THE TIME IS GOLDEN

SCHOOL

Lời hay ý đẹp

Trong thành lũy của tâm hồn những câu danh ngôn là người lính phòng thủ cho sự khôn ngoan và lẽ phải. Không phải ta ghét GIÀU, mà vì GIÀU dễ mất lòng nhân ái.Không phải ta thích NGHÈO, nhưng NGHÈO dễ có lòng nhân ái hơn nên ta can tâm chịu NGHÈO

Tài nguyên dạy học

COMEDY

số lượt truy cập

MySpace Counter

NEWS

Ảnh ngẫu nhiên

IMG1535A.jpg IMG1525A.jpg IMG1499A.jpg Dsc06074mz8.jpg 29122009125143.jpg

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • My closefriends

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    cá voi bắt chim

    Email:Hoangthien.english@yahoo.com.vn

    diem tong hoc ki 1


    Hoàng Văn Thiên (trang riêng)
    13-01-2010
    53.6 KB
    0
    10
    "TỔNG HỢP KẾT QUẢ HỌC TẬP HỌC KỲ 1
    LỚP 11A6"
    TT HỌ VÀ TÊN HỌC SINH MÃ HS LỚP Toán Lý Hoá Sinh Anh Thể Văn Sử Địa GDCD CNghệ Tin gdqp ĐTB XẾP LOẠI DANH HIỆU
    H.L H.K
    1 Phạm Thị An 1829 11A6 5.7 6.4 6.1 5.7 5.5 6.2 4.7 7.0 6.4 6.9 6.7 6.1 6.9 6.0 TB
    2 Nguyễn Đức Anh 1830 11A6 4.1 4.8 5.6 5.0 4.0 5.7 4.3 5.0 4.4 4.9 5.1 6.8 6.6 5.0 Yếu
    3 Nguyễn Thị Kim Anh 1831 11A6 5.3 6.0 5.0 5.4 5.6 6.7 5.0 6.5 5.1 5.3 6.1 5.6 6.7 5.6 TB
    4 Nguyễn Thị Bảo Dung 1832 11A6 5.3 6.3 5.3 6.9 5.0 7.0 5.5 6.3 5.6 6.4 6.4 5.9 5.3 5.9 TB
    5 Lê Thị Giang 1833 11A6 6.9 5.7 6.3 5.6 5.4 6.7 5.2 5.5 5.5 6.3 6.4 6.3 7.0 6.1 TB
    6 Vũ Thị Hương Giang 1834 11A6 5.6 6.1 5.6 5.9 4.7 5.6 5.1 6.1 4.4 6.5 6.6 4.9 7.0 5.7 TB
    7 Trần Thị Hà 1838 11A6 5.0 5.8 5.2 6.6 5.6 6.6 5.9 7.5 4.6 7.5 6.7 5.7 5.1 5.9 TB
    8 Ngô Xuân Hào 1839 11A6 6.4 6.8 6.1 5.8 5.3 7.4 5.0 6.8 4.9 6.0 6.8 5.4 7.1 6.1 TB
    9 Lê Thị Hảo 1840 11A6 5.9 6.4 7.7 6.6 5.2 6.2 5.5 7.3 5.7 6.7 6.3 5.8 6.6 6.2 TB
    10 Nguyễn Thị Hằng 1835 11A6 7.9 7.5 7.0 7.0 8.6 7.3 7.8 7.5 6.8 7.4 7.1 7.1 7.9 7.5 Khá
    11 Phan Thị Hiền 1841 11A6 7.3 7.0 6.8 7.2 6.0 6.3 6.3 7.5 6.6 7.6 6.6 6.2 6.7 6.8 Khá
    12 Nguyễn Thị Hoài 2437 11A6 6.2 5.9 5.9 6.1 6.4 6.7 7.2 6.5 5.0 6.9 6.6 5.7 6.9 6.4 TB
    13 Trần Thị Hoài 2438 11A6 5.3 6.1 5.3 6.6 5.0 5.9 4.1 6.5 4.9 6.4 5.6 5.2 6.3 5.5 TB
    14 Nguyễn Thanh Huyền 1842 11A6 6.4 7.1 6.7 6.3 6.3 5.2 5.9 7.4 5.7 7.1 6.6 6.6 6.7 6.4 TB
    15 Nguyễn Thị Mai Hương 1836 11A6 7.6 7.0 7.6 7.7 7.7 6.1 6.1 7.4 7.3 7.1 7.3 7.2 6.9 7.1 Khá
    16 Võ Thị Hương 1837 11A6 7.8 7.0 7.0 6.2 6.0 6.5 7.1 7.1 6.1 7.1 7.1 6.1 6.9 6.9 Khá
    17 Trần Thị Loan 1845 11A6 6.4 6.7 5.5 5.3 6.7 6.5 5.2 6.8 6.3 6.5 6.1 6.4 7.0 6.2 TB
    18 Trương Thị Lộc 1846 11A6 5.3 6.4 7.3 6.5 5.3 6.3 5.0 7.3 5.2 7.1 6.6 6.8 6.4 6.1 TB
    19 Trương Thị Ly 1847 11A6 4.8 6.1 5.6 6.0 5.9 7.3 4.9 7.0 5.4 5.8 6.4 6.4 6.1 5.8 Yếu
    20 Cao Thị Nga 1848 11A6 6.3 6.1 5.2 6.6 5.7 7.5 5.1 6.5 5.8 6.7 7.4 5.8 6.9 6.2 TB
