ma benh vien

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Trọng Thắng
Ngày gửi: 20h:16' 23-12-2010
Dung lượng: 30.3 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
MÃ BỆNH ICD 10

Bệnh của da và mô dưới da
Triệu chứng và dấu hiệu bất thường

L00
Hội chứng nhiễm tụ cầu trùng ở da có bọng nước
R00.0
Nhịp nhanh tim, không xác định

L02
áp xe da, nhọt, nhọt cụm
R00.1
Nhịp tim chậm, không xác định

L01
Chốc
R00.2
Đánh trống ngực

L03
Viêm mô tế bào
R64
Suy Nhược Cơ Thể

L04
Viêm hạch bạch huyết cấp tính
R82.0
Đái ra dưỡng chấp niệu

L05
U nang lông
Bệnh của hệ cơ-mô liên kết-xương khớp

L10
Pemphigus
M00
Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ

L11
Các bệnh da có bọng nước khác
M15-16-17
Thoái hoá -đa khớp –háng - gối

L20
Viêm da cơ địa dị ứng
M05
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh( + )

L21
Viêm da mỡ
M06
Viêm khớp dạng thấp khác

L23
Viêm da tiếp xúc dị ứng
M07
Bệnh khớp vẩy nến và bệnh đường ruột

L24
Viêm da tiếp xúc kích thích
M10
Gút (thống phong)

L29
Ngứa
M13.11;M13.12,13,14
Viêm một khớp ở vai(11) -khủy tay(12)- cổ tay(13)- bàn tay(14)- háng(15)- gối(16)-cổ bàn chân(17)

L52
Hồng ban nút
M12.46
Tràn dịch khớp hay tái phát, ở gối

L70
Trứng cá
M13.0
Viêm Đa Khớp

L74.0
Ban hạt kê
M25.7
Gai xương

L91.0
Sẹo lồi
M08
Viêm khớp thiếu niên

L93
Luput ban đỏ
M10
Gút (thống phong)

L94.3
Xơ cứng ngón
M47.9
Thoái Hoá Cột Sống

Khối U
M54.2
Đau vùng cổ gáy

D37
Bướu không rõ của khoang miệng và cơ quan tiêu hoá
M54.3
Đau dây thần kinh toạ

D37.6
Bướu không rõ loại của gan, mật và ống dẫn mật
M60
Viêm cơ

D44.0
Bướu không rõ của tuyến giáp
Bệnh của hệ thần kinh

D41
Bướu tân sinh không rõ của cơ quan tiết niệu
G40
Động kinh

D40
Bướu không rõ của cơ quan sinh dục nam
G43
Đau nửa đầu Migrain

D38
Bướu tai giữa,hô hấp và cơ quan trong lồng ngực
G44
Hội chứng nhức đầu khác

Bệnh máu, cơ quan tạo máu và miễn dịch
G54
Bệnh rễ thần kinh và đám rối

D53
Các thiếu máu dinh dưỡng khác
G57
Bệnh một dây thần kinh chi dưới

D69.3
Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn
G56
Bệnh một dây thần kinh chi trên

Bệnh nội tiết - Dinh dưỡng - Chuyển hóa
G58
Bệnh một dây thần kinh khác

E05
Cường Giáp
Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật

E04.9
Bưới giáp lành tính, không xác định
A00
Bệnh tả

E10
Đái Tháo Đường Type 1
A04.9
Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn.

E11
Đái Tháo Đường Type 2
A05.9
Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn.

E50.0
Khô kết mạc do thiếu vitamin A
A75.9
Sốt phát ban, không xác định

E50.5
Quáng gà do thiếu vitamin A
A90
Sốt Dengue (Dengue cổ điển)

E51.1
Bệnh tê phù
A93
Nhiễm Siêu Vi

E66
Bệnh béo phì
B01
Thủy đậu

E78.2
Tăng lipid máu hỗn hợp
B02
Bệnh Zoster [nhiễm Herpes zoster]Zona

E79.0
Tăng Acid Uric Máu
B05
Sởi



B18
Viêm gan virus mạn



B26
Quai bị



B35
Nhiễm nấm da



B77
Nhiễm giun đũa



B86
Bệnh cái ghẻ










MÃ BỆNH ICD 10

Bệnh hệ tiết niêu sinh dục
Bệnh hệ tuần hoàn

N00
Hội chứng viêm cầu thận cấp
I05
Bệnh van hai lá do thấp

N04
Hội chứng thận hư
I10
Cao Huyết Áp

N11
Viêm kẽ ống thận mạn
I25
Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn

N18
Suy thận mạn
I44
Blốc nhĩ thất và nhánh trái

N20
Sỏi thận và niệu quản
I95
Huyết áp thấp

N21
Sỏi đường tiết niệu