KẾ HOẠCH PTGD 2013-2014; 2014-2015

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:54' 15-03-2013
Dung lượng: 34.8 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người

PHÒNG G D& Đ T THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP_
Số: /KH- TQC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________________________________________

Bình Quý, ngày 10 tháng 3 năm 2013


KẾ HOẠCH
PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO
Năm học 2013-2014 và 2014-2015 & Định hướng đến năm 2020

Căn cứ công văn số 2764/BGDĐT ngày 10/05/2012 của Bộ GD&ĐT Về việc xây dựng kế hoạch
phát triển Giáo dục- Đào tạo năm 2013-
Căn cứ công văn số 20/PGDĐT ngày 04/03/2013 của Phòng GD&ĐT Thăng Bình Về việc xây dựng kế hoạch
phát triển Giáo dục- Đào tạo năm 2013-2014, 2014-2015 và định hướng đến năm 2020;
Căn cứ tình hình thực tế ở địa phương và thực trạng ở trường. Trường THCS Trần Quý Cáp xây dựng kế hoạch phát triển GD&ĐT năm học 2013-2014 và 2014-2015 ở trường với các nội dung và theo các biểu mẫu như sau
PHẦN I: ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2012-2013:
I. Quy mô trường, lớp, học sinh, đội ngũ :
1+ Số trường, lớp, học sinh (trong đó học ngoại ngữ, tin học)?
Tổng số học sinh đầu năm: 743 học sinh/21 lớp ; Tổng số học sinh hiện tại: 743 học sinh/21 lớp.
Tổng số học sinh học ngoại ngữ 743 học sinh/21 lớp ; Tổng số học sinh học tin học 743 học sinh/21 lớp.
Trường đã thực hiện tốt công tác tuyển sinh vào lớp 6 :100% số HS lớp 5 vào lớp 6 . Số trẻ từ 6 tuổi đến 14 tuổi độ tuổi đang học tại trường tiểu học-và THCS qua điều tra dân số của xã khá chính xác, tuy vậy số HS đang học tại 2 trường tiểu học và THCS có tăng – giảm một vài em là do từ Quế Sơn chuyển đến và từ Bình Quý chuyển đi Hà Lam; - Về duy trì số lượng HS trường đã thực hiện tốt việc duy trì số lượng HS năm học 2012-2013 đến thời điểm tháng 3/2013 không có HS bỏ học.
2+ Số CBGVNV (trong đó cán bộ QL, giáo viên, nhân viên)? Trình độ đào tạo, trình độ trên chuẩn, trình độ chuẩn, chưa chuẩn?; biên chế (giáo viên, nhân viên); hợp đồng (giáo viên, nhân viên)?
Tính đến tháng 03/2013 tổng số CBGV- CNV có 61 đ/c. Trong đó: CBQL 03 đ/c ; TPTĐội :01 Giáo viên 52 đ/c; Nhân viên 05 đ/c
Trình độ đào tạo: Trên chuẩn: 23 đ/c, Đạt chuẩn: 38 đ/c, Chưa chuẩn: 01 đ/c (Bảo vệ)
Biên chế: 54 đ/c (CBQL: 03, TPT : 01 ; Giáo viên: 48, nhân viên: 02 )
Hợp đồng: 07 đ/c (Giáo viên: 04, nhân viên: 03 )

DANH SÁCH GIÁO VIÊN THEO TỔ
HKI Năm học 2012-2013
====(((((((((((====

TỔ NGỮ VĂN- .
TỔ SỬ ĐỊA- .
TỔ N.. NGỮ
TỔ TOÁN
TỔ LÝ -TIN
TỔ H.Sinh
 Tổ NK
TỔ VP

01
Phạm Hùng
Pham V.Viện
Võ Thị Liên
Ng H Hùng
Lê Hoàng Đào
Ng T. K .Hoa
Lg Văn Hiến
Trg Q Hiền

02
Đặng Viết
Ng Thị Ánh
Lg ThịThuận
Ng Kim Minh
Trần Thị Liên
Lê T. H Hoa
Hồ T P Hồng
Đặng Trị

03
Võ Thị Linh
Phan Thị Tiền
ĐgThị Nguyệt
 Phan Thị Vui
ĐặngViết Hạnh
Ng Thị K Thu
Lê Văn Dụng
Ng Văn Ánh

04
Trần Thị Hương
Hứa T. Thanh
Lg Huyền Trân
BùiNgọcNhung
PhanThị Thuý
NgThị KThah
Ng VHoàng
Phạm Thành

05
Trg Thi Sanh
Ng T.ị Th Nga
TrầnThịT Hà
Hồ Thị Đạo
 NguyễnT.Hòa
Đặng T. Quý
Trg Thị Mười
Võ Thị Bảy

06
 Phan Văn Trỉ
Ng Thị Diện
 DgTTố Nguyệt
Võ Thị Mười
 Lê Tiến Thành
Trần Thị Hiệp
Trg Thị Khá
Ng TThu Ba

07
Trương TM Thu
Trần Thị Đa

LêThịMTrang
 Nguyên T. Hoa

Lờ T N lõm
DươngV Tài

08
Huỳnh T TThiện
Lê Văn Danh

Ng V Đông


Võ Trọng Quốc
Lê Thị Nhàng

09






 Ng V Dũng
ĐặngThị Chín

TC
08 GV/5 nữ