Gốc > Mục:Bài tập > Mục:Bài tập tự luận > Mục:Lớp 10 >
title:Cac dang Phan ung Oxi hoa-Khu
date:03-08-2010
sender:Ngô Văn Bình
source:
type:doc
CÁC LOẠI PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ
Câu 1. Hãy xác định số oxi hoá của C trong các hợp chất: CH4, CH3OH, CO2, CO, HCHO, C2H2. CaC2.
Câu 2 Hãy xác định số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: H2S, SO2, SO3, FeS, FeS2.
Câu 3. Hãy nêu sự khác nhau giữa các khái niệm: chất oxi hoá và sự oxi hoá; chất khử và sự khử.
Câu 4: Điều khẳng định sau đây có đúng không? Giải thích “ Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi hoá khử”.
Câu 5: Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau:
A/ Dạng đơn giản.
1, S + HNO3 ( H2SO4 + NO 2, I2 + HNO3 ( HIO3 + NO + H2O
3, NH3 + O2 ( NO + H2O 4, H2SO4 + HI ( I2 + H2S + H2O
5, Fe2O3 + H2 ( Fe + H2O 6, Na + H2O ( NaOH + H2
7, P + KClO3 ( P2O5 + KCl 8, NO2 + O2 + H2O ( HNO3
9, Mg + HNO3 ( Mg(NO3)2 + NO + H2O 10, Cu + H2SO4 ( CuSO4 + SO2 + H2O
11, Al + H2SO4 ( Al2(SO4)3 + SO2 + H2O 12, Zn + HNO3 ( Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
13, MnO2 + HCl ( MnCl2 + Cl2 + H2O
14, K2Cr2O7 + HCl ( KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
15, NaBr + KMnO4 + H2SO4 ( Br2 + MnSO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
16, K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 ( K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
17, Na2S2O3 + Cl2 + H2O ( NaHSO4 + HCl
18, K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 ( K2SO4 + Cr2(SO4)3 + S + H2O
19, KMnO4 + Na2SO3 + H2SO4 ( MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
20, Zn + NaNO3 + NaOH ( Na2ZnO2 + NH3 + H2O
21. Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O
22. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
23. Fe + H2SO4 đặc ( Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
24. FeO + KMnO4 + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
25. K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 ( K2SO4 + MnSO4 + H2O
26. C12H22O11 + H2SO4 đặc ( CO2 + SO2 + H2O
27. C6H12O6+ KMnO4+ H2SO4 ( CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
28. Al + NaNO3 + NaOH + H2O ( NaAlO2 + NH3
29. Ca3(PO4)2 + SiO2 + C ( P4 + CaSiO3+ CO
30. KNO2 + KI + H2SO4 ( I2 + NO + K2SO4 + H2O
31, Fe3O4 + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
32, Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
33, Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NO + H2O
34, Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + N2 + H2O
35, Fe3O4 + H2SO4 + KMnO4 ( Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
36, CrCl3 + Na2O2 + NaOH ( Na2CrO4 + NaCl + H2O
37, KI + H2O + O3 ( KOH + I2 + O2
38, KMnO4 + (COOH)2 + H2SO4 ( MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
39, KMnO4 + Na2O2 + H2SO4 ( MnSO4 + O2 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
40, H2SO4 + H2S ( S + H2O
41, NaClO2 + Cl2 ( NaCl + ClO2
42, MnO2 + K2MnO4 + H2SO4 ( KMnO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
43. H2O2 + KMnO4 + H2SO4 ( O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
B/ Loại phản ứng tự oxi hoá tự khử.
1, KOH + Cl2 ( KClO + KCl + H2O 2, NO2 + H2O ( HNO3 + NO
3, NO2+ NaOH ( NaNO3 + NaNO2 + H2O 4, HNO2 ( HNO3 + NO + H2O
5, S + NaOH ( Na2SO4 + Na2S + H2O 6, Br2 + NaOH ( NaBr + NaBrO3 + H2O
7, K2MnO4 + H2O ( MnO2 + KMnO4 + KOH
C/ Loại phản ứng oxi hoá khử nội phân tử.
1, KClO3 ( KCl + O2 2, KNO3 ( KNO2 + O2
3, Mg(NO3)2 ( MgO + NO2 + O2 4, AgNO3 ( Ag + NO2 + O2
5, KClO3 ( KCl + KClO4 6, NH4NO3 ( N2O + H2O
7, NH4NO2 ( N2 + H2O
D/ Loại phản ứng oxi hoá khử có nhiều sự thay đổi số oxi hoá.
1. CuFeS2