Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    19021880_1278472815612326_1310854279_n.jpg 19022065_1278472772278997_545768825_n.jpg 19021292_1278472775612330_318724386_n.jpg 18765581_10206998913851476_78147164843290352_n.jpg 18767505_10206998912411440_5151254217974595083_n.jpg 18767639_10206998908691347_4438517657725710029_n.jpg 18839157_10206998911451416_8411566947779217264_n.jpg 18813563_10206998908731348_4471851002655005444_n.jpg 18767530_10206998911411415_4039313236942494903_n.jpg 18839195_10206998911531418_6147970034180058036_n.jpg 18814360_10206998912371439_7027470031854123864_n.jpg 18835945_10206998912331438_91240826934952220_n.jpg 18767507_10206998909411365_8605185753609242416_n.jpg 18765905_10206998908651346_2584924232493147545_n.jpg 18813169_10206998912291437_8764969358760389189_n.jpg 18767526_10206998912251436_8038969665394809347_n.jpg 18813691_10206998908611345_722757798795434188_n.jpg 18838922_10206998911491417_5949273993530711377_n.jpg 18835789_10206998911371414_2270628260918669395_n.jpg 18765962_10206998909451366_3538458889536570746_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 4. Đại từ

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hương Lan
    Ngày gửi: 22h:54' 24-04-2016
    Dung lượng: 740.0 KB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    Ngữ văn 7. TiÕt 15
    GV: TR?N TH? HUONG LAN
    Tiếng Việt
    Đại Từ
    Kiểm tra bài cũ
    Hãy phân biệt các loại từ láy trong các từ sau:?
    xanh xanh, d?p d?, s?t s?ng, sớt sao, lao xao, sỏt sn s?t, nh?p nha nh?p nh?m
    + Láy toàn bộ: xanh xanh
    + Láy bộ phận:
    - Láy vần: lao xao,
    Láy âm: đẹp đẽ, sốt sắng, sít sao, sát sàn sạt,
    nhấp nha nhấp nhổm.
    Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
    I.Thế nào là đại từ?
    Hãy đọc các đoạn văn trang 54, 55 trong sgk và quan sát các từ bên:
    Các từ:




    Thế

    d. ai
    Các từ đó dùng để trỏ những điều gì? Chúng đảm nhận chức vụ ngữ pháp gì trong câu?
    ->trỏ “em tôi” – trỏ người – làm CN
    ->trỏ “ con gà của anh Bốn Linh ” – trỏ con vật – làm ĐN
    ->trỏ việc mẹ nói chia đồ chơi-trỏ sự việc – làm BN
    ->“ ai ” dùng để hỏi. – làm CN.
    Vậy đại từ là từ dùng để làm gì? Đặc điểm?
    => Ghi nhớ 1 (SGK trang 55)
    Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
    II.Các loại đại từ
    Đọc mục II và quan sát các từ bên:
    + Các từ:
    “ tôi, tao, tớ, chúng tôi,… ”

    “ bấy, bấy nhiêu ”

    “ vậy, thế ”

    “ ai, gì,…”

    “Sao, thế nào,…”
    Các đại từ “ tôi, tao, tớ, chúng tôi,… ” trỏ gì? Hãy đặt câu?
    =>Trỏ người, SV, dùng để xưng hô.
    Ví dụ: Chúng tôi đi học.
    Các đại từ “ bấy, bấy nhiêu ” trỏ gì? Hãy đặt câu?
    => Trỏ số lượng.
    Ví dụ:
    Bao nhiêu tấc đất , tấc vàng bấy nhiêu.
    Các đại từ “ vậy, thế ” trỏ gì? Hãy đặt câu?
    => Trỏ hoạt động, tính chất của sự việc.
    Ví dụ: Thế nào rồi?
    Các đại từ :
    ai, gì,… hỏi về gì? Hãy đặt câu?
    => Hỏi về đối tượng.
    Các đại từ :
    “Sao, thế nào,…” hỏi về gì? Hãy đặt câu?
    => Trỏ hoạt động, tính chất của sự việc.
    Ví dụ: Ai đang đến?
    Ví dụ: Làm sao không?
    => Ghi nhớ 2 (SGK trang 56)
    Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
    III. Luyện tập
    ? Hãy phân biệt các đại từ xưng hô đó theo ngôi thứ?
    Bài tập 1
    a.
    + Ta, tao, tôi : ngôi 1 số ít
    + Mày : ngôi 2 số ít
    + Nó, hắn : ngôi 3 số ít
    + Chúng tôi – ta : ngôi 1 số nhiều
    + Chúng mày : ngôi 2 số nhiều
    + Chúng nó, họ : ngôi 3 số nhiều
    b.
    “ Mình ” 1 : ngôi 1, số ít
    “ Mình ” 2 : ngôi 2, số ít
    Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
    III. Luyện tập
    Bài tập 2
    ? Danh từ có thể dùng để xưng hô được không? Lấy ví dụ?
    * Chú ý : Khi xưng hô, một số danh từ như ông, bà, cha, mẹ, chú, bác, … cũng được sử dụng như đại từ xưng hô
    VD : + Hỏi một em nhỏ :
    - Anh của em có nhà không?
    hoặc:+ Đứa nhỏ nói :
    Con mời ông vô ăn cơm.
    ( danh từ “anh”, “ông” sử dụng như đại từ)
    Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
    III. Luyện tập
    Bài tập 3
    ? Hãy đặt một số câu hỏi có sử dụng các lạo đại từ đã học?
    + Ví dụ:
    - Ai đấy?
    - Sao lại thế nào?
    - Bao giờ anh đi?
    - Trong lớp bạn thấy bao nhiêu người?
    - Bao nhiêu tiền một quyển vở?
    Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
    IV. Hướng dẫn hoạt động nối tiếp
    - Học thuộc 2 ghi nhớ trang 55,56 sgk.
    Làm các bài tập còn lại.
    Chuẩn bị bài tiết 16: Luyện tập Tạo lập văn bản.
     
    Gửi ý kiến