Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của tổ Sinh học - Công nghệ, kĩ thuật nông nghiệp trường THPT Long Mỹ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài tập trắc nghiệm phần tiến hóa

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:52' 09-01-2011
    Dung lượng: 83.0 KB
    Số lượt tải: 829
    Số lượt thích: 0 người
    Trắc nghiệm Phần sáu Tiến hóa
    Chương 1: Bằng chứng tiến hóa
    1.Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản vì
    A.làm cho tần số tương đối các alen bị thay đổi
    B.làm cho tần số kiểu gen trong quần thể bị thay đổi.
    C.tạo ra vô số biến dị tổ hợp trong quần thể.
    D.tạo ra sự ổn định về thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen.
    2.Đột biến gen thường có hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong tiến hóa vì
    A.tần số đột biến gen trong tự nhiên không đáng kể nên tần số các alen đột biến có hại là rất thấp.
    B.giá trị thích nghi của đột biến thay đổi tùy theo môi trường và tổ hợp gen.
    C.gen đột biến thường ở trạng thái dị hợp nên không gây hại
    D.đột biến gen là nguồn phát sinh biến dị di truyền trong quần thể.
    3.Phương thức hình thành loài khác khu thường gặp ở
    A.các loài động vật có khả năng phát tán mạnh.
    B.thực vật và động vật ít di động xa.
    C.thực vật
    D.côn trùng và vi sinh vật.
    4.Chọn lọc đào thải các alen lặn thay đổi tần số các alen chậm hơn chọn lọc chống lại alen trội vì
    A.chọn lọc tác động trực tiếp lên kiểu gen và gián tieespbieesn đổi tần số kiểu hình.
    B.chọn lọc tác động trực tiếp lên kiểu hình nên alen lặn chỉ bị đào thải khi ở trạng thái đồng hợp.
    C. chọn lọc tác động trực tiếp lên kiểu hình nên alen lặn chỉ bị đào thải khi ở trạng thái dị hợp.
    D.chọn lọc lhoong bao giờ loại hết alen lặn ra khỏi quần thể.
    5.Hiện tượng thể hiện cách ly mùa vụ là
    A.không giao phối hoặc không giao phấn được do chênh lệch mùa sinh sản như thời kỳ ra hoa, thời kỳ đẻ trứng.
    B.không giao phối được do không tương hợp về cơ quan giao cấu.
    C.không gioa phối được do khác nhau về tập tính sinh dục.
    D.giao phối được nhưng hợp tử không phát triển.
    6.Theo quan niệm của Dacuyn sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do
    A.chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
    B.ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời
    C.sự chi phối chủ yếu của ba nhân tố : đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.
    D.tác động trực tiếp của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật
    7.Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là:
    A.đột biến và giao phối tự do
    B.đột biến và giao phối không ngẫu nhiên.
    C.đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên.
    D.đột biến, giao phối tụ do và chọn loạc tự nhiên.
    8.Nhân tố nào dưới đây không được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản
    A.Giao phối không ngẫu nhiên.
    B.Giao phối ngẫu nhiên.
    C.Di nhậpp gen
    D.Các yếu tố ngẫu nhiên.
    9.Loài lúa mì Triticum aestivum (6n =72) được hình thành bằng con đường
    A.lai xa và đa bội hóa
    B.đa bội hóa cùng nguồn.
    C.cấu trúc lại bộ NST.
    D.cách ly sinh thái
    10.Hiện tượng thể hiện cách ly tập tính là các cá thể của loài
    A.không giao phối được với nhau do chênh lệch mùa sinh sản.
    B. không giao phối được với nhau do cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau.
    C.có tập tính sinh dục khác nhau nên không giao phối được
    Dcos thể giao phối được với nhau nhưng con lai chết hoặc không có khả năng sinh sản.
    11.trong quá trinh hình thành quần thể thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò
    A.tạo ra những đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
    B.phân hóa khản năng sống sót của các cá thể trong quần thể.
    C.tích lũy những biến dị có lợi.
    D.sàng lọc những các thể có kiểu hình thích nghi trong số các kiểu hình có sẳn trong quần thể
    12.Để phân biệt hai quần thể thuộc cùng loài hay khác loài thì dùng tiêu chuẩn nào là chính xác nhất.
    A.Tiêu chuẩn cách ly sinh sản .
    B.Tiêu chuẩn
     
    Gửi ý kiến
    print