Thư mục

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Slide0 Word-logo Slide0 Slide0 Slide0 Slide0 Word-logo Word-logo Slide0 Slide0 Word-logo Word-logo Word-logo Slide0 Xls Slide0 Pdf Thumbnail Word-logo Pdf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính

    Sắp xếp dữ liệu

    NHÂN NGÀY HIẾN CHƯƠNG NHÀ GIÁO VIỆT NAM. CHI BỘ- BGH- BCH CÔNG ĐOÀN TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM TRÂN XIN ĐƯỢC KÍNH CHÚC QUÝ THẦY GIÁO, CÔ GIÁO LUÔN MẠNH KHỎE, HẠNH PHÚC, THÀNH CÔNG TRONG CÔNG VIỆC !

    Ôn tâp: Bảng đơn vị đo khối lượng

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thùy Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:09' 26-01-2010
    Dung lượng: 34.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Toán: Mi-li-mét vuông - Bảng đơn vị đo diện tích
    A/ Mục tiêu: Giúp hs:
    - Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và cen-ti-mét vuông
    - Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
    - Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác
    B/ Đồ dùng dạy học:
    - Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh là 1 cm
    - Khung kẻ sẵn các cột như SGK
    C/ Hoạt động dạy học chủ yếu:
    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    
     1. Kiểm tra bài cũ: dam2, (hm2) là gì?
    - Đổi các đơn vị đo:
    7 dam2 25 m2 = … dam2 ; 6 dam2 6 m2 = … dam2
    9 hm2 45dam2 = … hm2 ; 56 hm2 475 m2
    = … hm2
    2. Bài mới: *Giới thiệu bài, ghi đề
    a)Hình thành biểu tượng về mi-li-mét
    vuông:
    - Nêu những đơn vị đo diện tích đã học
    - Treo hình vuông có cạnh 1 mm
    - Hãy tính diện tích hình vuông đó
    - Giải thích: viết tắt, cách đọc
    - Mối quan hệ giữa mm2 và cm2:


    b) Hình thành bảng đơn vị đo diện tích

    - Nhận xét mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền nhau.


    - Sự khác nhau so với đơn vị đo độ dài và khối lượng
    3 .Luyện tập:
    *Bài 1: a) Cho hs đọc theo dãy
    b) Làm bảng con
    *Bài 2: Làm theo từng cột a, b bảng lớp
    *Bài 3: Làm vở
    4. Tổng kết dặn dò:
    - Nhận xét tiết học
    - Xem trước luyện tập
    

    - HS thực hiện theo yêu cầu của GV.






    - HS tự nêu

    - 1mm2
    - Milimét vuông viết tắt là mm2
    1 cm = ? mm
    1 cm2 = ? mm2
    1 mm2 = ? cm2
    - km2 – hm2 – dam2 – m2 – dm2 – cm2- mm2
    - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
    - Mỗi đơn vị đo diện tích bằng 1/100 đơn vị lớn hơn tiếp liền
    - HS so sánh sự khác nhau giữa các bảng đơn vị đo đã học.

    HS làm bài tập theo yêu cầu của GV
    Sửa bài, nhận xét.






    
    

     
    Gửi ý kiến
    print