Tài nguyên dạy học

ĐỒNG HỒ VÀ LỊCH

Hỗ trợ trực tuyến

Sắp xếp dữ liệu

Phiếu dự giờ

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh
Ngày gửi: 08h:43' 11-11-2012
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAM LÂM
PHIẾU ĐÁNH GIÁ TIẾT DẠY TIỂU HỌC
Họ, tên người dạy : (((((((((((((((((((((((((
Môn : ((((( Tên bài dạy : (((((((((((((((((((
Lớp : ((((( Trường Tiểu học : (((((((((Huyện Cam Lâm
Các lĩnh vực
Tiêu chí đánh giá
Điểm
tối đa
Điểm đánh giá

I. KIẾN THỨC
(5 điểm)
Xác định vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kĩ năng, nội dung trọng tâm của bài dạy.
Giảng dạy kiến thức cơ bản chính xác, có hệ thống.
Nội dung dạy học đảm bảo giáo dục toàn diện (về thái độ, tình cảm, thẩm mĩ).
Nội dung dạy học cập nhật những vấn đề xã hội, nhân văn gắn với thực tế, đời sống xung quanh với học sinh.
Nội dung dạy học phù hợp tâm lí lứa tuổi, tác động với các đối tượng (kể cả học sinh khuyết tật, HS lớp ghép).
Khai thác nội dung dạy học nhằm phát triển năng lực học tập của học sinh.
1

1

0.5

0.5

1

1


II. KĨ NĂNG
SƯ PHẠM
(7 điểm)
Dạy học đúng đặc trưng bộ môn, đúng loại bài (lí thuyết, luyện tập, thực hành, ôn tập,…).
Vận dụng phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với các đối tượng theo hướng phát huy tính năng động sáng tạo của học sinh.
Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học và theo hướng đổi mới.
Xử lí các tình huống sư phạm phù hợp với đối tượng và có tác dụng giáo dục.
Sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học, kể cả ĐDDH tự làm thiết thực, có hiệu quả.
Lời giảng mạch lạc, truyền cảm; chữ viết đúng, đẹp; trình bày bảng hợp lí.
Phân bố thời gian đảm bảo tiến trình tiết dạy, đạt mục tiêu của bài dạy và phù hợp với thực tế của lớp học.

1


2

1

0.5

1

0.5

1


III.THÁI ĐỘ SƯ PHẠM
(3 điểm)
Tác phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, ân cần với học sinh.
Tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh.
Kịp thời giúp đỡ học sinh có khó khăn trong học tập, động viên để mỗi học sinh đều phát triển năng lực học tập.
1
1

1


IV.HIỆU QUẢ
(5 điểm)
Tiến trình tiết dạy hợp lí, nhẹ nhàng; các hoạt động học tập diễn ra tự nhiên, hiệu quả và phù hợp với đặc điểm học sinh tiểu học.
Học sinh tích cực chủ động tiếp thu bài học, có tình cảm, thái độ đúng.
Học sinh nắm được kiến thức, kĩ năng cơ bản của bài học và biết vận dụng vào các bài luyện tập thực hành.

1

1

3


 CỘNG
20


XẾP LOẠI TIẾT DẠY :
-Loại Tốt : 18( 20 (Không có tiêu chí nào điểm 0) Điểm tiết dạy : (((((/20
-Loại Khá : 14( 17,.5 (Không có tiêu chí nào điểm 0) Xếp loại : ((((((((
-Loại Trung bình : 10( 13,5 (Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0)
-Loại Chưa đạt: dưới 10 (hoặc một trong các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0)
GHI CHÚ : -Thang điểm của các tiêu chí là : 0; 0.5; 1; 1.5; 2 (ứng với điểm tối đa)
Riêng tiêu chí 4.3 ghi điểm là : 0; 1; 2; 3.
-Điểm của hiệu quả tiết dạy có thể thay thế bằng kết quả khảo sát sau tiết dạy :
(TB>90%: 3 điểm; TB>70% : 2 điểm; TB>50% : 1 điểm; TB<50% : 0 điểm)

GHI CHÉP HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU THEO
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
NHẬN XÉT











































Nhận xét chung về tiết dạy (ưu điểm, khuyết điểm chính) :





Giáo viên dạy (((((((((,ngày(((tháng(((năm(((
(kí và ghi rõ họ tên
 
Gửi ý kiến
print