QUỐC KỲ VIỆT NAM

CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH

Tài nguyên dạy học

ĐIA CHỈ XÃ HOÀNG NINH - VIỆT YÊN

CHÙA MỘT CỘT

VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI

SÁCH VÀ HOA

Truyện cười

CON TRỎ CHỮ CÁI C

CHỮ CHẠY THEO CON TRỎ

Chào mừng quý vị đến với website trường tiểu học Hoàng Ninh 1

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Gốc > Kế hoạch 2012 -2013 >

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2013 - 2014

PHÒNG GD&ĐT VIỆT YÊN

TRƯỜNG TH HOÀNG NINH 1

 

Số: 01/KH-THHN1

Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ

năm học 2013- 2014

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


      

Hoàng Ninh, ngày 27  tháng 08 năm 2013

 

KẾ HOẠCH

Thực hiện nhiệm vụ năm học 2013- 2014

 

Căn cứ vào Quyết định số 1101/QĐ-UBND ngày 16 / 7/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang  về việc ban hành khung thời gian năm học 2013- 2014;

Thực hiện công văn về việc hướng dẫn chỉ đạo nhiệm vụ năm học của

PGD&ĐT  huyện Việt Yên ngày 21 tháng 08 năm  2013;

Trường TH Hoàng Ninh Số 1 xây dựng kế hoạch thực hiện nhiệm vụ  năm học 2013-2014, cụ thể  như sau:

A. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1.  Tiếp tục thực hiện tốt các cuộc vận động: "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh"; cuộc vận động "Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo và phong trào thi đua "Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực" .

2. Tập trung nâng cao chất lượng đại trà, chất lượng mũi nhọn; tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập của học sinh theo chuẩn kiến thức, kỹ năng; sáng tạo trong đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới sinh hoạt chuyên môn; thực hiện tích hợp trong dạy học các môn học, chú trọng giáo dục đạo đức, kỹ năng sống cho học sinh; tạo mọi điều kiện thuận lợi  giáo dục cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn; Triển khai dạy ngoại ngữ (Tiếng Anh) theo chương trình mới; Củng cố và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 1, và chuẩn PCGD mức độ 2 vào năm 2014, Giữ vững trường chuẩn quốc gia mức độ 1; tổ chức dạy 100% học 2 buổi/ngày.

3. Đổi mới mạnh mẽ công tác quản lý, chỉ đạo, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục; đề cao trách nhiệm, khuyến khích sự sáng tạo của giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học và quản lý; chú trọng việc rèn luyện phẩm chất đạo đức, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ nhà giáo.

B. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM HỌC  2013-2014

1. Tình hình địa phương

 -  Hoàng Ninh là một xã nằm cạnh đường quốc lộ số 1 nên có nhiều thuận lợi  về kinh tế, xã hội. Là một xã đồng bằng. Kinh tế chính của xã  Hoàng Ninh là sản xuất  nông nghiệp, chăn nuôi và làm công nhân tại một số các nhà máy trong khu công nghiệp đóng trên địa bàn xã, do vậy kinh tế ổn định. Tổng dân số của xã là: 9797 nhân khẩu.  Nhân dân trong xã cơ bản là công nhân, cán bộ về hưu , có trình độ dân trí cao nên rất quan tâm đến sự nghiệp giáo dục. Trong nhiều năm  gần đây, giáo dục của địa phương đã có những chuyển biến tích cực, trong giáo dục đã xuất hiện những học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp Tỉnh, cấp Huyện, có nhiều học sinh đã thi đỗ Đại học, điều đó chứng tỏ nhận thức và đầu tư cho giáo dục của nhân dân đã được cải thiện.

- Xã Hoàng Ninh là xã có phong trào phổ cập tốt và cũng là xã có nhiều trường đạt chuẩn về phổ cập đúng độ tuổi và có nhiều trường đạt chuẩn quốc gia trong giai đoạn mới; tiến tới xây dựng chuẩn Quốc gia giai đoạn 2.

