Ảnh ngẫu nhiên

IMG_5261.jpg DSC04341.jpg DSC_0558.jpg Phu_nu.swf THANH_kgiangshow0.swf Mong_uoc_ki_niem_xua.swf Dam_Cuoi_Hoang_Gia_Anh__William_va_Kate_P1.flv Dam_Cuoi_Hoang_Gia_Anh__William_va_Kate_P2.flv P10005541.swf MVI_0513.swf MVI_0498.swf MVI_0494.swf Chuc_mung_nam_moi16.swf Chuc_tet_Tan_Mao.swf Ly_ruou_mung1.swf Chuc_mung_nam_moi_2011.swf Suoi_toc__Thai_Duc_Nha.bmp Chuc_mung_nam_moi_Happy_new_year_.flv Chuc_mung_ngay_2011.swf Mua_Xuan_Dau_Tien.swf

Tài nguyên dạy học

LỊCH XEM BÓNG ĐÁ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Văn Thành)
  • (Nguyễn Minh Đức)
  • (hoahoc212@gmail.com)
  • (bongbongtinhyeu_tuoithantjen_266@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

    LƯƠNG VĂN THÀNH - NGUYỄN MINH ĐỨC - NGUYỄN NGỌC HÙNG-ĐẶNG THỊ PHƯƠNG NHI THCS Hương Phongi
    ĐT:0983701546
    (

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Hương Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    260 câu hỏi trắc nghiệm - điện xoay chiều

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn: Internet
    Người gửi: Lương Văn Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:55' 04-05-2009
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 240
    Số lượt thích: 0 người

    Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Phần Điện Xoay Chiều
    Câu 1) Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng
    A. Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I= 2 Io
    B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.
    C. Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.
    D. Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.
    Câu 2) Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
    A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
    C. Từ trường quay. D. Hiện tượng quang điện.
    Câu 3) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là
    A. cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây và vuông góc với từ trường.
    B. cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều.
    C. quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn.
    D. A hoặc C
    Câu 4) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
    A. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà.
    B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
    C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ.
    D. Cả A, B, C đều đúng.
    Câu 5) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
    A. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
    B. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
    C. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
    D. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
    Câu 6) Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều
    A. Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
    B. Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
    C. Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
    D. Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.
    Câu 7) Chọn phát biểu đúng khi nói về hiệu điện thế dao động diều hoà
    A. Hiệu điện thế dao động điều hòa ở hai đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của khung dây đó khi
    nó quay trong từ trường.
    B. Biểu thức hiệu điện thế dao động điều hoà có dạng: u  U 0 sin(.t   )
    C. Hiệu điện thế dao động điều hòa là một hiệu điện thế biến thiên điều hoà theo thời gian.
    Cả A, B , C đều đúng
    Câu 8) Chọn một trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống sao cho đúng nghĩa: Cường độ dòng điện............. của
    dòng điện xoay chiều là cường dộ dòng điện không đổi khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm toả ra cùng nhiệt lượng như nhau.
    A. Hiệu dụng B. Tức thời.
    C. Không đổi D. A, B, C không thích hợp

    Câu 9) Một khung dây đặt trong từ trường có cảm ứng từ B
    . Từ thông qua khung là 6.10-4Wb
    Cho cảm ứng từ giảm đều về 0 trong thời gian 10-3(s) thì sức điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
    A. 6V B. 0,6V C. 0,06V D. 3V
    Câu 10) Một khung dây điện tích S =600c m 2 và có 200 vòng dây quay đều trong từ trường đều có vectơ B vuông
    góc với trục quay của khung và có giá trị B = 4,5.10-2(T). Dòng điện sinh ra có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc
    pháp tuyến khung cùng chiều với đường sức từ. Biểu thức sức điện động e sinh ra có dạng
    A. e = 120 2 cos100πt V B. e = 120 2 sin (100πt +  )(V)
    6
    C. e = 120 2 sin100 πt V D. e = 120sin100 πt V

    -Trang 1-
    Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
    Câu 11) Khung dây hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=10-2 (T) sao cho

    phép tuyến khung hợp với véctơ B
    1 góc 60o. Từ thông qua khung là
    A. 3.10-4 (T) B.
    C. 3.10-4 Wb D.
    2 3.104 Wb
    3 3.104 Wb
    Câu 12) Một khung dây hình vuông cạnh 20cm có 200 vòng dây quay đều trong từ trường không đổi, có cảm ứng từ
    10-2 (T) với vận tốc quay 50 vòng/s. Đường sức từ vuông góc với trục quay. Lấy to = 0 là lúc mặt khung vuông góc
    với đường sức. Từ thông qua khung có dạng:
    A. 0,4sin100πt mWb D. 0,4 cos100πt mWb
    C. 0,4 cos (100πt +  ) mWb D. 0,04 cos100πt mWb
    6
    Câu 13) Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong từ trường đều có từ thông cực đại gửi qua khung

    là 1 Wb. Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với B

    A. e = 100sin(100t +  ) V. B. e = 100sin(100t +  ) V.
    một gốc 300thì suất điện động hai đầu khung là:
    6 3
    C. e = 100sin(100t + 600) V. D. e = 100sin(50t +  ) V.
    3
    Câu 14) Một khung dây hình chữ nhật có tiết diện 54cm2 gồm 500vòng, quay đều xung quanh trục với vận tốc

