CLICK ĐỂ VÀO DIỄN ĐÀN

Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Lương Thế Vinh.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Cơ sở vật chất năm học 2011-2012

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BGH
Người gửi: Đỗ Thanh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:57' 30-09-2011
Dung lượng: 9.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT QUẬN NINH KIỀU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________________________________________________ ____________________________________________________________
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của nhà trường
Năm học 2011-2012
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
(Số m2/học sinh)

I
Số phòng học (kể cả phòng tin học, phòng bộ môn)
54
1.2 m2/học sinh

II
Loại phòng học



1
Phòng học kiên cố
54


2
Phòng học bán kiên cố
0


3
Phòng học tạm
0


4
Phòng học nhờ
0


5
Số phòng học bộ môn
4


6
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
0


7
Bình quân lớp/phòng học
0.9 lớp /phòng


8
Bình quân học sinh/lớp
41 hs/ lớp


III
Số điểm trường
1


IV
Tổng số diện tích đất (m2)
5806
3.14 m2/hs

V
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
3686
2 m2/hs

VI
Tổng diện tích các phòng



1
Diện tích phòng học (m2)
48


2
Diện tích phòng học bộ môn (m2)
64


3
Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
16.4


3
Diện tích thư viện (m2)
102


4
Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
0


5
Diện tích phòng vi tính (m2)
96


6
Diện tích phòng Đội (m2)
48


7
Diện tích phòng y tế (m2)
32


VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
243
Số bộ/lớp

1
Khối lớp 6
29
2.4

2
Khối lớp 7
98
8.2

3
Khối lớp 8, 9
106
5.0

4
Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

-

VIII
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
50
Số học sinh/bộ

STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
(Số m2/học sinh)

IX
Tổng số thiết bị đang sử dụng
24
Số thiết bị/lớp

1
Ti vi
3
0.06

2
Cát xét
14
0.31

3
Đầu Video/đầu đĩa
1


4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
6
0.13

5
Thiết bị khác…




Nội dung
Số lượng (m2)

X
Nhà bếp
0

XI
Nhà ăn
0


Nội dung
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích bình quân/chỗ

XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
0



XIII
Khu nội trú
0



XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2 / học sinh




Chung
Nam/Nữ
Chung
Nam/Nữ

1
Đạt chuẩn vệ sinh*
03

04


0.06

2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
0







Nội dung
Có
Không

XV
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
Nước máy


XVI
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
Điện lưới, máy phát


XVII
Kết nối internet (ADSL)
ADSL và cáp quang


XVIII
Trang thông tin điện tử (website) của trường
Có


XIX
Tường rào xây
226 m




Ninh Kiều, ngày 03 tháng 06 năm 2011
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ



 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Liên kết các trang của Sở GD và Phòng GD

500 thành ngữ tiếng Anh

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Trắc nghiệm nghề nghiệp

Những nhân vật nổi tiếng thế giới

PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC

Thư giãn ngày hè

Thư giãn ngày hè - Phần hướng dẫn

Trò chơi ô chữ