Take Me To Your Heart

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

When the children cry

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • ma benh vien

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Trọng Thắng
    Ngày gửi: 20h:16' 23-12-2010
    Dung lượng: 30.3 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    MÃ BỆNH ICD 10
    
    Bệnh của da và mô dưới da
    Triệu chứng và dấu hiệu bất thường
    
    L00
    Hội chứng nhiễm tụ cầu trùng ở da có bọng nước
    R00.0
    Nhịp nhanh tim, không xác định
    
    L02
    áp xe da, nhọt, nhọt cụm
    R00.1
    Nhịp tim chậm, không xác định
    
    L01
    Chốc
    R00.2
    Đánh trống ngực
    
    L03
    Viêm mô tế bào
    R64
    Suy Nhược Cơ Thể
    
    L04
    Viêm hạch bạch huyết cấp tính
    R82.0
    Đái ra dưỡng chấp niệu
    
    L05
    U nang lông
    Bệnh của hệ cơ-mô liên kết-xương khớp
    
    L10
    Pemphigus
    M00
    Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ
    
    L11
    Các bệnh da có bọng nước khác
    M15-16-17
    Thoái hoá -đa khớp –háng - gối
    
    L20
    Viêm da cơ địa dị ứng
    M05
    Viêm khớp dạng thấp huyết thanh( + )
    
    L21
    Viêm da mỡ
    M06
    Viêm khớp dạng thấp khác
    
    L23
    Viêm da tiếp xúc dị ứng
    M07
    Bệnh khớp vẩy nến và bệnh đường ruột
    
    L24
    Viêm da tiếp xúc kích thích
    M10
    Gút (thống phong)
    
    L29
    Ngứa
    M13.11;M13.12,13,14
    Viêm một khớp ở vai(11) -khủy tay(12)- cổ tay(13)- bàn tay(14)- háng(15)- gối(16)-cổ bàn chân(17)
    
    L52
    Hồng ban nút
    M12.46
    Tràn dịch khớp hay tái phát, ở gối
    
    L70
    Trứng cá
    M13.0
    Viêm Đa Khớp
    
    L74.0
    Ban hạt kê
    M25.7
    Gai xương
    
    L91.0
    Sẹo lồi
    M08
    Viêm khớp thiếu niên
    
    L93
    Luput ban đỏ
    M10
    Gút (thống phong)
    
    L94.3
    Xơ cứng ngón
    M47.9
    Thoái Hoá Cột Sống
    
    Khối U
    M54.2
    Đau vùng cổ gáy
    
    D37
    Bướu không rõ của khoang miệng và cơ quan tiêu hoá
    M54.3
    Đau dây thần kinh toạ
    
    D37.6
    Bướu không rõ loại của gan, mật và ống dẫn mật
    M60
    Viêm cơ
    
    D44.0
    Bướu không rõ của tuyến giáp
    Bệnh của hệ thần kinh
    
    D41
    Bướu tân sinh không rõ của cơ quan tiết niệu
    G40
    Động kinh
    
    D40
    Bướu không rõ của cơ quan sinh dục nam
    G43
    Đau nửa đầu Migrain
    
    D38
    Bướu tai giữa,hô hấp và cơ quan trong lồng ngực
    G44
    Hội chứng nhức đầu khác
    
    Bệnh máu, cơ quan tạo máu và miễn dịch
    G54
    Bệnh rễ thần kinh và đám rối
    
    D53
    Các thiếu máu dinh dưỡng khác
    G57
    Bệnh một dây thần kinh chi dưới
    
    D69.3
    Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn
    G56
    Bệnh một dây thần kinh chi trên
    
    Bệnh nội tiết - Dinh dưỡng - Chuyển hóa
    G58
    Bệnh một dây thần kinh khác
    
    E05
    Cường Giáp
    Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật
    
    E04.9
    Bưới giáp lành tính, không xác định
    A00
    Bệnh tả
    
    E10
    Đái Tháo Đường Type 1
    A04.9
    Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn.
    
    E11
    Đái Tháo Đường Type 2
    A05.9
    Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn.
    
    E50.0
    Khô kết mạc do thiếu vitamin A
    A75.9
    Sốt phát ban, không xác định
    
    E50.5
    Quáng gà do thiếu vitamin A
    A90
    Sốt Dengue (Dengue cổ điển)
    
    E51.1
    Bệnh tê phù
    A93
    Nhiễm Siêu Vi
    
    E66
    Bệnh béo phì
    B01
    Thủy đậu
    
    E78.2
    Tăng lipid máu hỗn hợp
    B02
    Bệnh Zoster [nhiễm Herpes zoster]Zona
    
    E79.0
    Tăng Acid Uric Máu
    B05
    Sởi
    
    

    B18
    Viêm gan virus mạn
    


    B26
    Quai bị
    


    B35
    Nhiễm nấm da
    


    B77
    Nhiễm giun đũa
    


    B86
    Bệnh cái ghẻ
    
    
    
    
    
    
    



    MÃ BỆNH ICD 10
    
    Bệnh hệ tiết niêu sinh dục
    Bệnh hệ tuần hoàn
    
    N00
    Hội chứng viêm cầu thận cấp
    I05
    Bệnh van hai lá do thấp
    
    N04
    Hội chứng thận hư
    I10
    Cao Huyết Áp
    
    N11
    Viêm kẽ ống thận mạn
    I25
    Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn
    
    N18
    Suy thận mạn
    I44
    Blốc nhĩ thất và nhánh trái
    
    N20
    Sỏi thận và niệu quản
    I95
    Huyết áp thấp
    
    N21
    Sỏi đường tiết niệu
     
    Gửi ý kiến
    print