THPT Nghĩa Hưng A - NĐ

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Nghĩa Hưng A - Nam Định
    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Tư vấn tuyển sinh Đại học >

    Điểm chuẩn vào các trường ĐH ngành Y năm 2009, 2010

    Nhằm giúp thí sinh tìm hiểu về điểm chuẩn của các trường đại học ngành Y năm 2009 - 2010 để cân nhắc lựa chọn trường phù hợp với năng lực của mình. Thống kê cho thấy, điểm chuẩn vào các trường ĐH ngành Y chênh nhau rất nhiều.

    ĐH Y Hà Nội:

     Chỉ tiêu và điểm chuẩn năm 2009 và 2010 như sau:

                             Năm tuyển sinh

     

    Ngành tuyển sinh

    2010

    2009

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn

    - Bác sĩ đa khoa

    550

    24,0

    550

    25,5

    - Bác sĩ Y học cổ truyền

    50

    19,5

    50

    21,5

    - Bác sĩ Răng Hàm Mặt

    100

    22,0

    50

    25,0

    - Bác sĩ Y học dự phòng

    80

    18,5

    50

    21,0

    - Cử nhân Điều dưỡng

    100

    19,0

    100

    19,5

    - Cử nhân Kĩ thuật Y học

    50

    19,0

    50

    22,0

    - Cử nhân Y tế công cộng

    70

    18,5

    50

    16,0

    Tổng

    1000

     

    900

     

     ĐH Y Dược Thái Nguyên

    Điểm chuẩn năm 2009:

     Các ngành đào tạo

    Mã ngành

    Khối

    Điểm chuẩn

    Điểm NV2

    Điểm NV3

    Chỉ tiêu NV3

    - Bác sĩ đa khoa (6 năm)

    321

    B

    22,5

     

     

     

    - Dược sĩ đại học (5 năm)

    202

    A

    20,5

     

     

     

    - Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)

    322

    B

    18,5

     

     

     

    - Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)

    323

    B

    19,0

     

    19,0

    11

    - Bác sĩ Răng hàm mặt (6 năm)

    324

    B

    21,5

     

     

     

    - Cao đẳng Y tế học đường

    C61

    B

    11,0

    13,0

     

     

    - Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

    C62

    B

    11,0

    13,0

     

     

    ĐH Y dược:

    Điểm chuẩn năm 2010:

    Đại học Y - dược

    Mã ngành 

    Khối thi

    Điểm NV1

    Nguyện vọng 2

    Các ngành đào tạo đại học:

     

     

     

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn

    - Bác sĩ đa khoa (6 năm)

    321

    B

    21.0

     

     

    - Dược sĩ đại học (5 năm)

    202

    A

    21.0

     

     

    - Cử nhân điều dưỡng ( 4 năm)

    322

    B

    17.0

     

     

    - Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)

    323

    B

    17.5

     

     

    - Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)

    324

    B

    21.5

     

     

    Các ngành đào tạo Cao đẳng:

     

     

     

     

     

    - Cao đẳng Y tế học đường

    C61

    B

    11.0

    13

    11.0

    - Cao đẳng Kĩ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

    C62

    B

    11.0

    20

    12.0

     ĐH Dược Hà Nội

    Điểm chuẩn năm 2009:

     Các ngành đào tạo

    Mã ngành

    Khối

    Điểm chuẩn 2009

    Dược

    300

    A

    25,0

     Điểm chuẩn năm 2010:

    Ngành đào tạo

    Mã ngành

     Khối

     Điểm chuẩn

    - Ngành Dược

    300

    A

    23,5

     ĐH Y Hải Phòng

      Điểm chuẩn năm 2009:

     Các ngành đào tạo

    Mã ngành

    Khối

    Điểm chuẩn

    Điểm NV2

    Điểm NV3

    Chỉ tiêu NV3

    Hệ Đại học

    Bác sĩ đa khoa

    301

    B

    22,5

     

     

     

    Bác sĩ y học dự phòng

    304

    B

    19,0

     

    19,0

    20

    Bác sĩ răng hàm mặt

    303

    B

    22,0

     

    22,0

    17

    Cử nhân kỹ thuật y học

    306

    B

    16,0

    21,5

     

     

    Cử nhân điều dưỡng

    305

    B

    19,5

     

     

     

     Điểm chuẩn năm 2010:

    Các ngành đào tạo

    Mã ngành 

    Khối thi

    Điểm chuẩn

    Điểm xét tuyển NV3

    Chỉ tiêu NV3

    - Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)

    301

    B

    21,5

    21,5

    55

    - Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm)

    304

    B

     18,0

     18,0

    22

    - Bác sĩ Răng Hàm Mặt (học 6 năm)

    303

    B

     22,5

     22,5

    19

    - Điều dưỡng (học 4 năm)

    305

    B

     18,0

     18,0

    12

    - Kĩ thuật Y học (4 năm) chuyên ngành xét nghiệm

    306

    B

     19,5

     19,5

    34

     ĐH Y Thái Bình

     Điểm chuẩn năm 2009:

     

