Bây giờ đã là:

Thời tiết hôm nay

Hà Nội
Huế
TP HCM

Tài nguyên dạy học

Liên kết các Web hay

Code:

Báo đây! Báo mới đây!

Hỗ trợ trực tuyến

Bài hát hay

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hinh_anh0914.jpg Hinh_anh0913.jpg IMG_1653.jpg IMG_1652.jpg IMG_1650.jpg IMG_1640.jpg IMG_1631.jpg IMG_1626.jpg IMG_1629.jpg IMG_1627.jpg IMG_1625.jpg PA030330.jpg PA030318.jpg Picture_792.jpg Picture_837.jpg Picture_369.jpg DSC00639.jpg DSC00623.jpg DSC00620.jpg DSC00608.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thác nước đẹp tuyệt

    Code:

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Hương Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    SỦ DỤNG MTBT CASIO

    (Bài giảng chưa được thẩm định)

    Đặng Thị Liên
    20h:51' 30-12-2011
    246.4 KB
    90

    Chương2:
    GIẢI CÁC BÀI TOÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC CƠ SỞ TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO FX-500MS - 570 MS - 570 ES





    TÍNH :
    Nhân (tràn màn hình):
    Ghi chú: Khi gặp phép nhân có kết quả quá 10 chữ số mà nếu đề lại yêu cầu đầy đủ, ta có thể theo một trong các cách sau:
    • Bỏ bớt số đầu của thừa số để tìm số cuối của kết quả ( KQ )
    Ví dụ: 8 567 899 × 654787

    Ấn ta thấy kết quả : 5.610148883 × 1012
    Ta biết KQ có 13 chữ số, hơn nữa chữ số 3 cuối chưa hẳn đã chính xác.
    Ta xóa bớt số 8 ở thừa số thứ I và chữ số 6 ở thừa số thứ II và nhân lại :
    567899 × 54787 = 3.111348251 × 1010
    Ta tạm đọc KQ 5.61014888251 × 1010
    - Ta lại tiếp tục xóa chữ số 5 ở thừa số thứ I và nhân lại :
    67899 × 54787 = 3719982513
    KQ: 8567899 × 654787 = 5610148882513
    (Khi dùng cách này, phải cẩn thận xem chữ số bị xóa có ở hàng gây ảnh hưởng đến các chữ số cuối cần tìm trong KQ không, nhất là khi sau chữ số bị xóa là các chữ số 0).
    • Dùng hằng đẳng thức đáng nhớ (ở lớp 8)
    Chia : Phép chia có số dư:
    i. Số dư của A chia cho B bằng :
    A - B × phần nguyên của (A  B)
    Ví dụ : tìm số dư của phép chia 9124565217 ÷ 123456
    Nhập vào màn hình 9124565217 ÷ 123456

    Ấn máy hiện thương số là 73909,45128
    Đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa lại là :
    912456217 - 123456 × 73909 và ấn KQ : số dư là 55713
    ii. Khi đề cho số lớn hơn 10 chữ số:
    Nếu số bị chia là số bình thường lớn hơn 10 chữ số: cắt ra thành nhóm đầu 9 chữ số (kể từ bên trái) tìm số dư như phần i
    Viết liên tiếp sau số dư còn lại tối đa đủ 9 chữ số, rồi tìm số dư lần 2, nếu còn nữa thì tính liên tiếp như vậy.
    Ví dụ 1: Tìm số dư của phép chia : 2345678901234 cho 4567
    Ta tìm số dư của phép chia 234567890 cho 4567 được KQ là 2203
    Tìm tiếp số dư của phép chia 22031234 cho 4567 . KQ cuối cùng là : 26
    (Nếu số bị chia có dạng lũy thừa quá lớn xin xem phần lũy thừa)
    Ví dụ 2: Tìm số dư trong phép chia : 24728303034986194 cho 2005 KQ: 504
    Ví dụ 3 * : Tìm số dư trong phép chia : 2004376 cho 1975 KQ : 246



    2. ƯỚC SỐ VÀ BỘI SỐ :
    a. Tìm các ước số của 24 :

    Ấn 24 2 KQ : 12  Z ghi 2 ; 12

    Ấn tiếp 3 KQ : 8  Z ghi 3 ; 8

    Ấn tiếp 4 KQ : 6  Z ghi 4 ; 6

    Ấn tiếp 5 KQ : 4,8 Z  không phải là ư(24)

    Vậy Ư(24) = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 8 ; 12 ; 24}.

    b. Tìm các bội số của 12 nhỏ hơn 100

    - Ấn 12 và ấn …

    cứ mỗi lần ấn là một bội số hiện lên.

    - Hoặc ấn 12 … cứ mỗi lần ấn là một bội của 12

    cho đến khi được KQ < 100.
    B (12) = {0 ; 12 ; 24 ; 36 ; 48 ; 60 ; 72 ; 84 ; 96}.
    c. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố:
    Muốn thực hiện tốt phần này học sinh phải:
    Nhớ các số nguyên tố đầu tiên : 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 11 ; …
    Nhớ các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; …
    Ví dụ 1 : Phân tích 3969 ra thừa số nguyên tố :

    Ấn 3969 3 thấy màn hình hiện 49
    (Ta thấy 49 không chia hết cho 3 nên stop)
    Ghi KQ 3969 = 34 . 72 (mỗi lần ấn một dấu là một lũy thừa, có 4 dấu là lũy thừa 4 ) .
    Ví dụ 2 : Phân tích 5096 ra thừa số nguyên tố.
    d.Tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số:
    i. Tìm ƯCLN(2419580247 ; 3802197531)
    - Nhập vào màn hình 2419580247 ┘ 3802197531 và ấn màn hình hiện phân số tối giản 7 ┘11
    - Đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa thành 2419580247 7 và ấn
    KQ : ƯCLN =

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

     
     
    Gửi ý kiến
    print