Bài 18. Nhôm

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Trà (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:46' 23-09-2012
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người

TRƯỜNG THCS TH? TR?N 2
Chào mừng quí Thầy Cô
đến dự giờ thăm lớp
Giáo viên : ĐÀO THANH LOAN
CÙNG TẤT CẢ HỌC SINH CỦA LỚP
KIỂM TRA BÀI CŨ
* TRÌNH BÀY VÀ NÊU Ý NGHĨA DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI.
Bài tập áp dụng
* Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe ;
B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn ;
C. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe ;
D. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K ;
E. Mg, K, Cu, Al, Fe .
Bài 18: Nhoõm
TIẾT 24
Kí hi?u hóa học: Al
Nguyên tử khối: 27
Hãy cho biết kí hiệu hóa học và NTK của nhôm?






















.
Nhôm có những tính chất vật lý nào?
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
- Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nhẹ (D = 2,7g/cm3), có ánh kim, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, nóng chảy ở 6600C.
- Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nhẹ (D = 2,7g/cm3), có ánh kim, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, nóng chảy ở 6600C.
I/TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Nhơm cĩ nh?ng tính ch?t hĩa h?c c?a kim lo?i khơng? N?u cĩ hy k? ra v minh h?a b?ng PTHH?
1. Phản ứng của nhôm với phi kim:
a/ Với Oxi:
Tiến hành làm thí
nghiệm:(theo hình veõ)

Thí nghiệm 1:
* Cách làm : Rắc từ từ một ít bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn
- Quan sát hiện tượng xảy ra:


- Hiện tượng trên xảy ra chứng tỏ:

Nhôm tác dụng với oxi tạo thành:

- PTHH:
nhôm cháy sáng tạo thành chất rắn màu trắng
NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ NGHIỆM 1
nhôm tác dụng với oxi
nhôm oxit
4Al + 3O2  2Al2O3
to
?
?
?
?
M. Nhôm sunfua
M. Nhôm clorua
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Phản ứng của nhôm với phi kim:
a. V?i oxi:
tạo thành nhôm oxit
b/ Với phi kim khác: Cl, S. tạo thành muối
2 3 2
Al(r) + S(r) ? Al2S3 (r)
2 3
Al(r) + Cl2(k) ?
AlCl 3 (r)
Ngoài tác dụng với oxi nhôm còn
phản ứng với nhiều phi kim khác
như: Cl, S, Br, I… tạo thành muối.
b/ Với phi kim khác: Cl, S, Br,. tạo thành muối
Ngoài tác dụng với oxi nhôm còn phản ứng với phi kim nào khác?
Sản phẩm tạo thành là hợp chất nào?
to
4Al + 3O2 ? 2Al2O3
Ngoài tác dụng với oxi nhôm còn
phản ứng với nhiều phi kim khác
như: Cl, S, Br, I…tạo thành muối.
2Al + 3S ? Al2S3
2Al + 3Cl2 ? 2AlCl3
Vậy em có kết luận gì về phản ứng của nhôm với phi kim khác?
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Phản ứng của nhôm với phi kim:
a. V?i oxi:
tạo thành nhôm oxit
b/ Với phi kim khác: Cl, S, Br,. tạo thành muối
2. Phản ứng của nhôm với dd axit:
2/ Nhơm tc d?ng v?i dung d?ch axit
Ống 1
Dây nhôm
NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ NGHIỆM 2
Thí nghiệm 2:
*Cách làm: Cho một sợi dây nhôm vào ống nghiệm 1 có chứa 2ml dung dịch HCl.
- Quan sát hiện tượng:
- Hiện tượng trên xảy ra chứng tỏ:
Nhôm tác dụng với dung dịch axit tạo thành:
PTHH:
Sủi bọt khí, nhôm tan dần.
Nhôm phản ứng với axit.
Mu?i v gi?i phĩng khí H2
2Al (r) + 6 HCl (dd) ? 2 AlCl3(dd) + 3H2(k)
dd
HCl
?
?
?
?
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Phản ứng của nhôm với phi kim:
a. V?i oxi:
tạo thành nhôm oxit
b/ Với phi kim khác: Cl, S, Br,.
ở nhiệt độ cao tạo muối
2/ Nhơm tc d?ng v?i dung d?ch axit
2Al(r) + 6HCl(dd) ? 2 AlCl3(dd) +3H2(k)
Chú ý:
* Nhôm không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội .
* Nhôm tác dụng với HNO3 , H2SO4 đặc nóng
không sinh ra khí H2 mà sinh ra khí khác.
2/ Nhơm tc d?ng v?i dung d?ch mu?i
dd
CuCl2
Dây bạc
NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ NGHIỆM 3
Thí nghiệm 3:
*Cách làm: Cho một sợi dây nhôm vào ống nghiệm 2 có chứa 2ml dung dịch CuCl2.
Quan sát hiện tượng:


- Hiện tượng trên xảy ra chứng tỏ:
Nhôm tác dụng với dung dịch muối của KL yếu hơn
tạo thành:

