KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LÀ MỘT GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC


TÀI NGUYÊN

LIÊN KẾT TÀI NGUYÊN

THI TIẾNG ANH QUA MẠNG

THI GIẢI TOÁN QUA MẠNG

tgt

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (tuthungoc2203@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Sắp xếp dữ liệu

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bich
Ngày gửi: 16h:04' 04-01-2012
Dung lượng: 793.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người

- Chuyên đề -Toán 6 Lớp 6D1
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự tiết học
Người thực hiện: Vũ Thị Minh Tâm
Trường THCS Bắc Sơn
Hon thnh b?ng sau:
12
16
3 . 4
24
24gọi là một luỹ thừa
Kiểm tra bài cũ
Tiết 12
Bài 7: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Bài tập 2: Hãy viết gọn các tích sau dưới dạng luỹ thừa
b . b . b . b . b . b =
c)
n thừa số
b6
an
24: Đọc là hai mũ bốn hoặc hai luỹ thừa bốn, hoặc luỹ thừa bậc bốn của hai.
2: là cơ số. 4: là số mũ
? Hãy nêu cách đọc với b6 và an. Chỉ ra cơ số, số mũ ?
Luỹ thừa bậc n của a là gì?
2. 2. 2. 2= 24 gọi là một luỹ thừa
Khi viết an thì a cho biết gì? n cho biết gì?
?1 Điền số vào ô trống cho đúng;
Bài 56SGK(TR27): Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa
5. 5. 5. 5. 5. 5
b) 2. 2. 2. 3. 3
= 56
= 23. 32
Bài tập 3: Viết tích hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa
23 . 22
b) a4 . a3
c) Nhận xét số mũ của kết quả với số mũ từng luỹ thừa?
= (2. 2. 2) . (2. 2) = 25 (= 23 + 2 )
= (a. a. a. a) . (a. a. a) = a7 (= a4 + 3 )
am . an = ?
Tổng quát: am . an = am + n
Chú ý: Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
= x4 + 5 = x9
= a4 + 1 = a5
Dùng luỹ thừa để viết gọn các số
Ví dụ: 1000 = 10 . 10 . 10 = 103
3000 = 3.103
Đáp án:
a) 6.1021 tấn b) 5.1015 tấn
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra. Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
hộp quà may mắn
Hộp quà màu xanh
Hãy chọn đáp án đúng.
Kết quả 35 . 33 là:
315 C. 38
B. 915 D. 98
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hộp quà màu vàng
Hãy ghép mỗi chữ cáI ở cột 1 với một số ở cột 2 để được khẳng định đúng.
Đáp án: A-4; B-1; C-5; D-3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hộp quà màu tím
Các câu sau đúng (Đ) hay sai (S):
A, x. x. x. x. x = x5
B, 32 > 23
C, Bình phương của 8 là 16.
D, Lập phương của 3 là 27
E, 35 . 3 = 35 + 0 = 35
Đ
Đ
S
Đ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
S
Phần thưởng là:
điểm 10
Chúc các em học sinh lớp 6D1 luôn học tập tốt!
Phần thưởng là:
Một tràng pháo tay!
Hướng dẫn về nhà
Học bài: Học thuộc định nghĩa, chú ý, quy tắc, công thức tổng quát.
Làm bài: 57; 58; 59; 60SGK(Tr28) ; 89; 90SBT(Tr13)
Hướng dẫn bài 59b:
27 = 3 . 9 = 3. 3. 3 = 33
125 = 5. 25 = 5 . 5 . 5 = 53
Bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10
0
1
4
9
16
25
36
49
64
81
100
 
 
 
Gửi ý kiến
print