ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1_3.jpg DSC015861.jpg DSC01640.jpg DSC016041.jpg DSC01631.jpg DSC01601.jpg DSC01592.jpg DSC01587.jpg DSC01586.jpg DSC015871.jpg DSC01590.jpg DSC01604.jpg DSC01363.jpg DSC01400.jpg DSC01427.jpg DSC01347.jpg DSC01344.jpg DSC01337.jpg DSC01311.jpg DSC01305.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 1 thành viên
  • Lê Ngọc Dung
  • Sắp xếp dữ liệu

    Gốc > Bài viết > Văn bản ngành > Văn bản nhà trường >

    KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2011- 2012

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠC SƠN

    TRƯỜNG THCS  NHÂN NGHĨA

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    Nhân Nghĩa, ngày 10 tháng 9 năm 2011

     

    KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG  HỌC SINH GIỎI

    NĂM HỌC 2011- 2012

     

    -  Căn cứ chỉ thị Số:  3398 /CT-BGDĐT ngày 12 tháng 8  năm 2011 của bộ GD&ĐT về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên nghiệp năm học 2011 - 2012.

    - Căn cứ công văn số 1518/SGD&ĐT - TrH ngày 22/8/2011 của sở GD&ĐT Hòa Bình về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2011-2012.

    - Căn cứ công văn Số: 329 /PGD&ĐT-VP ngày 31 tháng  8 năm 2011 của phòng GD&ĐT Lạc Sơn về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GD THCS năm học 2011 - 2012.

    - Căn cứ kết quả đạt được của năm học 2010- 2011 và tình hình thực tế của Trường THCS Nhân Nghĩa. Nay nhà trường xây dựng kế hoạch phụ đạo học sinh yếu năm học 2011-2012 như sau:

    A. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH NHÀ TRƯỜNG ĐẦU NĂM HỌC:

    1. Đội ngũ giáo viên:

           Tỏng số CBNV: 34.

    BGH;2

    Tổ khoa học tự nhiên: 8

    Tổ khoa học xã hội: 8

    Tổ sinh -hóa - địa: 10.

    Tổ hành chính: 6.

     

    2. Cơ sở vật chất:

    10 phòng học cho 12 lớp.

    Học 2 ca

    Khối sáng: 6 lớp:  khối 8 và khối 9.

    Khối chiều: 6 lớp : khói 7 và khối 8

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3.Số lượng học sinh: 286

    TT

    Giáo viên chủ nhiệm

    Lớp

    Đầu năm

    Kỳ I

    Cuối năm

    SL

    Nữ

    DT

    Nữ DT

    SL

    Nữ

    DT

    Nữ DT

    SL

    Nữ

    DT

    Nữ DT

    1

    BÙI THỊ THỦY

    6A1

    30

    19

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    LÊ THANH THÙY

    6A2

    22

    9

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    BÙI THỊ THÂN

    6A3

    22

    8

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    LÊ THỊ HỒNG ĐIỆP

    6A4

    21

    9

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng khối

    4

    95

    45

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    NGÔ QUANG VINH

    7A1

    29

    15

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    BÙI THỊ KIM DUNG

    7A2

    29

    12

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng khối

    2

    58

    27

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    ĐỖ THỊ THẮM

    8A1

    26

    16

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    BÙI THỊ LOAN

    8A2

    23

    11

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    BÙI VĂN LỰC

    8A3

    23

    9

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng khối

    3

    72

    36

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    TRẦN T. THÙY

    9A1

    25

    18

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    NG..T.P.THẢO

    9A2

    18

    7

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    H.T. THÚY HẰNG

    9A3

    18

    7

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng khối

    3

    61

    32

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng toàn trường

    12

    286

    140

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4. Chất lượng giáo dục 2 mặt của nhà trường cuối năm học 2010-2011:

    BIỂU 2: THỐNG KÊ XẾP LOẠI HAI MẶT NĂM HỌC 2010 - 2011

     

    STT

    Khối lớp

    Số lớp

    Số HS

    Kết quả xếp loại Học lực cả năm

     

    Kém

    Yếu

    TB

    Khá

    Giỏi

     

     SL

    Tỉ lệ

     SL

    Tỉ lệ

     SL

    Tỉ lệ

     SL

    Tỉ lệ

     SL

    Tỉ lệ

     

    1

    6

    2

    61

     

     

    7

    11.48%

    38

    62.30%

    13

    21.31%

    3

    4.92%

     