2. Kết quả hoạt động giáo dục đạt được trong năm học 2012-2013

2.1. Công tác phát triển

 - Duy trì công tác phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi.

 -  Huy động 100 % trẻ 6 tuổi ra lớp 1, huy động tối đa trẻ khuyết tật ra lớp hoà nhập.

 - Đảm bảo sĩ số: 378/378 = 100%. Không có HS bỏ học giữa chừng.

- Hồ sơ phổ cập sạch, đẹp, chính xác và cập nhật, dễ theo dõi.

2.2.  Chất lượng giáo dục toàn diện

- Duy trì 18/18 lớp 2 buổi/ ngày mặc dù nhà trường thiếu GV so với quy định song nhà trường đã động viên GV, phụ huynh thành lập được số lớp 2 buổi / ngày tối đa so với yêu cầu của nhà trường.

a. Chất lượng đạo đức

-  378/378 = 100% em HS xếp loại đạo đức thực hiện đầy đủ 4 nhiệm vụ của người HS không có HS xếp loại đạo đức không thực hiện đầy đủ.

b. Chất lượng văn hoá

-  Chất lượng 02 môn Tiếng Việt, Toán:

* Kết quả các môn học đánh giá  bằng điểm số

 

Môn học

Số lượng hs/nữ

Xếp loại

Ghi chú

Giỏi

Khá

T. Bình

yếu

 

SL

TL%

SL

TL%

SL

TL%

LS

TL%

 

Tiếng Việt

378/196

186

49,2

158

41,8

34

9.0

0

0

 

Toán

378/196

240

63.5

114

30,2

24

6.3

0

0

 

Khoa học

125/61

59

47,2

49

39,2

17

13.6

0

0

 

Lsử-ĐLý

125/61

57

45,6

50

40

18

14,4

0

0

 

* Kết quả tham gia phong trào mũi nhọn và học sinh năng khiếu:

+ Giải HSG cấp trường các môn: GTTM, VHCD, ATGT, T.Anh, Tin học: Đạt 45 giải.

* Giải cấp huyện:27 giải,  hụt chỉ tiêu kế hoạch 03 giải

+ Giải toán trên internet: cấp huyện 3 giải (01 Nhất, 02 KK)

+ IOE trên internet 04 giải KK

+ Thi ATGT 04 giải (01 giải Nhì, 02 giải KK, 01 giải Nhì đồng đội)

+ Văn hay chữ đẹp 7 giải (04 giải 3, 03 giải KK)

+ Giai điệu tuổi hồng 01 giải Nhì đồng đội;

+  Môn văn hóa: 07 giải (01 ba, 06 KK)

*Giải cấp tỉnh: 03 giảiđạt chỉ tiêu đề ra.       

+ Giai điệu tuổi hồng : 02 giải Nhì

+ Giải toán trên internet: 01 giải Ba

- Tỷ lệ HS lên lớp khối 1,2,3,4: 313/313 = 100%.

- Tỷ lệ HS hoàn thành chương trình tiểu học : 65/65 = 100%.

* Đối với Giáo viên

+ Số GV đạt GVG cấp huyện chu kì 2012-2015:  11/28 GV  đạt tỷ lệ   35,7  %

+ Số GV đạt GVDG cấp trường năm học: 2012-2013: 20 GV đạt tỷ lệ  71,4  %

+ Số Đảng viên được kết nạp trong năm học 2012-2013: 01 đồng chí và 02 đồng chí tham gia học lớp cảm tình Đảng.

  e. Xếp loại chuyên môn giáo viên năm học 2012 - 2013

 - Tổng số: 29 đồng chí.

 -  Xếp loại giỏi: 20 đ/c.

- Xếp loại Khá: 6 đ/c.

 - Xếp loại TB: 3 đ/c.

