GIÁO ÁN MĨ THUẬT 8 HAY - ĐẸP

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Nghĩa (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:46' 29-03-2012
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BỘ MÔN.
MĨ THUẬT 8

I/. TỔNG SỐ TIẾT CẢ NĂM: 35 tiết.
- Vẽ theo mẫu: 9 tiết
- Vẽ trang trí: 9 tiết.
- Vẽ tranh: 10 tiết.
- Thường thức mĩ thuật: 6 tiết.
- Trưng bày kết quả học tâp: 1 tiết.
Ghi chú:
Trong 35 tiết học có:
+ HKI: 1 tiết kiểm tra (1 tiết) – 2 tiết kiểm tra học kỳ.
+ HKII: 1 tiết kiểm tra (1 tiết) – 2 tiết kiểm tra học kỳ.

II/. ĐỐI TƯỢNG HỌC:
- Học sinh khối lớp 8.

III/. ĐỊA ĐIỂM:
- Phòng học.

IV/. MỤC TIÊU:
- Giáo dục thẩm mĩ cho học sinh, tạo điều kiện cho các em tiếp xúc làm quen và thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên của các tác phẩm mĩ thuật, biết cảm nhận và tạo ra cái đẹp qua đó vận dụng những hiểu biết về cái đẹp vào cuộc sống hàng ngày.
- Cung cấp cho học sinh một lượng kiêùn thức mĩ thuật cơ bản nhất định giúp các em hiểu được cái đẹp của ngôn ngữ mĩ thuật.
- Phát triển khả năng quan sát, nhận xét tư duy sáng tạo của học sinh.
- Góp phần phát hiện học sinh có năng khiếu mĩ thuật, tạo điều kiện cho các em phát triển tài năng của mình.

V/. NỘI DUNG:
1. Vẽ Theo Mẫu:
1.1. Số bài: 9 bài.
1.2. Số tiết: 9 tiết.
1.3. Phương pháp:
- Trực quan, vấn đáp, luyện tập, làm việc theo cá nhân.
1.4. Phương tiện:
- SGK, SGV, đồ dùng dạy học tự làm, giấy A4, chì, gôm, đồ gắn bảng, sưu tầm một số đồ vật.
1.5. Hương dẫn học sinh tự học:
- Cách vẽ theo mẫu: Vẽ hình, vẽ màu (Tĩnh vật; Tỉ lệ mặt người; Chân dung; Dáng người)
- Câu hỏi và bài tập.
1.6. Số lần kiểm tra đánh giá:
- Không.
2. Vẽ Trang Trí:
2.1. Số bài: 9 bài.
2.2. Số tiết: 9 tiết.
2.3. Phương pháp:
- Trực quan, vấn đáp, luyện tập, làm việc theo nhóm.
2.4. Phương tiện:
- SGK, SGV, hình phóng to SGK, giấy A4, màu, keo, kéo, giấy màu, đồ gắn bảng.
2.5. Hướng dẫn học sinh tự học:
- Cách tạo dáng, sắp xếp và trang trí: (Chậu cảnh; khẩu hiệu; Bìa sách; Mặt nạ; Tranh cổ động; Lều trại; Tranh minh hoạ; Đồ vật)
- Câu hỏi và bài tập.
2.6. Số lần kiểm tra đánh giá: 2 lần (15 phút).
- Hướng kiểm tra: Trang trí bìa sách HKI; Tranh minh hoạ HKII.
3. Vẽ Tranh:
3.1. Số bài: 6 bài.
3.2. Số tiết: 10 tiết (2 tiết kiểm tra – 2 tiết kiểm tra HKI – 2 tiết kiểm tra HKII).
3.3. Phương pháp:
- Trực quan vấn đáp, thuyết trình, luyện tập.
3.4. Phương tiện:
- SGK, SGV, tranh phóng to SGK, giấy A4, màu vẽ, tranh ảnh sưu tầm, màu vẽ, đồ gắn bảng.
3.5. Hướng dẫn học sinh tự học:
- Cách vẽ tranh.
3.6. Số lần kiểm tra: 2 lần.
- Kiểm tra 2 tiết: Vẽ tranh đề ngày nhà giáo Việt Nam; Trang trí lều trại.
- Kiểm tra học kì I: Vẽ tranh đề tài tự do.
- Kiểm tra học kì II: Vẽ tranh đề tài tự chọn.
4. Thưởng Thức Mĩ Thuật:
4.1. Số bài: 6 bài.
4.2. Số tiết: 6 tiết.
4.3. Phương pháp:
- Trực quan vấn đáp, thuyết trình, thảo luận nhóm.
4.4. Phương tiện:
- SGK, SGV, tranh phóng to SGK, tranh ảnh sưu tầm, sưu tầm tài liệu về lịch sử, đồ gắn bảng.

4.5. Hướng dẫn học sinh tự học:
- Nền mĩ thuật gồm: Kiến trúc, điêu khắc, hội hoạ, đồ hoạ (Thời Lê; Việt Nam 1945 – 1975; Hiện đại phương tây cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX; Hội hoạ Ấn Tượng; Tác giả, tác phẩm tiêu biểu).
- Đặc điểm của nền mĩ thuật.
- Câu hỏi và bài tập.
4.6. Số lần kiểm