Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.15.jpeg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf 0.chao_co_nhac.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    AXIT PHOTPHORIC

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Ngọc Hoàng Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:22' 16-11-2010
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 217
    Số lượt thích: 0 người

    CHÚC CÁC EM
    HỌC TỐT!
    CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
    ĐẾN VỚI GIỜ HỌC HÓA
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    * Trình bày tính chất hóa học của photpho. * Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ đkpư) và xác định số oxi hóa của P trong các pư.
    a, P + O2 (dư) 
    b, P + Cl2(thiếu) 
    c, P + S (dư) 
    d, P + Mg 
    ĐÁP ÁN


    d, 2P + 3Mg Mg3P2
    Phot pho vừa có tính oxi hóa
    vừa có tính khử
    a, 4P + 5O2 (dư) 2P2O5
    b, 2P + 3Cl2 (thiếu) 2PCl3
    c, 2P + 5S (dư) P2S5
    0
    0
    0
    0
    +5
    -3
    +3
    +5
    BÀI 11
    AXIT PHOTPHORIC
    MUỐI PHOTPHAT
    NỘI DUNG
    A- AXIT PHOTPHORIC:
    I/ Cấu tạo phân tử.
    II/ Tính chất vật lý.
    III/ Tính chất hóa học.
    IV/ Điều chế.
    V/ Ứng dụng.
    B- MUỐI PHOTPHAT:
    I/ Tính tan.
    II/ Nhận biết ion photphat.
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
    Trong hợp chất H3PO4 , photpho có số oxi hóa +5
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    +5
    II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    Axit photphoric là :
    - Chất tinh thể trong suốt
    - T0nc = 42,50C
    - Tan vô hạn trong nước
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    Axit photphoric thường dùng
    là dung dịch đặc, sánh, không
    màu,nồng độ 85%.
    III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1/ Tính axit:
    - Là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    - Trong dung dịch nước :
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1/ Tính axit:
    Nấc 1:
    H3PO4
    + H2PO4-
    H
    H+
    Ion đihiđrophotphat
    Nấc 2:
    H2PO4-
    HPO42-
    + HPO42-
    H+
    H+
    H
    H
    Ion hiđrophotphat
    Nấc 3:
    + PO43-
    Ion photphat

    Trong dung dịch axit photphoric có
    các ion H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-
    NaOH + H3PO4? NaH2PO4 + H2O
    NaOH + H3PO4? Na2HPO4 + 2H2O
    NaOH + H3PO4? Na3PO4 + 3H2O
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    * Khi tỉ lệ mol NaOH : H3PO4 = 1 : 1
    * Khi tỉ lệ mol NaOH : H3PO4 =
    * Khi tỉ lệ mol NaOH : H3PO4 =
    1/ Tính axit:
    - Tác dụng với dung dịch kiềm:
    2
    : 1
    3
    : 1
    2
    3
    BÀI TẬP VẬN DỤNG:
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Cho 6g NaOH vào dung dịch chứa 11,76g
    H3PO4. Tính khối lượng muối tạo thành.
    Cách giải:
    - Tính số mol NaOH và số mol H3PO4
    - Lập tỉ lệ mol NaOH : H3PO4
    Dựa theo tỉ lệ mol viết ptpư và
    tính toán.
    Axit photphoric không có tính oxi hóa
    III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    2/ Tính oxi hóa:
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    Kết luận:
    H3PO4 là axit ba nấc,
    có độ mạnh trung bình
    và không có tính oxi hóa.
    IV/ ĐIỀU CHẾ:
    1/ Trong phòng thí nghiệm:
    P + 5HNO3 (đặc) H3PO4 + 5NO2 + H2O
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    Dùng axit nitric đặc oxi hóa photpho
    Ca3(PO4)2+3H2SO4(đặc) 2H3PO4+3CaSO4
     H3PO4 thu được không tinh khiết
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    IV/ ĐIỀU CHẾ:
    2/ Trong công nghiệp:
    * Cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng
    photphorit hoặc quặng apatit:
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    IV/ ĐIỀU CHẾ:
    2/ Trong công nghiệp:
    * Sản xuất từ photpho:
     H3PO4 thu được tinh khiết và có nồng
    độ cao hơn.
    V/ ỨNG DỤNG:
    - Sản xuất muối photphat, phân lân, thuốc trừ sâu.
    - H3PO4 tinh khiết làm dược phẩm.
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    Có 3 loại :
    - Muối đihiđrophotphat : NaH2PO4 ; Ca(H2PO4)2; NH4H2PO4; Mg(H2PO4)2…
    - Muối hiđrophotphat : Na2HPO4 ; CaHPO4; (NH4)2HPO4; MgHPO4…
    - Muối photphat trung hoà : Na3PO4 ; Ca3(PO4)2; (NH4)3PO4; Mg3(PO4)2…
    B. MUỐI PHOTPHAT
    - T?t c? mu?i dihidrophotphat d?u tan.
    I/ TÍNH TAN:
    B. MUỐI PHOTPHAT
    Trong số các muối hidrophotphat và
    photphat trung hoà chỉ có muối của natri,
    kali, amoni tan; các muối của kim loại khác
    không tan hoặc ít tan.
    II/ NHẬN BIẾT ION PHOTPHAT: (PO43- )
    B. MUỐI PHOTPHAT









