Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mp3 Mp3 Mp3 IMG_0582.jpg IMG_0578.jpg IMG_0577.jpg Picture_005.jpg IMG_0584.jpg IMG_0582.jpg IMG_0583.jpg 53201211285949.jpg Phunu83.jpg 62.jpg 162.jpg 191.jpg Mp3 Mp3 Mp3 P1040617.jpg DSC02208.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    on tap chuong III HH8

    (Bài giảng chưa được thẩm định)

    Phạm Hồng Ánh
    22h:42' 12-05-2012
    1.0 MB
    18

    TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
    Kính chào quý thầy cô giáo
    và các em học sinh
    về dự giờ
    GV: Nguy?n Th? nh Tuy?t
    ?1 Cho AB = 5cm, CD = 8cm, A’B’ = 6cm, C’D’ = 10cm thì AB và CD tỉ lệ với A’B’ và C’D’đúng hay sai?
    TIẾT 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
    AB, CD tỷ lệ với A’B’, C’D’
    <=>
    I. LÝ THUYẾT
    1. Đoạn thẳng tỉ lệ:
    ?2: Cho hình vẽ:
    Nếu a // BC thì
    2. Định lý Ta – lét
    TIẾT 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
    AB, CD tỷ lệ với A’B’, C’D’
    <=>
    I. LÝ THUYẾT
    1. Đoạn thẳng tỉ lệ:
    2. Định lý Ta – lét
    B’
    ?3: Cho hình vẽ biết a // BC thì
    * Hệ quả của định lý Ta – lét:
    Cho ABC có
    TIẾT 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
    AB, CD tỷ lệ với A’B’, C’D’
    <=>
    I. LÝ THUYẾT
    1. Đoạn thẳng tỉ lệ:
    2. Định lý Ta – lét
    * Hệ quả của định lý Ta – lét:
    ?4: Độ dài x, y của các đoạn thẳng AE, BC trong hình 1 là:
    Hình 1
    DE // BC
    C
    A. x = 2,4; y = 10
    B. x = 2,5; y = 12
    C. x = 2,4; y = 8,75
    D. x = 2,5; y = 8,5
    Cho ABC có
    TIẾT 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
    AB, CD tỷ lệ với A’B’, C’D’
    <=>
    I. LÝ THUYẾT
    1, Đoạn thẳng tỉ lệ:
    2. Định lý Ta – lét
    * Hệ quả của định lý Ta – lét:
    Cho ABC có
    ?5: Cho hình vẽ biết AD là tia phân giác của góc A thì
    tỉ số
    3. Tính chất đường phân giác của tam giác:
    AD là tia phân giác của góc BAC
    AE là tia phân giác của góc BAx
    TIẾT 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
    AB, CD tỷ lệ với A’B’, C’D’
    <=>
    I. LÝ THUYẾT
    1. Đoạn thẳng tỉ lệ:
    2. Định lý Ta – lét
    * Hệ quả của định lý Ta – lét:
    Cho ABC có
    3. Tính chất đường phân giác của tam giác:
    AD là tia phân giác của góc BAC
    AE là tia phân giác của góc BAx
    Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 42cm, AC=56 cm. Đường phân giác AD của góc A (D BC). Từ D kẻ DE vuông góc với AC (E AC). Tính BC, DB, DC, ED
    II. BÀI TẬP:
    Giải
    Xét ∆ABC ( A = 90O):
    Ta có: BC2 = AB2 + AC2 (đlý Pytago) BC2 = 422 + 562 = 4900  BC = 70 (cm)
    Ta có AD là tia phân giác của góc BAC
    DB = 3.10 = 30(cm)
    DC = 4.10 = 40(cm)
    TIẾT 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
    AB, CD tỷ lệ với A’B’, C’D’
    <=>
    I. LÝ THUYẾT
    1. Đoạn thẳng tỉ lệ:
    2. Định lý Ta – lét
    * Hệ quả của định lý Ta – lét:
    Cho ABC có
    3. Tính chất đường phân giác của tam giác:
    AD là tia phân giác của góc BAC