* Danh hiệu thi đua năm học 2012 – 2013

- Giáo viên tiêu biểu cấp huyện: 02 đ/c

- Giáo viên giỏi cấp huyện: 10 đ/c tỉ lệ 35,7 %

 - Giáo viên giỏi cấp trường: 20 đ/c tỉ lệ 71%

g. Công tác xã hội hoá giáo dục

- Nhà trường kết hợp chặt chẽ với địa phương thành lập được hội phụ huynh HS của 18 lớp thường xuyên hoạt động giúp nhà trường thực hiện tốt mục tiêu giáo dục.

- Thành lập hội khuyến học xã và thành lập quỹ khuyến học nhằm động viên khen thưởng những thầy cô giáo và các em HS có thành tích xuất sắc trong năm học.

- Vận động phụ huynh HS các đoàn thể, doanh nghiệp, cá nhân  ủng hộ 4 máy tính trị giá 27 triệu đồng; xây dựng khu vui chơi, phòng đọc ngoài trời tổng trị giá gần 90 triệu đồng.

3. Những mục tiêu chưa đạt được trong năm 2012-2013

- Những mục tiêu chưa đạt được: trường không đạt chỉ tiêu trường tiên tiến cơ sở; Cơ sở vật chất của nhà trường còn thiếu  các phòng chức năng; nhà để xe HS chưa có; nhà vệ sinh của học sinh chưa đạt tiêu chuẩn;

C. TÌNH HÌNH THỰC TẾ NHÀ TRƯỜNG NĂM HỌC 2013- 2014

1. Đội ngũ

 -  Tổng số cán bộ giáo viên:34 đồng chí. Nam: 2 đồng chí.

+ Quản lý: 02 đồng chí: Đại học 02

 + Giáo viên: 29 GV.

Trong đó: Giáo viên văn hoá: 22 GV. Nam: 1 GV.

  Giáo viên chuyên: 7 GV

  * Trình độ đào tạo GV.

                           -  Đại học :  16 đ/c.

                          -  Cao đẳng : 9 đ/c.

                          - THSP 12+2 (10 +2): 4 đ/c.

    - Đội ngũ giáo viên trẻ,  nhiệt tình, có ý thức trách nhiệm, thực hiện tốt quy định, quy chế chuyên môn, đa số giáo viên có chuyên môn vững vàng.

+ Nhân viên: 3 đồng chí.  Nam: 1 đồng chí.    Đại học: 1. trung học: 2

 * Tuổi đời cán bộ giáo viên.

- Dưới 35 tuổi: 15 đ/c.

- Từ 35 đến 45 tuổi: 11 đ/c.

- Từ 46 đến 55 tuổi: 8 đ/c.

  *Tuổi nghề

-  Dưới 5 năm: 7 đồng chí.

- Từ 5 năm đến 15 năm: 12 đồng chí

-  Từ 15 đến 25 năm: 6 đồng chí.

-  Trên 25 năm: 9 đồng chí.

* Tỷ lệ giáo viên/ lớp

- Tỷ lệ giáo viên văn hoá: = 22/18= 1.2 %

- Tỷ lệ học sinh/ lớp: 416/ 18  = 21.0 HS/lớp.

-  Tỷ lệ học sinh / GV: 416/ 29  =13.5  HS/GV

- Số  đảng viên: 13/ 34 =  36.4 %

2. Học sinh

Trường có 18  lớp, Có học sinh cụ thể các khối như sau:

 

Khối

Số lớp

Số HS

Số nữ

Số HS khuyết tật

1

4

108

54

3

2

4

104

59

2

3

3

76

42

0

4

4

72

41

4

5

3

56

29

5

Tổng

18

416

 

14

 

 Các khối lớp học sinh cụ thể  như sau

 

Khối

 Lớp

TSHS

Nữ

KT

Con TB

Nghèo

DT

Ghi chú

TS

Nữ

1

1A

26

12

1

 

 

3

 

 

1B

28

18

 

 

 

3

 

 

1C

26

13

2

 

 

1

1

 

1D

23

15

 

 

 

4

 

 

TC

 

103

38

3

 

 

11

 

 

2

2A

26

11

 

 

 

4

2

 

2B

28

16

 

