Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của tổ Sinh học - Công nghệ, kĩ thuật nông nghiệp trường THPT Long Mỹ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bai 35-sinh 12cb

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Toàn Trung
    Ngày gửi: 20h:55' 28-02-2011
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 35:
    MÔI TRƯỜNG VÀ
    CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
    I. MỤC TIÊU
    Nêu được khái niệm, phân loại môi trường và các nhân tố sinh thái.
    Phân biệt được các loại môi trường và các nhân tố sinh thái.
    Phát biểu được khái niệm giới hạn sinh thái, nêu được đặc điểm và lấy ví dụ thể hiện ý nghĩa của GHST trong thực tiễn.
    Nêu được khái niệm và phân biệt được nơi ở, ổ sinh thái và ý nghĩa của việc nghiên cứu ổ sinh thái.
    Trình bày được sự thích nghi của các nhóm thực vật khác nhau và thích nghi của ĐV với NTST ánh sáng.
    Giải thích được 2 quy tắc về sự thích nghi của SV bằng các VD cụ thể.
    I. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái
    Khái niệm môi trường
    PPDH: Sử dụng hình ảnh và phát vấn
    C1: Kể tên các yếu tố ảnh hưởng đến ST-PT của con trâu






    C2: Từ vấn đề nêu trên hãy nêu khái niệm của Môi trường
    - Phân loại MT:
    ánh sáng
    nhiệt độ
    pH
    thức ăn
    chim cò
    VSV
    Con người
    Độ ẩm
    nước
    - Phân loại MT: C3 Kể tên các loại MT sống chủ yếu của SV và nêu đặc điểm của chúng
    2. Nhân tố sinh thái
    C4: Kể tên các nhóm NTST tác động lên đời sống của con trâu
    C5: Nêu đặc điểm của các nhóm NTST đó










    C6: Giải thích vì sao con người là nhân tố có AH lớn đến đời sống của nhiều loài SV
    C7: Từ VD trên hãy nêu MQH giữa SV v à MT.






    ánh sáng
    nhiệt độ
    pH
    thức ăn
    chim cò
    VSV
    Con người
    Độ ẩm
    nước
    Nhân tố Vô sinh
    Nhân tố hữu sinh
    II. Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái
    1. Giới hạn sinh thái
    C8: Đọc VD 1 SGK T151 QS H 35.1. Điền vào dấu ? sao cho phù hợp và giải thích vì sao?
    C9: Qua đồ thị hãy nêu khái niệm và đặc điểm của GHST
    C10: Nghiên cứu GHST của SV có lợi ích ntn?
    ?
    ?
    ?
    ?
    2. Nơi ở và ổ sinh thái
    PP thuyết trình và phát vấn.
    - GVCC: * Ổ ST riêng (ổ ST của 1 NTST)
    * Ổ ST chung (ở sinh thái của tổng hợp các NTST)
    C11: Từ 2 k/n trên hãy nêu đặc điểm chung của ổ ST
    - GV nhấn mạnh Ổ ST chỉ hoạt động sống của SV  phân biệt với nơi cư trú. (vd chim cánh cụt, cò)
    C12: yêu cầu Hs lấy VD về ổ ST GV khái quát có các ổ ST nào? (dinh dưỡng, sinh sản)
    - Giải thích H35.2  Mỗi loài đặc trưng bởi ổ ST, giữa 2 ổ St vẫn có phần trùng lên chứng tỏ các loài qua QTCLTN lâu dài có phổ sinh thái rộng (ko có thức ăn kích thước lớn vẫn có cá thể với thức ăn kích thước nhỏ nhưng trong GHST QT loài vẫn tồn tại

    - C13: Ý nghĩa của việc phân hoá ổ ST? (QT ao nuôi các loại cá khác nhau
    III. Thích nghi của SV với MT sống
    1. TN của SV với AS
    a. Sự thích nghi của TV với AS
    C14: Đọc SGK và hoàn thiện PHT sau







    C15: Nêu đặc điểm chung về sự thích nghi của TV
    C16: Nêu ý nghĩa thực tiễn về sự thích nghi của Sv vào trồng trọt
    Cây ưa sáng
    Cây ưa bóng
    Cây lá dong
    Cây ráy
    Cú mèo
    Dơi
    b. Sự thích nghi của ĐV với AS
    C17: ĐV đã thích nghi với AS ntn? Dựa vào AS chia ra thành mấy nhóm Sv đó là những loại nào lấy VD
    C18: Nêu ý nghĩa của việc sử dụng AS đối với ĐV?
    Động vật ưa hoạt động ban đêm
    Gấu túi
    Chồn cáo
    Thú túi
    Vượn cáo
    Thú túi
    Trăn
    Động vật ưa hoạt động ban đêm
    2. Sự thích nghi của SV với nhiệt độ
    - Đặc điểm: tương tự như với AS
    - Phân tích chủ yếu 2 quy tắc
    a. QT về KT cơ thể
    - GV đưa VD SGK T 153  Qua VD em có nxét gì?

    b. QT về KT các bộ phân tai, đuôi....của cơ thể
    PP tương tự
    NXét: thích nghi ĐV hằng nhiệt
    -nhiệt độ thấp S/V giảm
    - Nhiệt độ cao S/V tăng => hạn chế toả nhiệt (để thích nghi SV biến đổi hình thái giải phẫu...)
     
    Gửi ý kiến
    print