    AE là tia phân giác của góc BAx
    II. BÀI TẬP:
    D
    E
    42cm
    56cm
    B
    A
    C
    Giải
    Ta có AD là tia phân giác của góc BAC
    DB = 3.10 = 30(cm)
    DC = 4.10 = 40(cm)
    TIẾT 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
    AB, CD tỷ lệ với A’B’, C’D’
    <=>
    I. LÝ THUYẾT
    1. Đoạn thẳng tỉ lệ:
    2. Định lý Ta – lét
    * Hệ quả của định lý Ta – lét:
    Cho ABC có
    3. Tính chất đường phân giác của tam giác:
    AD là tia phân giác của góc BAC
    AE là tia phân giác của góc BAx
    A. 60o
    B. 50o
    C. 40o
    D. 30o
    4. Tam giác đồng dạng:
    Tính chất:
    Định nghĩa:
    Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác: c-c-c; c-g-c; g-g
    - h’, h là hai đường cao tương ứng
    của hai tam giác
    - P’, P là hai chu vi của hai tam giác
    - S’, S là diện tích của hai tam giác
    TIẾT 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
    AB, CD tỷ lệ với A’B’, C’D’
    <=>
    I. LÝ THUYẾT
    1. Đoạn thẳng tỉ lệ:
    2, Định lý Ta – lét
    * Hệ quả của định lý Ta – lét:
    Cho ABC có
    3. Tính chất đường phân giác của tam giác:
    AD là tia phân giác của góc BAC
    AE là tia phân giác của góc BAx
    4. Tam giác đồng dạng:
    Tính chất:
    Định nghĩa:
    Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác: c-c-c; c-g-c; g-g
    Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 42cm, AC=56 cm. Đường phân giác AD của góc A (D BC). Từ D kẻ DE vuông góc với AC (E AC). a, Tính BC, DB, DC, ED
    II. BÀI TẬP:
    b) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆EDC
    c) Tính diện tích tam giác EDC.
    1
    Thales
    (624-547 tr.CN)
    Talet (Thales) là một trong những nhà hình học đầu tiên của Hy Lạp. Hồi còn trẻ có lần ông đã sang Ai Cập và tiếp xúc các nhà khoa học đương thời . Talet đã giải được bài toán đo chiều cao của Kim tự tháp bằngcách hết sức đơn giản nhờ vào tính chất của tam giác đồng dạng .Việc này tưởng như đơn giản thì lúc đó lại có ý nghĩa vĩ đại
    Câu 1: Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau?
    a. Đúng
    b. Sai
    Câu 2: Nếu  ABC DEF theo tỉ số là 2 thì DEF  ABC theo tỉ số là:
    S
    a. 2
    b. 0,5
    c. 1
    d. 0,25
    S
    a. 30cm2
    b. 40cm2
    c. 45cm2
    d. 60cm2
    Câu 3: Nếu  ABC DEF biết
    và SABC = 20cm2.
    Khi đó SDEF bằng:
    S
    Đội bạn được nhận một phần quà!
    Chúc mừng
    Câu 5: Cho hình 2 có . Độ dài x của đoạn thẳng NI là:
    A. x =
    B. x =
    C. x =
    D. x =
    Hình 2
    Câu 6: Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau?
    a. Đúng
    b. Sai
    Câu 7: Nếu theo tỉ số là 3 thì tỉ số chu vi của hai tam giác này là:
    S
    a. 9
    b.
    c. 6
    d. 3
    Xem lại toàn bộ lý thuyết
    Xem lại lời giải bài tập đã sửa
    Làm bài tập : 58, 59, 60, 61 SGK trang 92
    Tiết sau kiểm tra 1 tiết
    Hướng dẫn về nhà
    XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH.
    HẸN GẶP LẠI!

     
     
    Gửi ý kiến
    print