     Các ngành đào tạo

    Mã ngành

    Khối

    Điểm chuẩn 2009

    Hệ Đại học

    Bác sĩ đa khoa

    301

    B

    24,0

    Bác sĩ Y học cổ truyền

    302

    B

    18,0

    Dược sĩ

    303

    A

    24,0

    Bác sĩ Y học dự phòng

    304

    B

    19,0

    Điều dưỡng

    305

    B

    19,5

     Điểm chuẩn năm 2010:

     Các ngành đào tạo

     Mã ngành

     Khối

    Điểm chuẩn 2009

    Điểm chuẩn 2010

    Bác sĩ đa khoa

    301

    B

    24

    22,5

    Bác sĩ Y học cổ truyền

    302

    B

    18

    19

    Dược sĩ

    303

    A

    24

    20,5

    Bác sĩ Y học dự phòng

    304

    B

    19

    17,5

    Điều dưỡng

    305

    B

    19,5

    17

    ĐH Y tế công cộng

    Điểm chuẩn năm 2009: Điểm chuẩn NV1: 19.5 điểm. Xét tuyển NV2 đối với những thí sinh dự thi khối B theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT với mức điểm sàn bằng mức điểm chuẩn NV1.

     

    Điểm chuẩn năm 2010:

    Các ngành đào tạo đại học:

     

     

     

     

    - Y tế công cộng

     

    300

    B

    150

    ĐH Điều dưỡng Nam Định

    Điểm chuẩn năm 2009:

    Các ngành đào tạo

    Mã ngành

    Khối

    Điểm chuẩn

    Điểm NV2

    Điểm NV3

    Chỉ tiêu NV3

    Hệ Đại học

     

     

     

     

     

     

    Điều dưỡng (học 4 năm)

    305

    B

    18,0

     18,0

    18,0

    100

    Hệ Cao đẳng

     

     

     

     

     

     

    Điều dưỡng (học 3 năm)

    C65

    B

    13,0

     

     

     

     Điểm chuẩn năm 2010:

    Các ngành đào tạo đại học:

    Mã ngành 

    Khối thi

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    Chỉ tiêu xét tuyển NV2

    - Điều dưỡng (học 4 năm)

    305

    B

    16

     

     

     Các ngành đào tạo cao đẳng

    305

    B

    16

    19

    50

    - Điều dưỡng

     

    B

    13

    16,5

    20

     ĐH Y Dược - ĐH Huế

    Điểm chuẩn năm 2009:

    Ngành

    Mã ngành

    Khối

    Điểm chuẩn

    Điểm NV2

    Điểm NV3

    Chỉ tiêu NV3

    Bác sĩ đa khoa

    301

    B

    23,5

     

     

     

    BS Răng - Hàm - Mặt

    302

    B

    23,0

     

     

     

    Dược sĩ

    303

    A

    23,5

     

     

     

    Cử nhân Điều dưỡng

    304

    B

    19,0

     

     

     

    Cử nhân Kỹ thuật Y học

    305

    B

    20,5

     

    20,5

    26

    Cử nhân Y tế công cộng

    306

    B

    16,0

     

    16,0

    39

    Bác sĩ Y học dự phòng

    307

    B

    19,0

     

    19,0

    25

    Bác sĩ Y học cổ truyền

    308

    B

    19,5

     

    19,5

    19

     Điểm chuẩn năm 2010:

    Các ngành đào tạo

    Mã ngành

    Khối 

    Điểm chuẩn

    Điểm chuẩn NV3

    Chỉ tiêu xét tuyển NV3

    - Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)

    301

    B

    22,0

     

     

    - Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt (học 6 năm)

    302

    B

    23,0

     

     

    - Dược sĩ (học 5 năm)

    303

    A

    22,0

     

     

    - Điều dưỡng (học 4 năm)

    304

    B

    19,0

     

     

    - Kĩ thuật Y học (học 4 năm)

    305

    B

    19,0

    19,0

    14

    - Y tế công cộng (học 4 năm)

    306

    B

    17,0

    17

    37

    - Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm)

    307

    B

    17,0

    17

    41

    - Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm)

    308

    B

    19,5

    19,5

    26

     ĐH Y Dược TPHCM

    Điểm chuẩn năm 2009:

     

    Các ngành đào tạo

    Mã ngành

    Khối

    Điểm chuẩn 2009

    Đào tạo Đại học học 6 năm

    Bác sĩ đa khoa

    301

    B

    25,0

    Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt

    302

    B

    25,0

    Dược sĩ đại học

    303

    B

    25,5

    Bác sĩ Y học cổ truyền

    304

    B

    22,0

    Bác sĩ Y học dự phòng

    315

    B

    21,5

    Đào tạo Cử nhân học 4 năm

    Điều dưỡng

    305

    B

    19,5

    Y tế công cộng

    306

    B

    15,5

    Xét nghiệm

    307

    B

    21,5

    Vật lý trị liệu

    308

    B

    19,5

    Kỹ thuật hình ảnh

    309

    B

    Nguyễn Văn Nhiên @ 08:35 14/04/2011
    Số lượt xem: 221

    print