Chào mừng quý vị đến với website của TRƯỜNG THPT AN MỸ-BÌNH DƯƠNG
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ kiển tra HK I_ LÝ 10
Trường THPT An Mỹ ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I – VẬT LÝ 10
Tổ Lý – Tin – KTCN Thời gian làm bài 60 phút. MÃ ĐỀ 159
-------- ( -------- --------------- (( ---------------
Kiểm tra ngày …. Tháng 12 năm 2011
TRẮC NGHIỆM(3 điểm): (Gồm 12 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Khi vật chuyển động tịnh tiến thì :
A. quỹ đạo vật là đường thẳng. B. vận tốc của vật không đổi.
C. mọi điển trên vật có quỹ đạo giống nhau. D. gia tốc của vật phải bằng hằng số.
Câu 2: Khi vật rơi tự do thì :
lực cản của không khí nhỏ hơn so với trọng lượng của vật.
vận tốc của vật tăng tỉ lệ với thời gian.
Chuyển động củ vật là chuyển động thẳng đều.
Gia tốc của vật tăng dần theo thời gian.
Câu 3: Trong chuyển động thẳng chận dần đều, véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc
A. ngược hướng. B. cùng hướng. C. có độ lớn bằng nhau. D. vuông góc với nhau.
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn? Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm.
B. tỉ lệ nghịch với tích khối lượng của hai chất điểm.
C. phụ thuôc vào môi trường giữa hai chất điểm.
D. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm.
Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?
A. lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng.
B. lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.
C. lực đàn hồi của một vật luôn có một giới hạn nhất định.
D. lực căng của một rợi dây không phải là lực đàn hồi.
Câu 6: Hệ quy chiếu quán tính là hệ quy chiếu gắn liền với
A. vật chuyển động thằng biến đổi đều. B. vật đứng yên hay chuyển động thẳng đều.
C. vật chuyển đổi biến đổi đều. D. vật chuyển động tròn đều hay thẳng đều.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm lực?
A. lực là đại lượng véc tơ. B. lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi vận tốc.
C. lực có thể gây ra sự biến dạng cho vật. D. lực gây ra gia tốc cùng hướng chuyển động của vật.
Câu 8: Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất, lực hướng tâm thực chất là
A. lực hấp dẫn. B. lực đàn hồi. C. phản lực. D. lực phát động của vệ tinh.
Câu 9: Lực đàn hồi tuân theo định luật
A. Newton II. B. Newton I. C. Húc. D. Vạn vật hấp hẫn.
Câu 10: Trong hệ đo lường quốc tế, là đơn vị của
A. độ cứng của lò xo. B. hằng số hấp dẫn. C. hệ số ma sát. D. gia tốc hướng tâm.
Câu 11: Một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống. Gia tốc của vật không chịu ảnh hướng của :
A. hệ số ma sát. B. góc nghiêng. C. khối lượng vật. D. gia tốc trọng trường.
Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều.
A. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu tác dụng của lực hướng tâm.
B. Hợp lực của các lực tác dụng vào vật đóng vai trò là lực hướng tâm.
C. Các lực tác dụng vào vật luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
D. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.
B. TỰ LUẬN(7 điểm):
Bài 1(3,5 điểm): Một vật có khối lượng m = 20 kg bắt đầu trượt trên sàn nhà nằm ngang dưới tác dụng của một lực F = 80N theo phương nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,25. Lấy g = 10m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật.
1/ Xác định phương, chiểu và độ lớn của lực ma sát trượt.
2/ Xác định gia tốc của vật và quảng đường vật đi được trong 4s đầu tiên.
3/ Ngay sau 4s ngừng tác dụng lực vào vật. Tính quảng đường từ khi vật bắt đầu chuyển động đến lúc
Tổ Lý – Tin – KTCN Thời gian làm bài 60 phút. MÃ ĐỀ 159
-------- ( -------- --------------- (( ---------------
Kiểm tra ngày …. Tháng 12 năm 2011
TRẮC NGHIỆM(3 điểm): (Gồm 12 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Khi vật chuyển động tịnh tiến thì :
A. quỹ đạo vật là đường thẳng. B. vận tốc của vật không đổi.
C. mọi điển trên vật có quỹ đạo giống nhau. D. gia tốc của vật phải bằng hằng số.
Câu 2: Khi vật rơi tự do thì :
lực cản của không khí nhỏ hơn so với trọng lượng của vật.
vận tốc của vật tăng tỉ lệ với thời gian.
Chuyển động củ vật là chuyển động thẳng đều.
Gia tốc của vật tăng dần theo thời gian.
Câu 3: Trong chuyển động thẳng chận dần đều, véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc
A. ngược hướng. B. cùng hướng. C. có độ lớn bằng nhau. D. vuông góc với nhau.
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn? Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm.
B. tỉ lệ nghịch với tích khối lượng của hai chất điểm.
C. phụ thuôc vào môi trường giữa hai chất điểm.
D. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm.
Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?
A. lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng.
B. lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.
C. lực đàn hồi của một vật luôn có một giới hạn nhất định.
D. lực căng của một rợi dây không phải là lực đàn hồi.
Câu 6: Hệ quy chiếu quán tính là hệ quy chiếu gắn liền với
A. vật chuyển động thằng biến đổi đều. B. vật đứng yên hay chuyển động thẳng đều.
C. vật chuyển đổi biến đổi đều. D. vật chuyển động tròn đều hay thẳng đều.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm lực?
A. lực là đại lượng véc tơ. B. lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi vận tốc.
C. lực có thể gây ra sự biến dạng cho vật. D. lực gây ra gia tốc cùng hướng chuyển động của vật.
Câu 8: Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất, lực hướng tâm thực chất là
A. lực hấp dẫn. B. lực đàn hồi. C. phản lực. D. lực phát động của vệ tinh.
Câu 9: Lực đàn hồi tuân theo định luật
A. Newton II. B. Newton I. C. Húc. D. Vạn vật hấp hẫn.
Câu 10: Trong hệ đo lường quốc tế, là đơn vị của
A. độ cứng của lò xo. B. hằng số hấp dẫn. C. hệ số ma sát. D. gia tốc hướng tâm.
Câu 11: Một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống. Gia tốc của vật không chịu ảnh hướng của :
A. hệ số ma sát. B. góc nghiêng. C. khối lượng vật. D. gia tốc trọng trường.
Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều.
A. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu tác dụng của lực hướng tâm.
B. Hợp lực của các lực tác dụng vào vật đóng vai trò là lực hướng tâm.
C. Các lực tác dụng vào vật luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
D. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.
B. TỰ LUẬN(7 điểm):
Bài 1(3,5 điểm): Một vật có khối lượng m = 20 kg bắt đầu trượt trên sàn nhà nằm ngang dưới tác dụng của một lực F = 80N theo phương nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,25. Lấy g = 10m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật.
1/ Xác định phương, chiểu và độ lớn của lực ma sát trượt.
2/ Xác định gia tốc của vật và quảng đường vật đi được trong 4s đầu tiên.
3/ Ngay sau 4s ngừng tác dụng lực vào vật. Tính quảng đường từ khi vật bắt đầu chuyển động đến lúc
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I – VẬT LÝ 10
HAPPY NEW YEAR 2011
"http://d.violet.vn/uploads/resources/505/Chuc_mung_nam_moi5.swf"
wmode="transparent" type="application/x-shockwave-flash" width=
"480" height="150">


Các ý kiến mới nhất