    2

    7

    3

    74

     

     

    2

    2.70%

    42

    56.76%

    25

    33.78%

    5

    6.76%

     

    3

    8

    3

    61

     

     

    1

    0.00%

    35

    58.33%

    24

    40.00%

    1

    1.67%

     

    4

    9

    2

    52

     

     

     

    0.00%

    16

    30.77%

    31

    59.62%

    5

    9.62%

     

    Cộng

    10

    248

     

     

    10

    4.%

    131

    53.%

    93

    38%

    14

    6%

     

    2009-2010

    10

    250

     

     

    8

    3%

    131

    52%

    96

    38%

    15

    6%

     

    So sánh với năm trước

    10

    2

     

     

    2

    Tăng 1.%

     

    Tăng 1%

     

    Bằng

     

    Bằng

     

     

    Giáo viên giỏi cấp tỉnh: 0

    Giáo viên giỏi cấp huyện: 1

    Học sinh giỏi cấp huyện: 9

    Học sinh giỏi cấp tỉnh: 2

     

     

    STT

    Lớp

    Tổng số HS

    Kết quả xếp loại Hạnh kiểm cả năm

     

    Yếu

    TB

    Khá

    Tốt

     

     SL

    Tỉ lệ

     SL

    Tỉ lệ

     SL

    Tỉ lệ

     SL

    Tỉ lệ

     

    1

    6

    61

     

     

    2

    3.28%

    9

    14.75%

    50

    81.97%

     

    2

    7

    74

     

     

    1

    1.35%

    12

    16.22%

    61

    82.43%

     

    3

    8

    61

     

     

     

    0.00%

    16

    26.23%

    45

    73.77%

     

    4

    9

    52

     

     

     

    0.00%

    9

    17.31%

    43

    82.69%

     

    Cộng

    248

     

     

    3

    1.%

    46

    18%

    199

    81%

     

    2009- 2010

    250

     

     

    6

    3%

    53

    21%

    191

    76%

     

    So sánh với năm trước

    2

     

     

     

    Giảm 2%

     

    Giảm 3%

     

    Tăng 5%

     

    KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

    Chọn học sinh để bồi dưỡng học sinh giỏi: đầu tháng 10/2011.

    Số lượng chọn ôn học sinh giỏi tối đa mỗi môn chỉ được 2-3 em;

    Mỗi tuần 1 buổi chiều

    I/ Phân công :

    TT

    Họ và tên

    CV

    CN - ĐT

    Môn bồi dưỡng

    1

    Màu Thiện Chí

    GV

    ĐH - ĐH - Anh

    T. Anh

    2

    Trần Thị Thùy

    TTCM

     CĐ -Toán - Tin

    Toán

    3

    Đào Thị Thanh

    TTCM

    CĐ - Văn

    Văn

    4

    Nguyễn Phương Thảo

    GV

    CĐ - Sinh, Địa

    Sinh

    5

    Bùi Thị Loan

    GV

    CĐ -  Toán - Lý

    6

    Bùi Thị Thái

    GV

    CĐ - Sử - CT

    Sử

    7

    Nguyễn Thị Khang

    TTCM

    ĐH - Hóa - Sinh

    Hóa

    8

    Hoàng  Thị Thúy Hằng

    GV

    ĐH - Địa

    Địa

     

    II / Nội dung bồi dưỡng các bộ môn :

    1/ TOÁN 9 : Trần Thị Thùy

    ·                     Thời gian bồi dưỡng : GV tự bố trí thời gian.

    ·                     Các chuyên đề cần bồi dưỡng :

    - Thực hiện các phép Toán trên các biểu thức dưới dấu căn bậc 2, bậc 3 …

    -         Giải các dạng phương trình : phương trình vô tỉ , phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối , phương trình nghiệm nguyên , phương trình bậc cao .

    -    Tìm giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của các biểu thức và biểu thức có phụ thuộc điều kiện .

    -     Vẽ đồ thị hàm số có dạng y = ax , y = a x + b, y =  ax2 + bx + c

    -     Vẽ đồ thị hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối .

    -    Các bài tập Toán liên quan đến đồ thị & hàm số y = ax + bvaf đồ thị hàm số y = ax2 .

    -     Tìm và biện luận số nghiệm của hệ phương trình chứa tham số .

    Bùi Liển @ 13:44 09/02/2012
    Số lượt xem: 819
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến
    print

    DANH NGÔN MỖI NGÀY