Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh hoạt động của nhà trường

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời gian và Thời tiết Hải Dương hôm nay

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Hưng Thịnh - Bình Giang - Hải Dương­

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn tập hình học lớp 9 học kì 2 năm học 2011-2012

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuyn
    Ngày gửi: 10h:37' 21-04-2012
    Dung lượng: 766.5 KB
    Số lượt tải: 268
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÌNH HỌC LỚP 9
    Học kì 2, năm học 2011 - 2012

    A- HỆ THỐNG LÝ THUYẾT CƠ BẢN:
    1) Chương II: Đường tròn
    * Đường kính vuông góc với dây cung: (Hình vẽ 13)
    OM AB và OABMA = MB.
    * Tính chất tiếp tuyến của đường tròn: (Hình vẽ 14)
    - Nếu MA là tiếp tuyến của (O) thì MAOA tại A.
    - Nếu MA, MB là các tiếp tuyến cắt nhau tại M thì MA = MB, .
    - Cách c/minh đường thẳng MA là tiếp tuyến của (O): ta c/minh MAOA tại A(O).
    * Tính chất đường nối tâm của hai đường tròn cắt nhau: (Hình vẽ 14a) có OI là đg trung trực của AB, tức là OIAB tại M và MA = MB
    2) Chương III: Góc và đường tròn
    * Các góc trong đường tròn: (Hình vẽ 15)
    - Góc ở tâm: 
    - Góc nội tiếp: 
    Các hệ quả cơ bản:
    + 
    + 
    + (góc nội tiếp chắn nửa đg tròn)
    + 
    - Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung: 
    Hệ quả: 
    - Góc có đỉnh ở bên trong đg tròn: 
    - Góc có đỉnh ở bên ngoài đg tròn: 
    * Liên hệ giữa cung và dây: (Hình vẽ 16)
    - Có AB>CD , BD = AC
    - Nếu AB//DC thì  (hai cung chắn giữa hai dây song song).
    * Tứ giác nội tiếp một đg tròn: (Hình vẽ 17)
    + ĐN: A, B, C, D (O) thì tứ giác ABCD nội tiếp đg tròn (O)
    + Tính chất: Nếu tứ giác ABCD nội tiếp thì
    1, 
    2, , …
    3, (vì đều bằng 1800 - )
    + Cách c/minh tứ giác ABCD nội tiếp: (3 cách thông dụng)
    C1: c/minh được  hoặc 
    C2: c/minh được  A,C,B,D một đg tròn (quỹ tích cung chứa góc).
    Đặc biệt hay gặp là  A,C,B,D một đg tròn đg kính BD (quỹ tích cung chứa góc).
    C3: c/minh được OA = OB = OC = ODA,B,C,D(O).
    * Độ dài, diện tích hình tròn, cung tròn, hình quạt tròn:
    + Độ dài đường tròn: C = 2R.
    Độ dài cung tròn: l = , trong đó R là bán kính đường tròn, n là số đo độ của cung tròn.
    + Diện tích hình tròn: S = R2. Diện tích hình quạt tròn: Sq = 
    3) Chương IV: Hình trụ, hình nón, hình cầu:
    * Hình trụ:
    - Các yếu tố: đường sinh, bán kính đáy, đường cao, mặt xung quanh, mặt đáy.
    - Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích:
    Sxq = 2rh ; Stp = 2rh + 2r2 ; V = S.h = r2h
    * Hình nón:
    - Các yếu tố: đường sinh, bán kính đáy, đường cao, mặt xung quanh, mặt đáy.
    - Các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích: Sxq = ; Stp = + r2 ; = 
    * Hình cầu:
    - Các yếu tố: bán kính, mặt cầu.
    - Các công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu:
    S = 4R2 hay S = d2 ; Vcầu = 
    B- CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ CÁCH GIẢI:
    1) Dạng 1: Bài tập chứng minh.
    - Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn;
    - Chứng minh tứ giác nội tiếp;
    - Chứng minh đẳng thức hình học;
    - Chứng minh các đoạn thẳng (các góc) bằng nhau.
    - Chứng minh tứ giác là hình thang cân (hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông);
    - Chứng minh quan hệ đường thẳng song song, vuông góc;
    * Ví dụ: Bài tập 5 (SGK tr 69); Bài tập 11 (SGK tr 72); Bài tập 20 đến 26 (SGK tr 76); Bài tập 33, 34 (SGK tr 80); Bài tập 39 đến 43 (SGK tr 83); Bài tập 50 (SGK tr 87); Bài tập 57 đến 60 (SGK tr 90); Bài tập 95 đến 97 (SGK tr 105); Bài tập 7 (
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print

    Tin mới cập nhật