Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (mrthe.design@yahoo.com)

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thuyết lai hóa

    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Trung Thế (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:16' 09-06-2013
    Dung lượng: 5.0 MB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Liên kết hóa học và cấu tạo phân tử
    Chương 2:

    Người thực hiện: Nguyễn thị mai hương
    Trường cao đẳng công nghiệp thái nguyên
    khoa khoa học cơ bản
    Thái nguyên - 2010
    Nội dung:
    Chương 2: Liên kết hóa học và cấu tạo phân tử.
    2.1. Liên kết hóa học.
    2.1.1. Đại cương về liên kết hóa học.
    2.1.2. Liên kết ion.
    2.1.3. Liên kết cộng hóa trị.
    2.1.4. Thuyết lai hóa.
    2.1.5. Thuyết MO.
    2.2. Cấu trúc phân tử và liên kết trong vật thể rắn.
    2.1.4. Thuyết lai hóa.
    ? ? ?
    2. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của CH4?
    1. Viết cấu hình electron theo ô lượng tử của 1H vµ 6C ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích ?
    C (Z = 6): 1s22s22p2
    1s22s12p3
    Kích thích
    Kích thích
    H (Z = 1): 1s1
    Công th?c electron
    Công th?c c?u t?o
    Phân tử CH4 có các sự xen phủ nào ?
    Câu hỏi:
    Trả lời:
    2s2 2p2
    2s1
    2p3
    1s2
    1s2

    H
    H
    H
    H
    1 liên kết khác với 3 liên kết còn lại
    Anh sai rồi. Cả 4 đều giống nhau
    Để tôi kiểm tra lại
    1. Điều kiện ra đời của thuyết lai hóa
    ? Xét sự tạo thành liên kết trong phân tử CH4:
    Chương 2: Liên kết hóa học và cấu tạo phântử
    2.4. Thuyết lai hóa
    1. Điều kiện ra đời của thuyết lai hóa
    ? Xột s? t?o thnh liờn k?t trong phõn t? CH4
    - D? b?n c?a 3 liờn k?t C-H khỏc v?i liờn k?t C-H cũn l?i.
    - D? b?n c?a b?n liờn k?t C-H nhu nhau.
    => D? gi?i quy?t khú khan c?a phõn t? CH4 v c?a nhi?u phõn t? khỏc thỡ hai nh bỏc h?c Pauling v Slayter b? xung thuy?t lai húa vo cỏc lu?n di?m c?a phuong phỏp liờn k?t c?ng húa tr? d? gi?i thớch s? d?nh hu?ng v d? b?n c?a cỏc h?p ch?t h?u co v vụ co.
    Slayter
    Linus Pauling
    C (Z = 6): 1s22s22p2
    Kích thích
    H (Z = 1): 1s1
    Ví dụ: Xét phân tử CH4:
    1AO s + 3AO p
    4AO sp3
    2s2 2p2
    2s1
    2p3
    1s2
    1s2
    C
    H
    H
    H
    H
    *Lai hóa obitan nguyên tử:
    *Khỏi ni?m: Lai húa obitan nguyờn t? (AO) l s? t? h?p (tr?n l?n) m?t s? obitan húa tr? trong nguyờn t? d? du?c t?ng ?y obitan lai húa gi?ng nhau nhung d?nh hu?ng khỏc nhau trong khụng gian..
    *M?c dớch: Lai húa AO d? t?o liờn k?t b?n v d?ng nh?t.
    *Đặc điểm: -Giống nhau về hình dạng và kích thước.
    -Khác nhau về cách định hướng trong không gian.
    -Số AO tổ hợp bằng số AO lai hóa.
    2. Các kiểu lai hóa giữa các obitan ns và np
    Ví dụ: Xột phõn t? BF3
    CTCT: F – B – F
    |
    F
    B: 1s22s22p1
    Kích thích
    F: 1s22s22p5
    1AO s + 2AO p
    3AO sp2
    sp2
    B
    F – B – F
    |
    F
    Ví dụ: Xột phõn t? BeH2
    CTCT: H – Be – H
    Be: 1s22s22p0
    Kích thích
    H: 1s1
    1 AO s + 1 AO p
    2 AO sp
    H – Be – H
    Be
    H
    H
    a) Lai hóa sp3
    2. Các kiểu lai hóa giữa các obitan ns và np
    1AOs + 3AOp
    4AO lai hoá sp3
    b) Lai hóa sp2
    1AOs + 2AOp
    3AO
    lai hoá
    sp2
    c. Lai hóa sp:
    1AOs + 1AOp
    2AO lai hoá sp
    Việc chọn dạng lai hóa nào để giải thích liên kết trong phân tử tùy thuộc vào cấu trúc hình học thực nghiệm của phân tử.
    Ví dụ:
    + Phân tử BF3 có cấu trúc tam giác đều => lai hóa sp2 để giải thích góc liên kết là 1200
    + Phân tử CH4 có cấu trúc tứ diện => lai hóa sp3 để giải thích về góc liên kết lµ 109o28’.
    2. Các kiểu lai hóa giữa các obitan ns và np.


