Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hat_nay_mam1.flv DSC05441.jpg DSC05431.jpg DSC05417.jpg DSC05407.jpg 20121031_193403.jpg 20121031_191630.jpg DSC05753.jpg DSC05739.jpg Co_che_bat_thu.flv DSC05570.jpg THI_NGHIEM_CUA_MENDEN.jpg 180px_Tng_Pytago.jpg Clip_image001.jpg Clip_image002.jpg SH2010.flv Chu_trinh_phat_trien_cua_duong_xi.flv Blog_HoaSinh_cua_Phan_Tuan_Hai.flv Su_phat_trien_reu.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    WEB_CODE

    DỀ THI HỌC KÌ HK I

    (Bài giảng chưa được thẩm định)

    Bùi Thị Quyên
    15h:18' 29-05-2012
    71.5 KB
    40

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    
    Thấp
    Cao
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    1. Ngành thân mềm
    ( 4 tiết)
    - Nêu đặc điểm cấu tạo vỏ trai.
    - Liệt kê các động vật thuộc ngành thân mềm
    
    Trình bày đặc điển dinh dưỡng của trai sông
    
    
    Giải thích được: Vì sao mực,bạch tuộc bơi nhanh cùng ngành với trai, ốc sên di chuyển chập ?
    
    
    
    Số câu:
    2
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm:đ
    0.5
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tỉ lệ : 25%
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    2 . Ngành chân khớp
    ( 8 tiêt)
    - Nêu được tập tính vể đời sống của ngành chân khớp.
    - Trình bày được chức năng các bộ phận phụ của tôm và nhện.
    
    
    Tóm tắt được đặc điểm chung của ngành chân khớp

    - So sánh được sự khác nhau trong hệ tiêu hóa của châu chấu và tôm
    
    
    
    
    Số câu: 2
    3
    
    
    1
    
    
    
    
    
    Số điểm: 2.5
    0.75
    
    
    2
    
    
    
    
    
    Tỉ lệ : 2.5%
    20%
    
    
    80%
    
    
    
    
    
    3. Các lớp cá
    
    
    - Trình bày được đặc điểm hệ tuần hoàn của cá
    
    
    -Giải thích được chức năng các loại vây cá
    
    
    
    Số câu: 2
    
    1
    
    1
    
    
    
    
    
    Số điểm: 3.5
    
    1.5
    
    2
    
    
    
    
    
    Tỉ lệ :
    
    42.8%
    
    57.2%
    
    
    
    
    
    T/s câu: 10
    T/s điểm: 10
    Tỉ lệ: 100%
    4 câu

    20%
    1 câu
    1.5đ
    15%
    1 câu
    0.5đ
    5%
    3 câu
    5.5đ
    55%
    1 câu
    0.5đ
    5%
    


    
    

    
    KHUNG MA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Môn: SINH HỌC 7

    BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN

    TRẮC NGHIỆM : (3 đ)
    1.Vỏ trai được hình thành từ:
    A. Lớp sừng B. Bờ vạt áo C. Thân trai D. Chân trai
    2. Những đại diện nào sau đây đều thuộc Ngành Thân Mềm?
    A. Bạch tuộc, trai, ốc sên B. Bạch tuộc, ốc vặn,giun đỏ
    C. Mực, rươi, ốc sên D. Ốc vặn, đỉa, ốc anh vũ
    3. Loài nào sau đây có tập tính sống thành xã hội?
    A. Ve sầu, nhện B. Nhện, bọ cạp C. Tôm, nhện D. Kiến, ong mật
    4. Bệnh do một loại trùng roi sống kí sinh trong máu gây ra, làm bệnh nhân rơi vào giấc ngủ li bì và có tỷ lệ tử vong rất cao. Hãy cho biết bệnh lan truyền qua loài nào sau đây?
    A. Muỗi vằn B. Ruồi C. Bướm D. Ong
    5. Hải quỳ cộng sinh với loài nào sau đây để có thể di chuyển được:
    A. Cua B. Tôm ở nhờ C. Sứa D.Ốc
    6. Trai lấy thức ăn theo kiểu bị động. Vậy động lực chính hút nước và thức ăn vào khoang áo tới lỗ miệng là:
    A. Hai đôi tấm miệng B. Ống hút C. Lỗ miệng D. Cơ khép vỏ trước và sau
    7. Hệ tiêu hóa của châu chấu khác tôm ở điểm:
    Không có tuyến bài tiết.
    Thức ăn được biến đổi hóa học ở dạ dày.
    Có ruột tịt tiết dịch vị vào dạ dày và nhiều ống bài tiết.
    Có ruột tịt tiết dịch vị vào dạ dày và ít ống bài tiết.
    8. Hệ tuần hoàn ở cá có đặc điểm:
    A. Hệ tuần hoàn hở, tim hình ống.
    B. Hệ tuần hoàn hở, tim 2 ngăn, khống có vòng tuần hoàn.
    C. Hệ tuần hoàn kín, tim 3 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.
    D. Hệ tuần hoàn kín, tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.
    9. Hãy chọn ghép nội dung 2 cột (A) và (B) cho phù hợp:
    A
    B
    
    1. Đôi kìm có tuyến độc
    A. Giữ và xử lý mồi
    
    2. Đôi chân xúc giác phủ đầy lông
    B. Bò và bắt mồi
    
    3. Chân ngực
    C. Bắt mồi và tự vệ
    
    4. Chân hàm
    D. Cảm giác về khứu giác
     
     
    Gửi ý kiến
    print