ĐỒNG HỒ

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Đọc báo hàng ngày

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin)
  • (Nguyễn Thị Việt Hà)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Lê Quý Đôn-Thanh Sơn- Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học sinh giỏi vòng trường NH 2011-2012

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:13' 24-10-2011
    Dung lượng: 61.5 KB
    Số lượt tải: 231
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD & ĐT THANH SƠN
    TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 9 THCS
    Năm học 2011 – 2012
    Môn: Hóa học
    Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    Đề thi có 01 trang
    
    
    Câu 1(3,0 điểm):
    Từ các chất KMnO4, BaCl2, H2SO4, Fe có thể điều chế được các khí gì ? Viết các phương trình hóa học xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng.
    Câu 2 (2,0 điểm):
    Hãy cân bằng các sơ đồ phản ứng sau thành phương trình hóa học:
    a. Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O
    b. Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
    c. Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + N2Ox + H2O
    d. M2(CO3)n + HNO3 M(NO3)m + NO + CO2 + H2O
    Câu 3 (5,0 điểm):
    Chỉ dùng phenolphtalein hãy nhận biết 5 dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, H2SO4, MgCl2, BaCl2, NaOH .
    Câu 4 (3,0 điểm):
    Bằng phương pháp hóa học hãy nêu cách tách riêng từng chất rắn ra khỏi hỗn hợp các chất rắn gồm: MgO, Fe2O3, CuO.
    Câu 5 (4,0 điểm):
    1) Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Thêm 2,24 gam bột Fe vào dung dịch đó khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B.
    a) Tính số gam chất rắn A.
    b) Tính nồng độ mol các muối trong B (biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
    2) Trong một chiếc cốc đựng 1 muối cacbonat kim loại hóa trị I. Thêm từ từ dung dịch H2SO4 10 % vào cốc cho tới khi khí vừa thoát hết thu được muối sunfat nồng độ 13,63 %. Hỏi đó là muối cacbonat kim loại gì.
    Câu 6 (3,0 điểm):
    Trộn 3 lít dung dịch H2SO4 với 2 lít dung dịch NaOH. Dung dịch thu được có tính axit với nồng độ 0,2M. Nếu trộn 2 lít dung dịch H2SO4 với 3 lít dung dịch NaOH thì dung dịch thu được có tính kiềm với nồng độ 0,1M. Hãy xác định nồng độ của axit, bazơ.
    ( H=1 , S = 32 , O = 16 , Ba = 137 , Cl = 35,5 , Cu = 64 , Ag = 108 ,
    N = 14 , Fe = 56 , Mg = 24 , Al = 27 , Na = 23 , K = 39 )

    Hết
    (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)


    hướng dẫn chấm học sinh giỏi lớp 9
    Năm học 2011 – 2012
    Môn thi hóa học

    Câu
    Nội dung cần đạt
    Điểm
    
    Câu1
    ( 3,0 điểm)
    
    1) KMnO4 O2
    2) Fe + H2SO4loãng FeSO4 + H2
    3) Fe + H2SO4đặc Fe2(SO4)3 + SO2+ H2O
    4) Fe + H2SO4đặc Fe2(SO4)3 + H2S+ H2O
    5) H2SO4 đ + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
    6) KMnO4 + BaCl2 + H2SO4 K2SO4 + BaSO4 +
    MnSO4 + Cl2 + H2O

    
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5

    
    Câu 2
    ( 2,0 điểm)
    a. 8Al+30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
    b. 8Fe + 15H2SO4 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O
    c. (10- 2x)Fe3O4 + (92-18x) HNO3
    (30- 6x)Fe(NO3)3 + N2Ox + (46- 9x)H2O
    d. 3M2(CO3)n + (8m- 2n)HNO3 6M(NO3)m + (2m – 2n)NO + 3nCO2 + (4m – n)H2O

    0,5
    0,5
    0,5

    0,5


    
    Câu 3
    ( 5,0 điểm)












    Lấy
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print