    Lai hóa sp
    1AO s + 1AO p 2AO sp
    Định hướng về 2 phía của
    một đường thẳng
    Góc liên kết 1800
    VD: BeH2, C2H2, …
    Lai hóa sp2
    1AO s + 2AO p3AO sp2
    Định hướng từ tâm đến
    đỉnh của một tam giác đều
    Góc liên kết 1200
    VD: BF3, C2H4
    Lai hóa sp3
    1AOs +3AO p 4AO sp3
    Định hướng từ tâm đến
    đỉnh của một tứ diện đều
    Góc liên kết 109028’
    VD: CH4
    Khái niệm:
    Sự tổ hợp của AO hóa trị  AO lai hóa
    Mục đích:
    Lai hóa AO  liên kết bền, đồng nhất
    Đặc điểm:
    + Giống nhau về hình dạng, kích thước. + Khác nhau về cách định hướng
    + Số AO tổ hợp = số AO lai hóa
    1
    2
    3













    3. Dự đoán kiểu lai hóa và cấu trúc hình học của phân tử
    - Lực đẩy các cặp electron hoá trị: Các cặp e hóa trị liên kết và không liên kết phân bố xung quanh nguyên tử A trong phân tử sao cho lực đẩy giữa chúng là nhỏ nhất.
    - Xét phân tử ABx:
    * A: Nguyên tử trung tâm
    * x: Số nguyên tử liên kết trực tiếp với A.
    * Gọi y: Số cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết (đôi khi chỉ là 1e) của A.
    =>n=x+y :là số AO lai hóa tạo thành.(n=2->4)

    3. Dự đoán kiểu lai hóa và cấu trúc hình học của phân tử.
    Ví dụ:
    x = 3, y = 0 ?
    ? n = 3 ? lai hoá sp2
    x = 2, y = 1 ?
    ? n = 3 ? lai hoá sp2
    x = 2, y = 2 ?
    ? n = 4 ? lai hoá sp3
    x=2
    y=1
    n=3
    =>
    =>
    N: sp2
    3. Dự đoán kiểu lai hóa và cấu trúc hình học của phân tử.
    BÀI TẬP
    Bài 1: Trong phn tư C2H4, nguyn tư trung tm trng thi lai ha:
    A. sp
    B. sp3
    C. sp2
    D. p n khc.
    Cho biết trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm, từ đó mô tả cấu trúc hình học của phân tử NH3?

    Bài 2
    Đáp án
    Bài tập về nhà

    Bài 3.7, 3.8 giáo trình Hóa học đại cương.





















































    Xin chân thành cảm ơn!
    a) Lai hóa sp3
    2.1.4.2. Các kiểu lai hóa giữa các obitan ns và np
    1AOs + 3AOp
    4AO lai hoá sp3
    c. Lai hóa sp:
    1AOs + 1AOp
    2AO lai hoá sp
    b) Lai hóa sp2
    1AOs + 2AOp
    3AO
    lai hoá
    sp2
     
    Gửi ý kiến
    print