Gốc > Bài viết > Văn bản ngành > Văn bản nhà trường >

KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2011- 2012

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠC SƠN

TRƯỜNG THCS  NHÂN NGHĨA

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Nhân Nghĩa, ngày 10 tháng 9 năm 2011

 

KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG  HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2011- 2012

 

-  Căn cứ chỉ thị Số:  3398 /CT-BGDĐT ngày 12 tháng 8  năm 2011 của bộ GD&ĐT về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên nghiệp năm học 2011 - 2012.

- Căn cứ công văn số 1518/SGD&ĐT - TrH ngày 22/8/2011 của sở GD&ĐT Hòa Bình về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2011-2012.

- Căn cứ công văn Số: 329 /PGD&ĐT-VP ngày 31 tháng  8 năm 2011 của phòng GD&ĐT Lạc Sơn về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GD THCS năm học 2011 - 2012.

- Căn cứ kết quả đạt được của năm học 2010- 2011 và tình hình thực tế của Trường THCS Nhân Nghĩa. Nay nhà trường xây dựng kế hoạch phụ đạo học sinh yếu năm học 2011-2012 như sau:

A. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH NHÀ TRƯỜNG ĐẦU NĂM HỌC:

1. Đội ngũ giáo viên:

       Tỏng số CBNV: 34.

BGH;2

Tổ khoa học tự nhiên: 8

Tổ khoa học xã hội: 8

Tổ sinh -hóa - địa: 10.

Tổ hành chính: 6.

 

2. Cơ sở vật chất:

10 phòng học cho 12 lớp.

Học 2 ca

Khối sáng: 6 lớp:  khối 8 và khối 9.

Khối chiều: 6 lớp : khói 7 và khối 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.Số lượng học sinh: 286

TT

Giáo viên chủ nhiệm

Lớp

Đầu năm

Kỳ I

Cuối năm

SL

Nữ

DT

Nữ DT

SL

Nữ

DT

Nữ DT

SL

Nữ

DT

Nữ DT

1

BÙI THỊ THỦY

6A1

30

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

LÊ THANH THÙY

6A2

22

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

BÙI THỊ THÂN

6A3

22

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

LÊ THỊ HỒNG ĐIỆP

6A4

21

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng khối

4

95

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NGÔ QUANG VINH

7A1

29

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BÙI THỊ KIM DUNG

7A2

29

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng khối

2

58

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐỖ THỊ THẮM

8A1

26

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BÙI THỊ LOAN

8A2

23

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

BÙI VĂN LỰC

8A3

23

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng khối

3

72

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TRẦN T. THÙY

9A1

25

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NG..T.P.THẢO

9A2

18

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

H.T. THÚY HẰNG

9A3

18

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng khối

3

61

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng toàn trường

12

286

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Chất lượng giáo dục 2 mặt của nhà trường cuối năm học 2010-2011:

BIỂU 2: THỐNG KÊ XẾP LOẠI HAI MẶT NĂM HỌC 2010 - 2011

 

STT

Khối lớp

Số lớp

Số HS

Kết quả xếp loại Học lực cả năm

 

Kém

Yếu

TB

Khá

Giỏi

 

 SL

Tỉ lệ

 SL

Tỉ lệ

 SL

Tỉ lệ

 SL

Tỉ lệ

 SL

Tỉ lệ

 

1

6

2

61

 

 

7

11.48%

38

62.30%

13

21.31%

3

4.92%

 

2

7

3

74

 

 

2

2.70%

42

56.76%

25

33.78%

5

6.76%

 

3

8

3

61

 

 

1

0.00%

35

58.33%

24

40.00%

1

1.67%

 

4

9

2

52

 

 

 

0.00%

16

30.77%

31

59.62%

5

9.62%

 

Cộng

10

248

 

 

10

4.%

131

53.%

93

38%

14

6%

 

2009-2010

10

250

 

 

8

3%

131

52%

96

38%

15

6%

 

So sánh với năm trước

10

2

 

 

2

Tăng 1.%

 

Tăng 1%

 

Bằng

 

Bằng

 

 

Giáo viên giỏi cấp tỉnh: 0

Giáo viên giỏi cấp huyện: 1

Học sinh giỏi cấp huyện: 9

Học sinh giỏi cấp tỉnh: 2

 

 

STT

Lớp

Tổng số HS

Kết quả xếp loại Hạnh kiểm cả năm

 

Yếu

TB

Khá

Tốt

 

 SL

Tỉ lệ

 SL

Tỉ lệ

 SL

Tỉ lệ

 SL

Tỉ lệ

 

1

6

61

 

 

2

3.28%

9

14.75%

50

81.97%

 

2

7

74

 

 

1

1.35%

12

16.22%

61

82.43%

 

3

8

61

 

 

 

0.00%

16

26.23%

45

73.77%

 

4

9

52

 

 

 

0.00%

9

17.31%

43

82.69%

 

Cộng

248

 

 

3

1.%

46

18%

199

81%

 

2009- 2010

250

 

 

6

3%

53

21%

191

76%

 

So sánh với năm trước

2

 

 

 

Giảm 2%

 

Giảm 3%

 

Tăng 5%

 

KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

Chọn học sinh để bồi dưỡng học sinh giỏi: đầu tháng 10/2011.

Số lượng chọn ôn học sinh giỏi tối đa mỗi môn chỉ được 2-3 em;

Mỗi tuần 1 buổi chiều

I/ Phân công :

TT

Họ và tên

CV

CN - ĐT

Môn bồi dưỡng

1

Màu Thiện Chí

GV

ĐH - ĐH - Anh

T. Anh

2

Trần Thị Thùy

TTCM

 CĐ -Toán - Tin

Toán

3

Đào Thị Thanh

TTCM

CĐ - Văn

Văn

4

Nguyễn Phương Thảo

GV

CĐ - Sinh, Địa

Sinh

5

Bùi Thị Loan

GV

CĐ -  Toán - Lý

6

Bùi Thị Thái

GV

CĐ - Sử - CT

Sử

7

Nguyễn Thị Khang

TTCM

ĐH - Hóa - Sinh

Hóa

8

Hoàng  Thị Thúy Hằng

GV

ĐH - Địa

Địa

 

II / Nội dung bồi dưỡng các bộ môn :

1/ TOÁN 9 : Trần Thị Thùy

·                     Thời gian bồi dưỡng : GV tự bố trí thời gian.

·                     Các chuyên đề cần bồi dưỡng :

- Thực hiện các phép Toán trên các biểu thức dưới dấu căn bậc 2, bậc 3 …

-         Giải các dạng phương trình : phương trình vô tỉ , phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối , phương trình nghiệm nguyên , phương trình bậc cao .

-    Tìm giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của các biểu thức và biểu thức có phụ thuộc điều kiện .

-     Vẽ đồ thị hàm số có dạng y = ax , y = a x + b, y =  ax2 + bx + c

-     Vẽ đồ thị hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối .

-    Các bài tập Toán liên quan đến đồ thị & hàm số y = ax + bvaf đồ thị hàm số y = ax2 .

-     Tìm và biện luận số nghiệm của hệ phương trình chứa tham số .

Nhắn tin cho tác giả
Bùi Liển @ 13:44 09/02/2012
Số lượt xem: 1083
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến

DANH NGÔN MỖI NGÀY