PTHH:
Chất rắn màu đỏ bám ngoài dây nhôm, nhôm tan dần, màu xanh của dung dịch muối nhạt dần
Nhôm phản ứng với dung dịch muối CuCl2
Muối nhôm và kim loại mới
2Al(r)+ 3CuCl2(dd)
2AlCl3(dd)+ 3Cu (r)
?
?
?
?
Nhôm còn có phản ứng tương tự với AgNO3 . . . Muối của KL yếu hơn.
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Phản ứng của nhôm với phi kim:
a. V?i oxi:
tạo thành nhôm oxit
b/ Với phi kim khác: Cl, S, Br,.
ở nhiệt độ cao tạo muối
2/ Nhơm tc d?ng v?i dung d?ch axit
3/ Nhơm tc d?ng v?i dung d?ch mu?i
2Al(r) + 6HCl(dd) ? 2 AlCl3(dd) +3H2(k)
2AlCl3(dd)+ 3Cu (r)
2Al(r)+ 3CuCl2(dd)
K?t lu?n: Nhơm cĩ d? nh?ng tính ch?t hĩa h?c c?a kim lo?i
K?t lu?n: Nhơm cĩ d? nh?ng tính ch?t hĩa h?c c?a kim lo?i
Nhôm còn có những tính chất hoá học nào khác?
Cho:
-Đinh sắt vào dung dịch đựng NaOH (ống 3)
- Lá Nhôm vào dung dịch đựng NaOH (ống 4)
dd
NaOH
dd
NaOH
Ống 3
Ống 4
Lá nhôm
Đinh sắt
NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ NGHIỆM 4
Thí nghiệm 4:
-Quan sát hiện tượng:

Hiện tượng trên xảy ra chứng tỏ:
Nhôm phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành:

- PTHH:
Ống 3: không có hiện tượng gì.
Ống 4: thấy sủi bọt khí, nhôm tan dần.
Nhôm phản ứng với NaOH.
Muối và giải phóng khí H2
2 2 2 2 3
Al(r)+ NaOH(dd)+ H2O(l)
NaAlO2(dd)+ H2(k)
Natri aluminat
?
?
?
?
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Phản ứng của nhôm với phi kim:
a. V?i oxi:
tạo thành nhôm oxit
b/ Với phi kim khác: Cl, S, Br,.
ở nhiệt độ cao tạo muối
2/ Nhơm tc d?ng v?i dung d?ch axit
3/ Nhơm tc d?ng v?i dung d?ch mu?i
2Al(r) + 6HCl(dd) ? 2 AlCl3(dd) +3H2(k)
4/ Nhôm tác dụng với dung dịch
bazơ (kiềm):
giải phóng khí H2
Al(r+ NaOH(dd)+ H2O(l)
2 2 2 2 3
NaAlO2(dd)+ H2(k)
Natri aluminat
Không nên dùng các đồ dùng bằng nhôm để đựng dung dịch nước vôi, dung dịch kiềm
III. ỨNG DỤNG
Nhôm và hợp kim của nhôm được dùng:
Trong đời sống: Làm đồ dùng gia đình, dây dẫn điện, vật liệu xây dựng .
Trong công nghiệp chế tạo máy bay (đuyra), ôtô, tàu vũ trụ .
Dựa vào những tính chất vật lý, tính chất hóa học của nhôm và các vật dụng dưới đây em hãy cho biết những ứng dụng của nhôm?
NHÔM
(Al = 27)
1
2
3
6
5
4
TỪ CHÌA KHOÁ
T
N
G
B
O
X
I
Q
U
Ă
1. Gồm 4 chữ cái: Là hợp chất tạo ra khi cho nhôm phản ứng thế với dung dịch axít.
2. Gồm 3 chữ cái : là kim loại nhiều hoá trị, nhôm có thể phản ứng với muối của kim loại này.
3. Gồm 7 chữ cái: Là một trong những phương pháp xác định tính chất vật lý của nhôm.
4. Gồm 3 chữ cái: Là phi kim phản ứng với nhôm tạo ra oxít.
5. Gồm 7 chữ cái: Nhờ vào tính chất vật lý này mà nhôm được dùng làm dây cáp điện
6. Gồm 12 chữ cái: Nhôm lưỡng tính nên phản ứng được với hỗn hợp chất này.
Trò chơi ô chữ
Hỗn hợp Al2O3 và criolit rắn
Sơ đồ bể điện phân nhôm oxit nóng chảy

ống hút Al lỏng
Cực âm bằng than chì
Cực dương bằng than chì
Al nóng chảy
Hỗn hợp Al203 và criolit nóng chảy
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
IV/ SẢN XUẤT:
- Phương pháp:
Quặng boxit (thành phần chính là Al2O3)
- Nguyn li?u:
Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 và criolit
- Nguyn li?u:
Quặng boxit (thành phần chính là Al2O3)
- Phương pháp:
Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 và criolit
2Al2O3 di?n phn nĩng ch?y 4Al + 3O2?
criolit
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
IV/ SẢN XUẤT:
1. Chất dùng để loại tạp chất CuCl2 ra khỏi dung dịch AlCl3 là:
A. AgNO3 B. Al C. HCl D. Mg
2. Chất có thể phản ứng với Al tạo khí là:
3. Để phân biệt Al với Fe cần dùng:
A. Ca(OH)2 B.HCl C. CuCl2 D. quỳ tím
A. O2 B. KOH C. H2SO4 loãng D. B và C
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
Bài 18: NHOÂM (Al = 27)
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hoá học:
1. Nhôm tác dụng với phi kim:
a. Với oxi: tạo thành oxít
b. Với phi kim khác: tạo thành muối
2. Nhôm tác dụng với dung dịch axít: giải phóng khí H2
3. Nhôm tác dụng với dd muối của KL yếu hơn nhôm: tạo thành muối mới và kim loại yếu.
4. Nhôm tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm): giải phóng khí H2 (thường dùng nh?n bi?t Al)
III. Ứng dụng:
IV. Sản xuất:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Học kỹ nội dung bài.
Làm các bài tập trong SGK.
Xem trước bài Sắt, tìm hiểu:
+ Sắt có những tính chất vật lý gì?
+ Sắt có những tính chất hoá học chung của kim loại không? Là tính chất nào? Thể hiện hoá trị như thế nào ?
CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
HẾT