Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Ảnh ngẫu nhiên

DSC02136.jpg DSC05222.jpg DSC00232.jpg DSC01476.jpg DSC01468.jpg DSC02865.jpg DSC01720.jpg DSC02327.jpg DSC02106.jpg DSC01715.jpg DSC04781.jpg DSC03608.jpg DSC03606.jpg DSC06791.jpg DSC06806.jpg DSC06805.jpg DSC06790.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 1 thành viên
  • Phan Thuong Thuong
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của trường tiểu học Gia An 1

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    VIOLYMPIC

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Lợi
    Ngày gửi: 14h:30' 30-09-2012
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 185
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI VÒNG 10 - LỚP 4
    Bài 1 : Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần :
    1dm 11cm
    3 cm
    61 cm
    6km 43dm
    
    88 cm
    2km 11cm
    35 cm
    30 cm
    
    1dm 20cm
    5dm 70cm
    3dm 43cm
    7dm 80cm
    
    2dm 20cm
    6km 45dm
    1dm 8cm
    24km 80cm
    
    20 cm
    5 cm
    1km 8dm
    3km 20cm
    
    
    85 cm
    90 cm
    15 cm
    4km 8cm
    
    15km
    22dm 90cm
    1dm 20cm
    38 cm
    
    1dm 15cm
    10 cm
    < 52km 90cm
    18dm 88cm
    
    28 cm
    4dm 61cm
    88 cm
    38km
    
    2km 11cm
    5km 15cm
    8dm 85cm
    1dm 11cm
    
    */ 10 cm < 15 cm< 28 cm< 38 cm< 85 cm< 88 cm< 90 cm< 1dm 11cm< 1dm 15cm < 1dm 20cm< 4dm 61cm< 8dm 85cm< 18dm 88cm< 22dm 90cm < 2km 11cm< 4km 8cm< 5km 15cm< 15km < 38km < 52km 90cm.
    8dm 85cm
    85 cm
    35 cm
    1dm 10cm
    
    26km 81cm
    1dm 18cm
    80 cm
    2km 18cm
    
    1dm 8cm
    8 cm
    6km20 cm
    4dm 61cm
    
    5km 15cm
    1km 5cm
    3dm 45cm
    73 cm
    
    11 cm
    6dm 73cm
    90 cm
    6km48dm
    
    */ 8 cm < 11 cm < 35 cm < 73 cm < 80 cm < 85 cm < 90 cm < 1dm 8cm < 1dm 10cm < 1dm 18cm< 3dm 45cm< 4dm 61cm< 6dm 73cm< 8dm 85cm < 1km 5cm < 2km 18cm< 5km 15cm< 6km20 cm < 6km48dm< 26km 81cm.
    35 cm
    7dm 80cm
    2dm 20cm
    6km45dm
    
    1km 8dm
    20 cm
    88 cm
    3 cm
    
    5 cm
    30 cm
    5dm 70cm
    6km43dm
    
    1dm 11cm
    24km 80cm
    2km 11cm
    3dm 43cm
    
    3km 20cm
    1dm 20cm
    1dm 8cm
    61 cm
    
    */ 3 cm < 5 cm < 20 cm < 30 cm < 35 cm < 61 cm < 88 cm < 1dm 8cm< 1dm 11cm < 1dm 20cm< 2dm 20cm< 3dm 43cm< 5dm 70cm< 7dm 80cm < 1km 8dm < 2km 11cm< 3km 20cm< 6km43dm < 6km45dm < 24km 80cm.
    Bài 2 : Vượt chướng ngại vật :
    3dm 5cm = ……. cm (35) ; 56cm x 5 = …….. cm (280) ; 300cm : 6 = ……dm (5) .
    65cm x 5 + 10cm = ……cm ( 335)
    Bài 3 : Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1: Hai thửa ruộng thu hoạch được 5 tấn 2 tạ thóc. Biết thửa thứ nhất thu được nhiều hơn thửa thứ hai 8 tạ. Hỏi thửa ruộng thứ nhất thu được bao nhiêu ki - lô -gam thóc? Trả lời: Thửa thứ nhất thu hoạch được số ki - lô - gam thóc là kg.
    Câu 2: 308 x 6 + 308 x 4 =  Câu 3: 88 x 6 + 88 x 5 = 
    Câu 4: Chữ số 8 trong số 281 042 657 có giá trị là bao nhiêu?
    Trả lời : Chữ số 8 trong số 281 042 657 có giá trị là  
    Câu 5: Cho biểu thức: “583 + 6840: n”. Với n = 15, giá trị biểu thức đã cho là 
    Câu 6: 456 x 79 + 544 x 79 =  Câu 7: 136 x 75 + 136 x 19 + 136 x 6 = 
    Câu 8: 1986 x 57 + 1986 x 63 – 1986 x 110 = 
    Câu 9: Đầu năm học mẹ mua cho Hà 30 quyển vở, Thu 30 quyển vở. Anh Hải lớn nhất nên được mua số vở nhiều hơn trung bình cộng số vở của 3 anh em là 8 quyển. Hỏi anh Hải được mẹ mua cho bao nhiêu quyển vở? Trả lời: Số vở anh Hải được mua là quyển. 
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print