CLICK ĐỂ VÀO DIỄN ĐÀN

Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Lương Thế Vinh.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Chất lượng giáo dục 2012-2013

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BGH
Người gửi: Đỗ Thanh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:15' 25-09-2013
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD& ĐT QUẬN NINH KIỀU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục của nhà trường
Năm học 2012-2013
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp




Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9

I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
2053
609
604
499
341

1
Tốt (tỷ lệ so với tổng số)
1538 (74,9%)
505
448
346
239

2
Khá (tỷ lệ so với tổng số)
354 (17,3%)
75
104
104
71

3
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
155 (7,5%)
28
49
47
31

4
Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
6 (0,3%)
1
3
2
0

II
Số học sinh chia theo học lực
2053
609
604
499
341

1
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
815 (39,7%)
266
240
192
117

2
Khá (tỷ lệ so với tổng số)
567 (27,6%)
163
168
136
100

3
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
446 (21,7%)
105
112
116
113

4
Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
199 (9,7%)
62
79
49
9

5
Kém (tỷ lệ so với tổng số)
26 (1,3%)
13
5
6
2

III
Tổng hợp kết quả cuối năm
2053
609
604
499
341

1
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)
1826 (88,9%)
536
518
442
330

a
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
813 (39,6%)
266
238
192
330

b
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)
569 (27,7%)
163
170
136
117

2
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)
206 (10,03%)
61
83
51
100

3
Lưu ban hẳn và sau thi lại (tỷ lệ so với tổng số)
32 (1,55%)
15
7
9
1

4
Chuyển trường đến (tỷ lệ so với tổng số)
Chuyển trường đi (tỷ lệ so với tổng số)
3 (0,1%)
1
1
1
0

5
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)
0
0
0
0
0

6
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)
16 (0,8%)
3
5
5
3

IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi






1
Cấp thành phố
111
3
26
10
72

2
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
2



2

V
Số học sinh dự xét tốt nghiệp
341



341

VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp (2 đợt)
340



340

1
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
117 (43,3%)



117

2
Khá (tỷ lệ so với tổng số)
100 (29,3%)



100

3
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
123 (36,2%)



123

VII
Số học sinh nam
Số học sinh nữ
968
1085
288
321
301
303
240
259
159
182

VIII
Số học sinh dân tộc thiểu số
19
5
5
1
8


Ninh Kiều, ngày 05 tháng 9 năm 2013 HIỆU TRƯỞNG


Nguyễn Lê Hương


 
Gửi ý kiến

Liên kết các trang của Sở GD và Phòng GD

500 thành ngữ tiếng Anh

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Trắc nghiệm nghề nghiệp

Những nhân vật nổi tiếng thế giới

PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC

Thư giãn ngày hè

Thư giãn ngày hè - Phần hướng dẫn

Trò chơi ô chữ