Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nông Văn Tuấn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00492.jpg IMG_00299.jpg IMG_00278.jpg 616437_215382065298519_626398598_o.jpg DSC02060.jpg DSC020561.jpg DSC02115.jpg DSC02169.jpg IMG_00098.jpg 3gp.flv IMG_0129.jpg IMG_02182.jpg IMG_02172.jpg IMG_01981.jpg Phuong_cham1.jpg Bach_than.jpg Blognguyenthanhtung.swf Xuan_da_ve1.swf Tung_chuan.swf Anh21.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết Website








    Liên kết thành viên violet

    Các thầy cô copy đoạn code dưới đây đặt vào khối tự tạo trên cột chức năng, đặt tên cho khối là xong.
    Lấy code Đặc điểm của tiện ích này: - Màu sắc tươi vui. - Các thành viên được sắp xếp theo vần của TÊN trong bảng chữ cái - Các vần tên thu gọn gàng trong những combo-box. - Số lượng thành viên có link trong tiện ích này hiện nay đạt tới 396 thành viên. - Khi nhấp vào tên thành viên, trang riêng của thành viên đó sẽ được mởi trong một tab (hoặc cửa sổ) khác của trình duyệt. Nếu quý thầy cô có gặp vấn đề gì khi sử dụng tiện ích, xin vui lòng thông báo cho tôi biết ở trang của tôi hoặc qua hộp thư

    ĐỀ THI HSG LẦN 1 LỚP 5 (2011-2012)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nông Văn Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:28' 21-11-2011
    Dung lượng: 612.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Trường tiểu học Xuân Quang

    BẢNG 2 CHIỀU MÔN TOÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
    LẦN 1 LỚP 5
    Năm học 2011 - 2012


    Mức độ
    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    A: Toán

    
    
    
    
    
    
    
    
    Số học

    2
    5
    
    2
    5
    
    4
    10
    
    8
    20
    
    Hình học

    
    
    1
    2,5
    
    
    1
    2,5
    2
    5
    
    Đại lượng

    
    
    1
    2,5
    
    
    1
    2,5
    2
    5
    
    Giải toán

    
    
    
    
    
    2
    20
    2
    20
    
    B: Tiếng việt

    
    
    
    
    
    
    
    
    Luyện từ và câu

    2
    5
    
    4
    10
    
    
    
    6
    15
    
    Nghệ thuật tu từ

    1
    2,5
    
    1
    2,5
    
    
    
    2
    5
    
    Chính tả

    1
    2,5
    
    1
    2,5
    
    
    
    2
    5
    
    Cảm thụ văn học

    
    
    
    
    
    1
    5
    1
    5
    
    Tập làm văn

    
    
    
    
    
    1
    20
    1
    20
    
    Tổng

    6
    15
    
    10
    25
    
    4
    10
    6
    50
    26
    100
    
    












    PHÒNG G D & Đ T CHIÊM HOÁ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN QUANG

    Nông Văn Tuấn
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5 CẤP TRƯỜNG
    LẦN 1 NĂM HỌC 2010-2011
    Thời gian: 90 phút
    (Không kể thời gian giao, nhận đề)
    
    
    ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI
    Các giám khảo
    (Chữ kí và họ tên)
    Số phách
    (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
    
    Bằng số
    Bằng chữ




    - Người thứ 1: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    - Người thứ 2: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    
    
    
    A:TOÁN
    I. Phần trắc nghiệm Khách quan:
    Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Viết  dưới dạng số thập phân được:
    A. 7,0
    B. 0,7
    C. 70,0
    Câu 2. Hỗn số 3 viết dưới dạng phân số là:
    A. 
    B. 
    C. 
    Câu 3: Hỗn số 8  viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 8,05
    B. 8,5
    C. 8,005
    Câu 4: Tổng của 4 số là 50. Số trung bình cộng của hai số đầu là 15,3. Hỏi trung bình cộng của 2 số sau là bao nhiêu?
    A. 17,35
    B. 9,07
    C. 9,7
    Câu 5. Chữ số 5 trong số 210,152 thuộc hàng nào?
    A. Hàng chục
    B. Hàng phần trăm
    D. Hàng phần mười
    Câu 6: Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 8320cm =…........ m
    A. 8,32 m
    B. 0,832 m
    C. 83,2 m
    Câu 7: Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi 144 m. Chiều dài bằng  chiều rộng. Tìm chiều dài vườn hoa đó?
    A. 45 m
    C. 27 m
    B. 90 m
    Câu 8. Tô màu một mặt của một tờ giấy hình chữ nhật rồi
     
    Gửi ý kiến
    print