Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ki_niem_2212FLV.flv DONG_HA_TINH_YEU_TOI.flv Clip_GIAO_LUU.flv Hoc_suot_doi.flv KH_GIANG_1213.flv Dham_thanh_co.flv CBAN_NGHEO1011.flv HOI_KHOE_DO_HA_2012_A.flv KI_NIEM_221211.flv Vieng_nghia_trang_1211.flv IMG_2949.jpg KHAI_GIANG_1112.flv Ket_nap_doan_42011.flv Clip2632011.flv GIAO_THUA2011.flv TET_2011.flv Clip_dongha_phao_hoa_giao_thua.flv 0.BIMG0158.jpg 0.Namnhuan1.flv 0.Nuilua.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    HƯỚNG TỚI KỈ NIỆM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20-11

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Nguyễn Du.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    anh8-unit1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Song Hiếu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:24' 31-10-2009
    Dung lượng: 94.5 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Period 1 Revision
    Date: September 5th, 06
    A. Objectives: By the end of the lesson, ss will be able to revise the important grammar structures of English 7.
    I. Knowledge: - Tenses of verbs (present simple, present progressive, future simple, past simple)
    - Model verbs
    - So/ Too; Either/ Neither
    - Comparison of adjectives
    - Adjectives/ Adverbs
    II. Skills: Writing
    B. Procedure:
    I. Settlement: Greeting, calling roll
    II. Warming up: Chatting
    -What did you do during the summer vacation?
    -Where did you go?
    -What do you remember most?
    III. New lesson:
    Teacher`s and Ss` activities
    The content of the lesson
    
    

    -What did you learn from English 7?
    ( important grammar points)
    -Which tenses did you learn? Recall the form and the usage of each tense?
    -Which adverbs often go with each tense?
    -give examples for each tense?

















    - Recall model verbs?
    - Which parts of speech go after model verbs? give examples?



    - How many kinds of adjectives? What are they? distinguish long and short adjectives ? give examples?
    - How many kinds of comparison?








    - How to form adverbs of manner from adjectives? Give examples?





    - recall the agreement sentences with SO/ Too; Either /Neither





    I.Tenses:
    1. Present simple tense:
    am /is/ are
    * Subject+ have / has
    Inf/ V+s/es
    *
    am/ is/ are + not
    S +
    do/does + not + Inf

    * am/ is / are/+ S ?
    (Wh) +
    do/does +S +Inf ?
    *Adverbs: often, usually, always, sometimes, seldom, never…
    2. Present progressive tense:
    S + am/is/are + V-ing
    S + am/is/are + not + V-ing
    ( Wh ) + am/is/are + S + V-ing ?
    *Adverbs: now, at the moment, at present.
    3. Future simple tense:
    S + will/ shall + Inf
    S + will/ shall + not + Inf
    (Wh) + will/ shall + S + Inf?
    *Adverbs: tomorrow, next, tonight.
    4. Past simple tense:
    S + V- ed / V2
    S+ did + not +Inf
    (Wh) + did +S + Inf ?
    II.`Model Verbs:
    can/ could
    may/ might
    S + would + (not) + Inf
    should/ought to
    must
    ex: You should get up early .
    III. Comparison of adjectives:
    *Short adjectives: 1sound, 2sounds (y,er,ow,le)
    Adj + er (than)
    The adj + est
    * Long adjectives: More + adj (than)
    The most + Adj
    * Irregular adjectives:
    good/well better best
    bad/badly worse worst
    little less least
    many/much more most
    far farther/further farthest/ furthest
    IV. Adverbs of manner: Adj + ly = Adv
    Ex: slow- slowly
    happy- happily
    late- late
    hard- hard
    early- early
    fast-fast
    V. * So/ Too(cũng vậy)- đồng tình với ý kiến khẳng định. .
    * Either/ Neither (cũng vậy, cũng không)-đồng tình với ý kiến phủ định)
    ex: - I am a student.
    So am I. / I am, too.
    - I don’t like rock music.
    She doesn’t either./Neither does she.

    
     IV. Homework: Prepare Unit 1 ( getting started, listen and read/ page 10)
    Period 2 Unit 1: My friends
    Lesson 1: Getting started, listen and read (P10-11)
    Date: September 7th, 06
    A. Objectives: By the end of the lesson, ss will be able to describe their friends.
    B. Procedure:
    I. Knowledge: - What does ……look like?
    - S + be + (not) + Adj + enough + To Inf.
    II. Skills: speaking and reading
    B. Procedure:
    I. Settlement: Greeting, calling roll
    II. Warming up: Getting started (page 10)
    Describe these groups
     
    Gửi ý kiến