TIẾP SỨC MÙA THI

TRA CỨU ĐIỂM THI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10646987_1546798242199915_7849065018700166118_n.jpg DSC03893.jpg DSC03883.jpg IMG_01081.jpg IMG_1751.jpg DSC01883.jpg DSC_0054_2.jpg DSC_0066_2.jpg DSC_0052.jpg DSC_0070_2.jpg DSC_0061_2.jpg DSC_0087.jpg IMG_9718.jpg IMG_9756.jpg DSC01965.jpg Loi_lam_va_su_biet_on.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Lang_mang.flv Chuyen_cua_nguoi_trong_ngo.flv Manh_dia_vo.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE IOE LOP 3 Du 30 Vong

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Yến (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:35' 08-02-2012
    Dung lượng: 11.3 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    VÒNG 26
    I/ Pair Matching
    Match a picture or a Vietnamese word with its English equivalence

    

    II/ Find the honey
    Underline the right answer

    1. Nice to ….. you.
    go meet sit read
    2. Nice to meet ….., too.
    me he your you
    3. Mr. John is ….. cook.
    an a the be
    4. Pizza s my favourte …..
    drink food apple milk
    5. Is Ms.Jane your teacher? – No, …… isn’t
    he he’s she she’s
    6. Choose the odd one out:
    its his she her
    7. May I come ….? – Yes, please
    to in on under
    8. What is …. name? – He is Simon.
    this her his that
    9. How …. dogs are there? – There’re 2 dogs.
    much many any very

    III/ Fill in the blank
    Fill in each blank with ONE word or ONE letter to make a complete or a meaningful word

    1. H _ _ o, my name’s Richard. – Nice to meet you.
    2. St _ _ _ up, please.
    3. How are you to _ _ y, Tom? – I’m fine, thanks.
    4. My schoo _ _ new.
    5. This is my fam _ _ y.
    6. What is your school’s n _ _ _ ? – It’s Thang Long Primary School.
    7. What c _ _ _ ur is this bag? – It’s brown.
    8. I _ _ fine, thank you. And you?
    9.Wa _ _ your hands, please.

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print






    Giới thiệu | Liên hệ QC | Góp ý | Đầu trang