Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Cfe_muoi!.swf 0.Rose_and_hears.swf Dem_hoa_dang.swf My_Son.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Cac dang Phan ung Oxi hoa-Khu

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Văn Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:34' 03-08-2010
    Dung lượng: 73.5 KB
    Số lượt tải: 134
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC LOẠI PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ
    Câu 1. Hãy xác định số oxi hoá của C trong các hợp chất: CH4, CH3OH, CO2, CO, HCHO, C2H2. CaC2.
    Câu 2 Hãy xác định số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: H2S, SO2, SO3, FeS, FeS2.
    Câu 3. Hãy nêu sự khác nhau giữa các khái niệm: chất oxi hoá và sự oxi hoá; chất khử và sự khử.
    Câu 4: Điều khẳng định sau đây có đúng không? Giải thích “ Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi hoá khử”.
    Câu 5: Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau:
    A/ Dạng đơn giản.
    1, S + HNO3 ( H2SO4 + NO 2, I2 + HNO3 ( HIO3 + NO + H2O
    3, NH3 + O2 ( NO + H2O 4, H2SO4 + HI ( I2 + H2S + H2O
    5, Fe2O3 + H2 ( Fe + H2O 6, Na + H2O ( NaOH + H2
    7, P + KClO3 ( P2O5 + KCl 8, NO2 + O2 + H2O ( HNO3
    9, Mg + HNO3 ( Mg(NO3)2 + NO + H2O 10, Cu + H2SO4 ( CuSO4 + SO2 + H2O
    11, Al + H2SO4 ( Al2(SO4)3 + SO2 + H2O 12, Zn + HNO3 ( Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
    13, MnO2 + HCl ( MnCl2 + Cl2 + H2O
    14, K2Cr2O7 + HCl ( KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
    15, NaBr + KMnO4 + H2SO4 ( Br2 + MnSO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
    16, K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 ( K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
    17, Na2S2O3 + Cl2 + H2O ( NaHSO4 + HCl
    18, K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 ( K2SO4 + Cr2(SO4)3 + S + H2O
    19, KMnO4 + Na2SO3 + H2SO4 ( MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
    20, Zn + NaNO3 + NaOH ( Na2ZnO2 + NH3 + H2O
    21. Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O
    22. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
    23. Fe + H2SO4 đặc ( Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
    24. FeO + KMnO4 + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
    25. K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 ( K2SO4 + MnSO4 + H2O
    26. C12H22O11 + H2SO4 đặc ( CO2 + SO2 + H2O
    27. C6H12O6+ KMnO4+ H2SO4 ( CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
    28. Al + NaNO3 + NaOH + H2O ( NaAlO2 + NH3
    29. Ca3(PO4)2 + SiO2 + C ( P4 + CaSiO3+ CO
    30. KNO2 + KI + H2SO4 ( I2 + NO + K2SO4 + H2O
    31, Fe3O4 + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
    32, Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
    33, Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NO + H2O
    34, Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + N2 + H2O
    35, Fe3O4 + H2SO4 + KMnO4 ( Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
    36, CrCl3 + Na2O2 + NaOH ( Na2CrO4 + NaCl + H2O
    37, KI + H2O + O3 ( KOH + I2 + O2
    38, KMnO4 + (COOH)2 + H2SO4 ( MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
    39, KMnO4 + Na2O2 + H2SO4 ( MnSO4 + O2 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
    40, H2SO4 + H2S ( S + H2O
    41, NaClO2 + Cl2 ( NaCl + ClO2
    42, MnO2 + K2MnO4 + H2SO4 ( KMnO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
    43. H2O2 + KMnO4 + H2SO4 ( O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
    B/ Loại phản ứng tự oxi hoá tự khử.
    1, KOH + Cl2 ( KClO + KCl + H2O 2, NO2 + H2O ( HNO3 + NO
    3, NO2+ NaOH ( NaNO3 + NaNO2 + H2O 4, HNO2 ( HNO3 + NO + H2O
    5, S + NaOH ( Na2SO4 + Na2S + H2O 6, Br2 + NaOH ( NaBr + NaBrO3 + H2O
    7, K2MnO4 + H2O ( MnO2 + KMnO4 + KOH
    C/ Loại phản ứng oxi hoá khử nội phân tử.
    1, KClO3 ( KCl + O2 2, KNO3 ( KNO2 + O2
    3, Mg(NO3)2 ( MgO + NO2 + O2 4, AgNO3 ( Ag + NO2 + O2
    5, KClO3 ( KCl + KClO4 6, NH4NO3 ( N2O + H2O
    7, NH4NO2 ( N2 + H2O
    D/ Loại phản ứng oxi hoá khử có nhiều sự thay đổi số oxi hoá.
    1. CuFeS2
     
    Gửi ý kiến