Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khai_giang.jpg 1_giongay150042009.jpg Van_phong_nap_nuoc_2008.flv DSCN1234.jpg DSCN2123.jpg DSCN12381.jpg IMG_5815.jpg Dap_bong_bong_3.flv Chuyen_chanh.flv Nhay_bao_tiep_suc.flv Do_nuoc_vao_chay.flv MIL89032.jpg G19.jpg DSCN2565.jpg DSCN2698.jpg DSCN2654.jpg DSCN2579.jpg Mp3 Mp3 Mp3

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Tiểu học B TT Tri Tôn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI GVVCD CẤP HUYỆN NH 2010-2011

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu Học B Tri Tôn
    Ngày gửi: 15h:05' 16-04-2012
    Dung lượng: 98.5 KB
    Số lượt tải: 97
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM VIẾT CHỮ ĐẸP

    Câu 1: Chữ cái viết thường được viết với chiều cao 2,5 đơn vị gồm:
    4 chữ cái
    5 chữ cái
    6 chữ cái (b, g, h, k, l, y)
    7 chữ cái

    Câu 2: Mẫu chữ viết theo quyết định số 31/2002/QĐ-BGD&ĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành:
    13/6/2002
    14/6/2002
    15/6/2002
    16/6/2002

    Câu 3: Chiều cao của các chữ số là
    2 đơn vị
    2,5 đơn vị
    3 đơn vị
    Tất cả các ý trên đều đúng.

    Câu 4: Các dấu thanh được viết trong phạm vi 1 ô vuông có cạnh là
    0,25 đơn vị
    0,5 đơn vị
    0,75 đơn vị
    1,0 đơn vị

    Câu 5: Chữ cái hoa được viết với chiều cao 4 đơn vị:
    Chữ cái G và chữ cái M
    Chữ cái R và chữ cái Y
    Chữ cái M và chữ cái R
    Chữ cái G và chữ cái Y

    Câu 6: Quy định cách điệu mẫu chữ cái viết hoa kiểu 2 gồm:
    5 chữ cái ( A, M, N, Q, V )
    6 chữ cái
    7 chữ cái
    8 chữ cái

    Câu 7: Trong bảng chữ cái theo mẫu chữ hiện hành có tất cả:
    9 chữ cái là nguyên âm đơn
    10 chữ cái là nguyên âm đơn
    11 chữ cái là nguyên âm đơn
    12 chữ cái là nguyên âm đơn

    Câu 8: Chữ cái viết thường được viết với chiều cao 1 đơn vị gồm:
    14 chữ cái
    15 chữ cái
    16 chữ cái (a, ă, â, c, e, ê, i, m, n, o, ô, ơ, u, ư, v, x)
    17 chữ cái


    Câu 9: Mẫu chữ được thể hiện ở:
    2 dạng (kiểu)
    3 dạng (kiểu)
    4 dạng (kiểu)
    5 dạng (kiểu)

    Câu 10: Khi ngồi viết cần tuân thủ:
    Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng, không tì ngực vào bàn. Đầu hơi cúi, mắt cách vở 25-30 cm.
    Tay trái đặt phía trên, bên trái quyển vở. Tay phải cầm bút (cá biệt, có thể ngược lại). Khi viết , không xê dịch người, không xê dịch vở (trừ lúc sang trang)
    Điều khiển bút bằng 3 ngón tay phối hợp cử động của cổ tay, khuỷu tay và cả cánh tay.
    Tất cả các ý trên đúng.

    Câu 11: Khi thực hiện viết chữ trong phân môn Tập viết, cần nắm:
    10 nét cơ bản
    11 nét cơ bản
    12 nét cơ bản
    13 nét cơ bản

    Câu 12: Vở Tập viết dành cho học sinh:
    Các lớp 2, 3
    Các lớp 1, 2, 3
    Các lớp 1, 2, 3, 4
    Cả cấp tiểu học

    Câu 13: Dấu thanh của tiếng phải được đặt ngay:
    trên đầu âm chính
    trên đầu âm nào tuỳ thích
    trên đầu (hoặc dưới) âm chính
    trên đầu (hoặc dưới) âm nào tuỳ thích

    Câu 14: Chữ O hoa được viết bởi:
    Kết hợp 2 nét cơ bản: cong phải và cong trái
    Kết hợp 3 nét cơ bản: cong phải, cong trái và nét lượn vào trong (biến điệu)
    1 nét cong kín và một nét lượn vào trong (biến điệu)
    Tất cả các ý trên đều sai

    Câu 15: Khi viết chữ H hoa, điểm đặt bút và dừng bút cuối cùng tại đâu?
    Đặt bút trên đường kẻ 5 và dừng bút ở đường kẻ 2
    Đặt bút trên đường kẻ 6 và dừng bút ở đường kẻ 2
    Đặt bút trên đường kẻ 4 và dừng bút ở đường kẻ 1
    Đặt bút trên đường kẻ 6 và dừng bút ở đường kẻ 1

    Câu 16: Chữ cái hoa nào có nét viết 1 giống nhau:
    Chữ A, M, N
    Chữ H, I, K
    Chữ B, P, R
    Chữ C, D, L

    Câu 17: Cấu tạo của chữ X hoa gồm:
    1 nét cong trái + 1 nét xiên (thẳng) + 1 nét cong phải
    1 nét cong trái + 1 nét xiên (lượn) + 1 nét cong phải
    1 nét móc hai đầu bên trái + 1 nét xiên (thẳng) + 1 nét móc hai đầu bên phải
    1 nét móc hai đầu bên trái + 1 nét xiên (lượn) + 1 nét móc hai đầu bên phải

    Câu 18: Các chữ cái nào được lặp lại từ chữ gốc:
    Ă, G, E, Q, T, Ư, Y
    Ă, Â
     
    Gửi ý kiến
    print