Violympic

Tiếng Anh qua mạng

ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

hcm_01

THƯ ĐIỆN TỬ

images.

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Word-logo Slide0 Slide0 Word-logo Word-logo

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    THIÊN NHIÊN HỮU TÌNH



    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Phú Hữu

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 1. Căn bậc hai

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn
    Ngày gửi: 11h:04' 19-03-2012
    Dung lượng: 387.0 KB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    CÁC HỌC SINH THÂN MẾN
    phòng gd&đt châu thành
    thcs phú hữu
    HÃY DỰ ĐOÁN
    Phép toán ngược của phép toán bình phương là phép toán nào?
    §1. CĂN BẬC HAI
    Chương I. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
    MỤC TIÊU
    Kiến thức: Nắm được nội dung định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm. Biết so sánh hai căn bậc hai số học.
    Kỹ năng: Tìm được căn bậc hai số học của một số không âm; so sánh được các căn bậc hai số học; Tìm được số x không âm theo điều kiện đã cho.
    Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác.
    §1. CĂN BẬC HAI
    §1. CĂN BẬC HAI
    1. Căn bậc hai số học:
    Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    Căn bậc hai của một số a không âm là số như thế nào?
    Số dương a có bao nhiêu căn bậc hai? Cho biết kí hiệu?
    Số 0 có căn bậc hai như thế nào?
    ?1. Tìm các căn bậc hai của các số sau:
    a). 9 có hai căn bậc hai là 9 (=3) và - 9 (= - 3)
    b). có hai căn bậc hai là và -
    c). 0,25 có hai căn bậc hai là 0,5 và - 0,5
    d). 2 có hai căn bậc hai là 2 và - 2
    §1. CĂN BẬC HAI
    1. Căn bậc hai số học:
    * Định nghĩa:
    Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
    * Ví dụ:
    Căn bậc hai số học của 16 là
    16 (=4)
    Căn bậc hai số học của 5 là
    5
    * Chú ý:
    Với a ≥ 0, ta có:
    x = a 
    x ≥ 0
    x2 = a
    ?2 Tìm can b?c hai s? h?c c?a m?i s? sau :
    a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21
    ?3 Tìm can b?c hai c?a m?i s? sau :
    a) 64 b)81 c) 1,21
    Trả lời:
    a) Căn bậc hai của 64 là -8 và 8.
    b) Căn bậc hai của 81 là -9 và 9.
    c) Căn bậc hai của 1.21 là -1,1 và 1,1.
    §1. CĂN BẬC HAI
    Hãy chọn đáp án đúng
    Câu 1. Căn bậc hai của 25 có giá trị là
    A. Số 5 B. Số C. Số -5 D. Số 5 và số -5
    Câu 2. Căn bậc hai số học của số 36 là
    Số và số B. Số 6 và số -6
    C. Số 6 D. Số -6
    2. So sánh các căn bậc hai số học:
    §1. CĂN BẬC HAI
    * Định lí:
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    * Ví dụ: So sánh
    a) 1 v
    a). Ta cĩ 1 < 2
    b) 2 v
    Giải
    Vậy:
    b). Ta cĩ 4 < 5
    Vậy:
    ?4 So snh :
    a) 4 và b) và 3
    >
    >
    §1. CĂN BẬC HAI
    * Ví dụ 3: Tìm số x không âm, biết
    a) > 2
    a). Ta cĩ:
    b) < 1
    Giải
    (Vì x ≥ 0)
    Vậy: x > 4
    b). Ta cĩ:
    (Vì x ≥ 0)
    Vậy: 0 ≤ x < 1
    ?5 Tìm s? x khơng m, bi?t :
    x > 1
    0 ≤ x < 9
    1/ Căn bậc hai số học
    * Định nghĩa :

    Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

    Chú ý : Với a ? 0, ta có :






    2/ So sánh các căn bậc hai số học
    * Định lý :
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    a < b ?
    - Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
    Chương I: căn bậc hai - căn bậc ba
    1. CĂN BẬC HAI
    LUYỆN TẬP
    Câu 1: Hãy chọn đáp án đúng .Số nào sau đây có căn bậc hai
    A. -5; B. 1,5; C. -0,1 ; D.
    Câu 2: Tìm khẳng định đúng trong những khẳng định sau:
    Căn bậc hai của 0,36 là 0,6;
    Căn bậc hai của 0,36 là 0,06;


    Câu 3: So sánh 7 với ta có kết luận sau:
    A. 7 > B. 7 < C. 7 = D. Không so sánh được
    Câu 4. có giá trị là:
    A.1- ; B; 1+ ; C. ; D. -1;
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học thuộc nội dung định nghĩa căn bậc hai số học, định lí về so sánh các căn bậc hai số học.
    Xem lại bài tập đã sửa trên lớp.
    Làm bài tập 1;2;4 trong SGK.
    Chuẩn bị trước bài 2. Căn thức bậc hai.
     
    Gửi ý kiến
    print

    XEM PHIM TRỰC TUYẾN

    NGHE NHẠC ONLINE