Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Xuân Thảo)
  • (Nguyễn Chơn Cảm)
  • (haily301284@yhoo.com )
  • (Lê Bá Lâm)

Ảnh ngẫu nhiên

CoupledSHM.swf LengthContract.swf CatOnItsFeet.swf Add3Vectors.swf Al__Br.flv Nguyen_phan.flv Giam_phan.flv Ung_dong.flv Translation2_elongation.flv

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT A Túc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI VIẾT  (6 bài)

    ý nghĩa tên gọi các nguyên tố hóa học

    Ý nghĩa tên gọi của một số nguyên tố Hoá HọcÝ nghĩa tên gọi của một số nguyên tố Hoá Học 1.Vàng-Autum(Latinh):Bình minh vàng. 2.Bạc-Argentum(latinh):Sáng bóng. 3.Thiếc-Stanum(Latinh)ễ nóng chảy. 4.Thuỷ ngân: -Hydragyrum(Latinh):Nước bạc. -Mercury(Angloxacxong cổ). -Mercure(Pháp). 5.Chì-Plumbum:nặng. 6.Stibi: -Stibium(Latinh)ấu vết để lại. -Antimoine(Pháp) hản lại,thầy tu. 7.Kẽm: -Seng(Ba tư):Đá. -Zinke(Đức):Đá. 8.Asen: -Zarnick(Ba tư):Màu vàng. -Arsenikos(Hi Lạp):Giống đực. 9.Hiđro-Hidrogên(Latinh):Sinh ra nước. 10.Oxi-Oxigen,Oksysgen(Latinh):Sinh ra axit. 11.Brom-Bromos(Latinh):Hôi thối. 12.Argon-Aergon(Latinh):Không phản ứng. 13.Radium-Radi,Radon:Tia. 14.Iot-Ioeides-Màu tím. 15.Iridi-Iris:cầu vồng. 16.Xesi-Cerius:Màu xanh da trời. 17.Tali-Thallos anh lục. 18.Nito: -Azot(Hi Lạp):Không duy trì sự sống. -Nitrogenium:Sinh ra diêm...

    Website cá nhân tiêu biểu