xung Ngọ (+Thuỷ xung + Hoả)
    • Dần xung Thân (+ Mộc xung + Kim)
    • Mão xung Dậu (-Mộc xung -Kim)
    • Thìn xung Tuất (+Thổ xung +Thổ)
    • Tỵ xung Hợi (-Hoả xung -Thuỷ)
    • Tý hại Mùi
    • Sửu hại Ngọ
    • Dần hại Tỵ
    • Mão hại Thìn
    • Thân hại Hợi
    • Dậu hại Tuất.

    Thông thường để đơn giản trong Tương Hình, Lục Xung, người ta thường ghép thành 3 bộ xung nhau gọi là Tứ Hành Xung:

    • Dần – Thân – Tỵ – Hợi
    • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
    • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi

    Tuy nhiên cũng không hoàn toàn chính xác. Ví dụ: Dần và Hợi không xung, Mão và Ngọ không xung, Ngọ và Dậu không xung, Tí và Dậu không xung, Thìn và Mùi không xung, Thìn và Sửu không xung.

    Lục hợp Tam hợp
    • Tý-Sửu hợp Thổ
    • Dần-Hợi hợp Mộc
    • Mão-Tuất hợp Hoả
    • Thìn-Dậu hợp Kim
    • Thân-Tỵ hợp Thuỷ
    • Ngọ-Mùi: Thái dương hợp Thái âm.
    • Thân-Tí-Thìn hoá Thuỷ cục
    • Hợi-Mão-Mùi hoá Mộc cục
    • Dần-Ngọ-Tuất hoá Hoả cục
    • Tỵ-Dậu-Sửu hoá Kim cục.

     

    I. Sự khắc hợp giữa việc xem tuổi

    1. Tính theo can:

    a. Năm trường hợp tốt:

    - Giáp hợp Kỷ - Đinh hợp Nhâm

    - ất hợp Canh - Mậu hợp Quý

    - Bính hợp Tân

    b. Mười trường hợp xấu:

    - Giáp phá Mậu - Kỷ phá Quý

    - ất phá Kỷ - Canh phá Giáp

    - Bính phá Canh - Tân phá ất

    - Đinh phá Tân - Nhâm phá Bính

    - Mậu phá Nhâm - Quý phá Đinh

    2. Tính theo chi:

    a. Vấn đề hợp:

    Tam hợp gồm:

    - Dần, Ngọ, Tuất

    - Thân, Tý, Thìn

    - Tỵ, Dậu, Sửu

    - Hợi, Mão, Mùi

    Nhị hợp gồm:

    - Tý hợp Sửu - Thìn hợp Dậu

    - Dần hợp Hợi - Tỵ hợp Thân

    - Mão hợp Tuất - Ngọ hợp Mùi

    b. Vấn đề khắc:

    - Tý khắc Ngọ - Tỵ khắc Hợi

    - Mão khắc Dậu - Thìn khắc Tuất

    - Dần khắc Thân - Sửu khắc Mùi

    Nguồn: tổng hợp từ các sách về tử vi và ngũ hành
     

     

    Như vậy, nếu dựa theo Địa Chi, việc chọn năm sinh, tuổi sinh cần chọn Lục Hợp, Tam Hợp và tránh Hình, Xung, Hại. Ví dụ: Bố tuổi Dần thì tránh con tuổi Thân, Tỵ, Hợi sẽ tránh được Xung của Địa Chi.

    Nói tóm lại, lựa chọn năm sinh con để hợp tuổi bố mẹ có thể dựa vào Ngũ Hành, Thiên Can hoặc Địa Chi, cũng có thể dựa vào cả 3 yếu tố trên và lựa chọn phương án tốt nhất. Tuy nhiên, các yếu tố này cũng chỉ là một phần trong cuộc đời con người, cũng có nhiều trường hợp bố mẹ khó chọn được 1 dải năm để sinh con hợp tuổi do vậy không nên nhất thiết phải chọn năm để sinh, còn rất nhiều yếu tố khác như môi trường, xã hội, gia đình… hay kể cả về lý số cũng còn yếu tố Tử Vi để xem hung cát.

     

