Chat với nhau

CA KHÚC YÊU THÍCH

Thư mục

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trương Chi Loan)
  • (Trương Trung Việt)

Ảnh ngẫu nhiên

Word-logo Slide0 Slide0 Word-logo

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • cách chuyển đổi các dạng của từ

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Kim Sâm
    Ngày gửi: 09h:00' 03-03-2013
    Dung lượng: 299.5 KB
    Số lượt tải: 1000
    Số lượt thích: 0 người





    BÀI 15: CHUYỂN ĐỔI TỪ LOẠI
    (WORD CLASS CONVERSION)

    Trong tiếng Anh có hiện tượng chuyển đổi từ từ loại này sang từ loại khác, ví dụ từ danh từ sang động từ hoặc ngược lại.

    Ở đây, chúng ta loại trừ những trường hợp chuyển đổi chức năng, hay nói cách khác là chuyển đổi vai trò của từ trong câu, như trường hợp một danh từ, tuy không chuyển đổi gì về hình thức hay nghĩa, nhưng có thể đóng những vai trò khác nhau trong câu.
    Ví dụ:
    Our production has been affected by that earthquake.
    (Việc sản xuất của chúng tôi đã bị ảnh hưởng bởi trận động đất đó.)
    He is our production manager.
    (Anh ấy là trưởng phòng sản xuất của chúng tôi.)
    Ở câu thứ nhất, từ production là danh từ chính trong cụm danh từ our production đứng làm chủ ngữ. Trong câu thứ 2, từ production đứng làm bổ ngữ cho danh từ chính manager, trong cụm danh từ làm bổ ngữ sau động từ liên hệ is.
    Tuy nhiên, trong cả hai ví dụ trên, từ production đều là danh từ và đều có nghĩa là sản xuất, và do đó ta không coi nó là trường hợp bị chuyển đổi từ loại.

    Trong bài này, chúng ta cùng xem xét một số trường hợp chuyển đổi từ loại trong tiếng Anh:

    Thứ nhất là chuyển trọng âm của từ.
    Như đã học trong bài 3, một số động từ hai âm tiết trở thành danh từ, khi trọng âm được chuyển từ âm tiết thứ nhất sang âm tiết thứ hai.
    Ví dụ:
    Động từ
    (Verbs)
    Danh từ
    (Nouns)
    
    reCORD
    conTRAST
    exPORT
    deSERT
    obJECT
    preSENT
    proDUCE
    reBEL
    proTEST

    REcord
    CONtrast
    EXport
    DEsert
    OBject
    PREsent
    PROduce
    REbeL
    PROtest

    
    Tương tự, một số động từ hai âm tiết chuyển thành tính từ khi chuyển trọng âm từ âm tiết thứ nhất sang âm tiết thứ 2. ví dụ:
    Động từ
    (Verbs)
    Tính từ
    (Adjectives)
    
    PERfect
    CONtent
    perFECT
    conTENT
    
    Tuy nhiên, rất nhiều từ trong tiếng Anh vừa là danh từ vừa là động từ và không bị thay đổi trọng âm khi nó là danh từ hay động từ. ví dụ:
    Verbs and Nouns:
    ANswer
    PROmise
    TRAvel
    VIsit
    rePLY
    PICture

    Thứ hai là một số từ chuyển loại từ khi được ghép với tiền tố (prefix) và hậu tố (suffix)
    Chúng ta cùng xem xét một số tiền tố phổ biến có khả năng chuyển đổi từ loại từ tính từ và danh từ sang động từ.

    TIỀN TỐ CHUYỂN ĐỔI DANH TỪ VÀ TÍNH TỪ SANG ĐỘNG TỪ (VERB PREFIXES)

    Đa số tiền tố trong tiếng Anh khi thêm vào đầu một từ nào đó, nó làm thay đổi nghĩa của từ ấy, nhưng không thay đổi từ loại của nó. Thông thường, các tiền tố này cũng không làm thay đổi trọng âm của từ.
    Ví dụ
    Tidy (gọn gàng)( untidy (không gọn gàng/luộm thuộm)
    Correct (đúng)( incorrect (sai)

    Tuy nhiên, một số tiền tố trong tiếng Anh vừa có khả năng chuyển đổi từ loại.
    Tiền tố en-, em và be- đứng trước một danh từ hoặc tính từ và chuyển từ đó thành động từ.
    Verb prefixes
    En-/em-/be + Noun/adjective( Verb

    Ví dụ:
    Tiền tố
    (Prefix)
    Kết hợp với từ gốc
    (root word)
    ( tạo thành động từ
    (Verb)
    
    
    Noun
    Adjective
    
    
    En
    
    Close
    Enclose (gửi kèm)
    
    
    
    able
    Enable ( làm cho có thể)
    
    
    act
    
    Enact (ban hành)
    
    Trong ví dụ ở bảng này, ta thấy
    Tiền tố en được ghép với tính từ gốc close để tạo thành động từ enclose (gửi kèm)
    Tiền tố en, ghép với tính từ gốc able để tạo thành động từ enable (làm cho có thể)
    Tiền tố en ghép với danh từ act để tạo thành động từ enact (ban hành)

    Tiền tố
    (Prefix)
    Kết hợp với từ gốc
    (root word)
    ( tạo thành động từ
    (Verb)
    
    
    Noun
    Adjective
    
    
    em
    power
    
    Empower (trao quyền lực cho…)
    
    be
    witch
    
    Bewitch (bỏ bùa, chài…)
    
    be
    
    little
    Belittle (coi nhẹ, xem thường)
    
    Trong ví dụ này, tiền tố em ghép với danh từ power tạo thành động từ empower (trao quyền lực cho..)
    Tiền tố be ghép với danh từ witch để tạo thành động từ bewitch (bỏ bùa)
    Tiền tố be ghép với tính từ little tạo thành động từ belittle (coi
     
    Gửi ý kiến
    print