    _ _ _
    _ _ _
    _ _ _
    _ _ _
    _ _ _
    _ _
    _



    - Thuốc thử:
    dd AgNO3
    - Hiện tượng:
    có kết tủa vàng.
    - PTHH:
    3AgNO3 + Na3PO4 Ag3PO4 + 3NaNO3
    3Ag+ + PO43- Ag3PO4
    màu vàng
    Kết tủa tan trong HNO3 loãng
    ddNa3PO4
    Ag3PO4
    Ag
    NO3
    Ag
    NO3
    Ag
    NO3
    Ag
    NO3
    Ag
    NO3
    KIẾN THỨC CƠ BẢN
    CẦN NẮM VỮNG
    - Tính chất của axit photphoric.
    - Phương pháp điều chế axit photphoric.
    - Tính tan của muối photphat và
    nhận biết ion photphat.
    Bài 1:Chọn nhóm muối tan trong các nhóm muối sau đây:
    a/ Na3PO4, BaHPO4, Ca3(PO4)2
    b/K3PO4, Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4
    C/ NaH2PO4, Mg3(PO4)2, K2HPO4
    D/ (NH4)2HPO4,Ba(H2PO4)2, MgHPO4
    CỦNG CỐ
    Câu 1:
    Dung dịch axit photphoric có chứa các
    ion nào? (không kể H+ và OH- của nước)
    A. H+, PO43-
    B. H+, H2PO4-, PO43-
    C. H+, HPO42-, PO43-
    D. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-
    Bài 1:Chọn nhóm muối tan trong các nhóm muối sau đây:
    a/ Na3PO4, BaHPO4, Ca3(PO4)2
    b/K3PO4, Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4
    C/ NaH2PO4, Mg3(PO4)2, K2HPO4
    D/ (NH4)2HPO4,Ba(H2PO4)2, MgHPO4
    CỦNG CỐ
    Câu 2:
    Dãy nào sau đây gồm các muối đều tan?
    A. Na3PO4; BaHPO4; Ca3(PO4)2.
    B. K3PO4; Ca(H2PO4)2; (NH4)2HPO4.
    C. NaH2PO4; Mg(PO4)2; K2HPO4.
    D. (NH4)3PO4; Ba(H2PO4)2; MgHPO4
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    1/ Viết PT ion rút gọn của các phản ứng sau:
    MgCl2 + Na3PO4
    b) Ca(OH)2+ K2HPO4

    2/ Bằng phương pháp hóa học nhận biết các
    muối sau: NaCl, NaNO3, Na3PO4, Na2S.
    Bài tập 4, 5 SGK.

    NHỚ HỌC BÀI
    VÀ LÀM BÀI TẬP
    CHÀO TẠM BIỆT!
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
    A. AXIT PHOTPHORIC (H3PO4)
     
    Gửi ý kiến
    print