    CUNG BÁT TRẠCH
    NĂM
    TUỔI
    CUNG
    HÀNH
    NAM
    NỮ
    1924
    Giáp Tý
    Tốn
    Khôn
    Kim +
    1925
    Ất Sửu
    Chấn
    Chấn
    Kim -
    1926
    Bính Dần
    Khôn
    Tốn
    Hỏa +
    1927
    Đinh Mão
    Khảm
    Cấn
    Hỏa -
    1928
    Mậu Thìn
    Ly
    Càn
    Mộc +
    1929
    Kỷ Tỵ
    Cấn
    Đoài
    Mộc -
    1930
    Canh Ngọ
    Đoài
    Cấn
    Thổ +
    1931
    Tân Mùi
    Càn
    Ly
    Thổ -
    1932
    NhâmThân
    Khôn
    Khảm
    Kim +
    1933
    Quý Dậu
    Tốn
    Khôn
    Kim -
    1934
    GiápTuất
    Chấn
    Chấn
    Hỏa +
    1935
    Ất Hợi
    Khôn
    Tốn
    Hỏa -
    1936
    Bính Tý
    Khảm
    Cấn
    Thủy +
    1937
    Đinh Sửu
    Ly
    Càn
    Thủy -
    1938
    Mậu Dần
    Cấn
    Đoài
    Thổ +
    1939
    Kỷ Mão
    Đoài
    Cấn
    Thổ -
    1940
    Canhthìn
    Càn
    Ly
    Kim +
    1941
    Tân Tỵ
    Khôn
    Khảm
    Kim -
    1942
    Nhâm Ngọ
    Tốn
    Khôn
    Mộc +
    1943
    Qúy Mùi
    Chấn
    Chấn
    Mộc -
    1944
    GiápThân
    Khôn
    Tốn
    Thủy +
    1945
    Ất Dậu
    Khảm
    Cấn
    Thủy -
    1946
    BínhTuất
    Ly
    Càn
    Thổ +
    1947
    Đinh hợi
    Cấn
    Đoài
    Thổ -
    1948
    Mậu Tý
    Đoài
    Cấn
    Hỏa +
    1949
    Kỷ Sửu
    Càn
    Ly
    Hỏa -
    1950
    Canh Dần
    Khôn
    Khảm
    Mộc +
    1951
    Tân Mão
    Tốn
    Khôn
    Mộc -
    1952
    NhâmThìn
    Chấn
    Chấn
    Thủy +
    1953
    Quý Tỵ
    Khôn
    Tốn
    Thủy -
    1954
    Giáp Ngọ
    Khảm
    Cấn
    Kim +
    1955
    Ất Mùi
    Ly
    Càn
    Kim -
    1956
    Bính thân
    Cấn
    Đoài
    Hỏa +
    1957
    Đinh Dậu
    Đoài
    Cấn
    Hỏa -
    1958
    Mậu Tuất
    Càn
    Ly
    Mộc +
    1959
    Kỷ Hợi
    Khôn
    Khảm
    Mộc -
    1960
    Canh Tý
    Tốn
    Khôn
    Thổ +
    1961
    Tân Sửu
    Chấn
    Chấn
    Thổ -
    1962
    Nhâm Dần
    Khôn
    Tốn
    Kim +
    1963
    Quý Mão
    Khảm
    Cấn
    Kim -
    1964
    GiápThìn
    Ly
    Càn
    Hỏa +
    1965
    Ất Tỵ
    Cấn
    Đoài
    Hỏa -
    1966
    Bính Ngọ
    Đoài
    Cấn
    Thủy +
    1967
    Đinh Mùi
    Càn
    Ly
    Thủy -
    1968
    Mậu Thân
    Khôn
    Khảm
    Thổ +
    1969
    Kỷ Dậu
    Tốn
    Khôn
    Thổ -
    1970
    CanhTuất
    Chấn
    Chấn
    Kim +
    1971
    Tân Hợi
    Khôn
    Tốn
    Kim -
    1972
    Nhâm Tý
    Khảm
    Cấn
    Mộc +
    1973
    Quý Sửu
    Ly
    Càn
    Mộc -
    1974
    Giáp Dần
    Cấn
    Đoài
    Thủy +
    1975
    Ất Mão
    Đoài
    Cấn
    Thủy -
    1976
    BínhThìn
    Càn
    Ly
    Thổ +
    1977
    Đinh Tỵ
    Khôn
    Khảm
    Thổ -
    1978
    Mậu Ngọ
    Tốn
    Khôn
    Hỏa +
    1979
    Kỷ Mùi
    Chấn
    Chấn
    Hỏa -
    1980
    CanhThân
    Khôn
    Tốn
    Mộc +
    1981
    Tân Dậu
    Khảm
    Cấn
    Mộc -
    1982
    NhâmTuất
    Ly
    Càn
    Thủy +
    1983
    Quý Hợi
    Cấn
    Đoài
    Thủy -
    1984
    Giáp tý
    Đoài
    Cấn
    Kim +
    1985
    Ất Sửu
    Càn
    Ly
    Kim -
    1986
    Bính Dần
    Khôn
    Khảm
    Hỏa +
    1987
    Đinh Mão
    Tốn
    Khôn
    Hỏa -
    1988
    Mậu Thìn
    Chấn
    Chấn
    Mộc +
    1989
    Kỷ Tỵ
    Khôn
    Tốn
    Mộc -
    1990
    Canh Ngọ
    Khảm
    Cấn
    Thổ +
    1991
    Tân Mùi
    Ly
    Càn
    Thổ -
    1992
    NhâmThân
    Cấn
    Đoài
    Kim +
    1993
    Quý Dậu
    Đoài
    Cấn
    Kim -
    1994
    GiápTuất
    Càn
    Ly
    Hỏa +
    1995
    Ất Hợi
    Khôn
    Khảm
    Hỏa -
    1996
    Bính Tý
    Tốn
    Khôn
    Thủy +
    1997
    Đinh Sửu
    Chấn
    Chấn
    Thủy -
    1998
    Mậu Dần
    Khôn
    Tốn
    Thổ +
    1999
    Kỷ Mão
    Khảm
    Cấn
    Thổ -
    2000
    Canhthìn
    Ly
    C
    Nguyễn Văn Nhiên @ 20:21 08/07/2012
    Số lượt xem: 6899

    (Bạn phải là thành viên đơn vị và được xác thực thì mới được gửi ý kiến ở mục này)
    print