 

 

3

 

 

2C

22

10

 

 

 

2

 

 

TC

TC

76

37

 

 

 

9

 

 

3

3A

20

11

1

 

1

3

 

 

3B

19

9

2

1

 

5

 

 

3C

19

14

 

 

 

 

 

 

3D

17

8

 

 

 

 

 

 

TC

 

75

42

2

1

1

8

 

 

4

4A

21

8

3

 

 

4

1(nữ 1)

 

4B

19

9

2

 

 

2

 

 

4C

21

14

 

 

 

 

 

 

TC

 

59

31

5

 

 

6

 

 

5

5A

17

7

2

 

1

2

 

 

5B

16

7

1

 

 

1

 

 

5C

16

8

 

 

 

1

 

 

5D

16

8

 

 

 

2

 

 

TC

 

65

30

3

 

1

6

 

 

TCT

 

378

198

14

1

2

40

4(1 nữ)

 

 

3. Cơ sở vật chất

 -  Cảnh quan sư phạm của nhà trường xanh -  sạch - đẹp. Sân trừơng có hệ thống cây bóng mát. Sân  rộng lát gạch sạch sẽ thuận lợi cho học sinh học các tiết ngoài trời và vui chơi mát mẻ. Hệ thống các phòng học, phòng chức năng được bố trí hợp lý, khoa học thuận lợi cho việc quản lý của BGH cũng như phục vụ  việc dạy và học của GV và HS.

- Diện tích nhà trường: 5091.7m2  

 - Tổng số phòng học: 18/18 phòng, kiên cố: 18 .

- Bàn ghế GV: 18 bộ.

- Bàn ghế HS: 210 bộ

C. NHỮNG NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM.

* Chỉ tiêu phấn đu

1. Về phát triển số lượng

- Tuyển sinh 108/108 = 100% trẻ 6 tuổi vào lớp 1 theo đúng Quy chế (huy động 100% trẻ khuyết tật ra lớp).

- Duy trì sĩ số học sinh, không có học sinh bỏ học: 378/378 = 100%.

2. Công tác phổ cập giáo dục Tiểu học.

- Củngcốvà giữ vững PCGDTHĐĐT ở mức độ 1 và phấn đấu PC mức 2 vào năm 2015.

- Tỉ lệ trẻ 11 tuổi hoàn thành chương trình TH là 100 %.

3. Chất lượng GD toàn diện

Khối

TSHS

Hạnh kiểm

Học lực

Khen từng mặt

THĐĐ

G

K

TB

Y

HS

%

HS

%

HS

%

HS

%

HS

%

HS

%

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Các môn đánh giá bằng điểm số

* Môn Tiếng việt

 

Khối

TSHS

Giỏi

Khá

TB

Yếu

HS

%

HS

%

HS

%

HS

%

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*  Môn Toán

 

Khối

TSHS

Giỏi

Khá

TB

Yếu

 

 

HS

%

HS

%

HS

%

HS

%

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                         

* Môn Khoa học, Lịch sử& địa lí

- Môn Khoa Học

Khối

TSHS

Giỏi

Khá

TB

Yếu

HS

%

HS

%

HS

%

HS

%

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Môn Lịch sử& địa lí

Khối

TSHS

Giỏi

Khá

TB

Yếu

HS

%

HS

%

HS

%

HS

%

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Các môn đánh giá bằng nhận xét

 

khối

TSHS

Đạo đức

Thể dục

Âm nhạc

A+

A

A+

A

A+

A

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối

TSHS

Mĩ thuật

Thủ công

A+

A

A+

A

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối

TSHS

Chữ viết

Tự nhiên và Xã hội

A

B

C

A+

A

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Nhắn tin cho tác giả
Đỗ Văn Cảnh @ 13:52 10/10/2013
Số lượt xem: 1320
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Hằng, Hoàng Thị Thu Hương)
 
Gửi ý kiến

TRƯỜNG TIỂU HỌC NHA TRANG - THÁI NGUYÊN