    50vòng/giây trong từ trường đều 0,1Tesla. Chọn gốc thời gian lúc B
    thức suất điện động hai đầu khung dây là :
    A. e = 27sin(100t +  ) V. B. e = 27sin(100t ) V.
    2
    C. e = 27sin(100t + 900) V. D. e = 27sin(100t +  ) V.
    2
    Câu 15) Dòng điện AC được ứng dụng rộng rãi hơn dòng DC, vì:
    song song với mặt phẳng khung dây thì biểu
    A. Thiết bị đơn giản, dễ chế tạo, tạo ra dòng điện có công suất điện lớn và có thể biến đổi dễ dàng thành dòng điện
    DC bằng phương pháp chỉnh lưu.
    B. Có thể truyền tải đi xa dễ dàng nhờ máy biến thế, hao phí điện năng truyền tải thấp.
    C. Có thể tạo ra dòng AC ba pha tiết kiệm được dây dẫn và tạo được từ trường quay.
    D. D. Cả A, B, C đều đúng.
    Câu 16) Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ:
    A. Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
    B. Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
    C. Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
    D. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
    Câu 17) Trong các loại ampekế sau, loại nào không đo được cường dộ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?
    A. Ampe kế nhiệt. B. Ampe kế từ điện.
    C. Ampe kế điện từ. D. Ampe kế điện động.
    Câu 18) Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50Hz
    thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số của dòng điện phải bằng:
    A. 25Hz B. 100Hz C. 12,5Hz D. 400Hz
    Câu 19) Một thiết bị điện một chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V. Thiết bị đó phải chịu được
    hiệu điện thế tối đa là:
    A. 110 2.V B. 110V C. 220V D. 220
    2.V
    Câu 20) Một thiết bị điện xoay chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V. Thiết bị đó phải chịu được
    hiệu điện thế tối đa là:
    A. 220
    2.V
    B. 220V. C. 110
    2.V
    D. 110V
    Câu 21) Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức: u  110
    điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:
    2 sin(100t )V
    Hiệu
    A. 110V B. 110
    2.V
    C. 220V D. 220
    2.V
    Câu 22) Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u  220
    5 sin(100 .t )V
    là:

    A. 220
    
    5.V
    
    B. 220V C. 110
    
    10.V
    
    D. 110
    
    5.V

    -Trang 2-
    Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.

    Câu 23) Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i  2

    A. 2A B. 2 3 A
    C. 6 A D. 3 2 A.
    3 sin(200t   ) A là:
    6

    Câu 24) Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC là :
    
    i  5
    2 sin(100t   ) A . Ở thời điểm
    6
    t  1
    
    s cường độ trong mạch đạt giá trị
    300
    A. Cực đại B. Cực tiểu
    C. Bằng không D. Một giá trị khác
    Câu 25) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4sin(100t +  )A
    3
    Chọn phát biểu đúng ?
    A. Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 4A. B. Tần số dòng điện xoay chiều là 100Hz.
    C. Cường dộ dòng điện cực đại của dòng điện là 4A. D. Chu kì dòng điện là 0,01s.
    Câu 26) Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần ?
    A. 100 lần. B. 25 lần.
    C. 50 lần. D. 60 lần.
    Câu 27) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 2 sin(100t +  )A Kết luận nào sau đây là đúng ?
    3
    A. Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2A. B. Tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz.
    C. Cường dộ dòng điện cực đại là 2 2 A. D. Cả A, B và C
    Câu 28) Chọn câu trả lời sai. Dòng điện xoay chiều là:
    A. Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin. B. Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos. C. Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn.
    D. Dòng điện dao động điều hoà.
    Câu 29) Gọi i, Io, I lần lượt là cường độ tức thời, cường độ cực đại và cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
    đi qua một điện trở R. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian t được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
    A. Q  R.i2 .t

    I 2
    C. Q  R. 0 .t
    2
    B. Q  R.I 2 .t

    D. Cả B và C.
    Câu 30) Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở 25  trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toả ra là Q=6000J.
    Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là :
    A. 3A B. 2A
    C. 3 A D. 2 A
    Câu 31) Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i  2 sin120t ( A) đi qua điện trở 10  trong 0,5 phút là:
    A. 1000 J. B. 600 J. C. 400 J. D. 200 J.

    Câu 32) Một cuộn dây có độ tự cảm
    L  2
    15
    
    H và R=12  được đặt vào một hiẹu điện thế xoay chiều 100V và
    tần số 60Hz. Cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây và nhiệt lượng toả ra trong một phút là
    A. 3A và 15 KJ. B. 4A và 12 KJ.
    C. 5A và 18 KJ. D. 6A và 24 KJ
    Câu 33) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?
    A. Khi cường độ dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở R và qua đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với
    một tụ C là như nhau thì công suất tiêu thụ trên cả hai đoạn mạch giống nhau.
    B. Trong mạch RC điện năng chỉ tiêu thụ trên điện trở R mà không tiêu thụ trên tụ điện..
    C. Tụ điện không cho dòng xoay chiều đi qua.
    D. Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động cưỡng bức.

    -Trang 3-
    Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
    Câu 34) Chọn phát biểu đúng về vôn kế và ampekế
    A. Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay
    chiều.
    B. Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay
    chiều.
    C. Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay
    chiều.
    D. Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay
    chiều.
    Câu 35) Chọn phát biểu sai
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print

    THỜI TIẾT