    21 Bùi Văn Ngọc 1849 11A6 6.4 6.2 6.2 6.8 6.1 6.9 5.4 6.9 6.4 6.7 6.8 6.7 7.0 6.4 TB
    22 Hoàng Thị Nguyệt 2440 11A6 5.0 6.4 5.1 4.9 5.6 6.2 4.9 6.6 4.0 6.4 6.5 6.6 6.4 5.6 TB
    23 Võ Duy Phong 2441 11A6 8.0 6.9 8.4 6.9 5.4 6.4 5.5 7.0 5.4 6.7 7.8 6.1 7.0 6.7 Khá
    24 Bùi Thị Anh Phương 1851 11A6 7.5 6.9 7.5 7.7 7.4 7.2 8.1 7.5 7.7 7.5 6.9 7.4 6.9 7.5 Khá
    25 Nguyễn Văn Quang 1852 11A6 5.6 6.1 5.9 5.4 5.4 5.5 4.8 5.5 4.5 5.4 6.4 5.1 7.9 5.6 TB
    26 Nguyễn Thị Quỳnh 1853 11A6 5.8 6.6 7.3 6.0 7.3 6.7 6.0 6.5 7.0 6.2 6.8 6.7 7.1 6.5 TB
    27 Lê Hưu Sơn 2435 11A6 6.1 6.1 5.8 5.9 7.5 5.4 4.9 7.4 6.6 5.8 5.8 5.8 7.6 6.1 TB
    28 Nguyễn Ngọc Sơn 2387 11A6 5.3 6.1 6.1 6.5 5.6 6.6 5.0 6.4 5.4 5.6 6.5 5.6 6.7 5.8 TB
    29 Nguyễn Viết Sơn 1854 11A6 4.9 6.1 5.3 6.3 4.2 6.6 4.7 6.0 5.0 6.6 6.5 4.6 6.7 5.5 Yếu
    30 Đặng Thị Tất 1855 11A6 5.8 6.3 5.4 6.4 5.2 6.2 5.1 5.9 5.4 5.9 6.5 5.9 6.0 5.8 TB
    31 Trương Thị Thao 1857 11A6 4.6 6.0 4.6 5.8 5.1 6.3 5.0 5.7 4.3 5.6 6.0 5.6 6.9 5.4 TB
    32 Ng. Thị Phương Thảo 1858 11A6 7.2 6.7 6.9 6.9 6.9 6.2 5.4 6.9 5.3 7.0 7.2 6.7 6.3 6.5 Khá
    33 TháI Thị Phương Thảo 1859 11A6 6.0 6.0 4.7 6.8 5.4 6.4 5.5 6.8 5.3 5.3 6.3 6.0 6.0 5.9 TB
    34 Nguyễn Thị Hồng Thắm 2439 11A6 6.5 7.0 7.5 7.3 5.7 6.6 6.0 8.0 6.6 7.1 6.8 6.3 6.6 6.7 Khá
    35 Đặng Hữu Thắng 1860 11A6 6.5 5.8 6.6 6.0 5.3 7.3 4.8 6.8 6.1 6.3 6.1 5.5 7.3 6.1 TB
    36 Ngô Trí Thuận 2436 11A6 5.8 4.5 4.0 4.7 4.3 5.2 4.0 4.0 8.0 5.0 5.0 TB
    37 Tăng Thị Thuận 1861 11A6 6.5 6.1 6.3 5.6 4.9 6.1 4.8 6.6 5.9 6.8 6.4 6.1 6.3 6.0 TB
    38 Nguyễn Thị Thuý 1862 11A6 6.1 6.4 5.9 6.1 5.2 6.2 5.4 7.0 6.1 7.4 6.7 7.1 6.1 6.2 TB
    39 Đặng Thị Trà 1863 11A6 7.6 7.6 7.6 7.4 6.4 6.0 5.9 7.1 6.8 6.9 6.8 6.8 7.7 6.9 Khá
    40 Phạm Văn Trọng 1864 11A6 5.9 5.6 5.7 6.6 5.3 5.6 5.0 5.6 6.2 6.4 6.9 5.9 8.0 6.0 TB
    41 Đinh Thanh Tuấn 1866 11A6 5.6 5.2 6.0 5.9 5.4 6.3 4.7 6.5 6.2 6.8 6.7 6.0 6.9 5.9 TB
    42 Trần Anh Tuấn 1867 11A6 5.7 5.4 6.1 5.1 4.8 5.8 4.4 6.1 6.1 6.3 6.2 5.4 7.6 5.7 TB
    43 Ngân Văn Tú 1865 11A6 7.6 7.1 7.6 6.7 8.0 6.0 5.0 6.5 5.9 6.1 7.7 6.8 6.9 6.7 Khá
    44 Trần Đình Vân 1868 11A6 5.6 6.5 6.8 5.5 6.8 6.9 4.9 6.4 5.4 6.1 6.5 6.3 7.1 6.1 TB
    45 Bùi Thị HảI Yừn 1869 11A6 7.2 6.7 7.4 6.6 7.2 6.3 5.6 7.0 7.3 6.6 6.5 6.9 6.3 6.7 Khá

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

     
     
    Gửi ý kiến
    print
    vimua.com: Hang chinh hang gia re Vimua: danh muc laptop_dell Vimua: danh muc laptop_fptelead Vimua: danh muc laptop_hp Vimua: danh muc laptop_lenovo Vimua: danh muc laptop_nec Vimua: danh muc laptop_toshiba Vimua: danh muc sony Vimua: danh muc desktop Vimua: danh muc apple Vimua: danh muc desktop_dell