Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    BANER2013QUATANG.swf Lang_que_Viet_Nam__1.gif Lang_que_Viet_Nam__2.gif Lang_que_Viet_Nam__3.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MỘT SỐ BAZO QUAN TRỌNG - T2

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lam Thi Trang (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:41' 04-06-2013
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 81
    Số lượt thích: 1 người (Tấn Đạt)
    TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
    Chào mừng quí Thầy Cô
    đến dự giờ thăm lớp
    Giáo viên : LÂM THỊ TRANG
    I. Nêu tính chất hoá học
    Của natri hiđroxit (NaOH) mỗi tính chất viết một PT PƯ minh hoạ .
    1.Làm đổi màu qùi tím thành xanh ,Dd
    phenolphtalein không màu thành màu đỏ .
    2. Tác dụng với axit  muối + nước .
    Pthh : NaOH + HCl  NaCl + H2O
    3.Tác dụng với oxit axit  muối T/Hoà + nước hoặc muối axit .
    2NaOH + SO2  Na2SO3 + H2O
    Hoặc: NaOH + SO2  NaHSO3
    4. Tác dụng với dd muối  Bazơ mới + muối mới.
    2NaOH + FeCl2 Fe(OH)2+2NaCl
    KIỂM TRA MiỆNG

    Học sinh cả lớp làm bài vào vở nháp và quan sát bài làm của bạn rồi nhận xét, bổ sung và chấm điểm cho bạn mình
    Na
    Na2O
    NaOH
    NaCl
    NaOH
    Na2SO4
    1
    2
    3
    4
    5
    Câu 1: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
    BÀI TẬP:
    Na
    Na2O
    NaOH
    NaCl
    NaOH
    Na2SO4
    1
    2
    3
    4
    5
    +
    +
    Na2O
    NaOH
    NaCl
    NaOH
    O2
    +
    +
    H2O
    HCl
    H2SO4
    H2O
    H2O
    +
    H2O
    H2
    Cl2
    +
    +
    +
    2
    4
    2
    2
    2
    2
    +
    Điện phân
    Màng ngăn xốp
    Các phương trình hóa học:
    2
    2
    Câu 2: Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có hòa tan 4gNaOH. Sản phẩm thu được từ phản ứng là:
    a) Dung dịch Na2CO3và nước.
    b) Dung dịch NaHCO3.
    c) Dung dịch Na2CO3, dung dịch NaHCO3 và nước.
    d) Dung dịch NaHCO3 và nước.
    Sai
    Sai
    Sai
    Đúng
    BÀI TẬP:
    B. CANXI HIĐROXIT – THANG pH
    CTHH : Ca(OH)2
    ; PTK : 74
    Dung dich Ca(OH)2 còn gọi là nước vôi trong là chất ít tan trong nước
    Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
    I. TÍNH CHẤT
    1. Pha chế dung dịch canxi hiđroxit
    Em hãy quan sát hình 1.17 sgk và trình bày cách pha chế dung dịch canxi hiđroxit?
    Học sinh mô tả cách pha chế dung dịch Ca(OH)2. Đại diện nhóm nêu cách pha chế.
    Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
    B. CANXI HIĐROXIT – THANG pH
    I. TÍNH CHẤT
    1. Pha chế dung dịch canxi hiđroxit
     Để pha chế dung dịch canxi hiđroxit (Ca(OH)2) ta lấy canxi hiđrôxit cho vào nước khuấy đều rồi dùng giấy lọc, để lọc lấy chất lỏng trong suốt, không màu là dung dịch canxi hiđroxit (nước vôi trong)
    B. CANXI HIĐROXIT – THANG pH
    Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
    1.Đổi màu chất chỉ thị :
    2.Tác dụng với axit
    3.Tác dụng với oxit axit

    I. TÍNH CHẤT
    Muối và nước
    Ca(OH)2+ H2SO4
    CaSO4+ 2H2O
    Muối TH và nước
    Ca(HSO3)2
    ?
    dd Ca(OH)2 đổi màu quỳ tím thành xanh, hoặc đổi màu dd phenolptalein không màu thành màu đỏ
    PTHH :Ca(OH)2)+ 2HCl CaCl2 + 2H2O
    PTHH : Ca(OH)2+ SO2 CaSO3 + H2O
    1
    1
    :
    Muối TH và nước
    2
    :
    1
    Muối axit
    Hoặc muối axit
    1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
    B. CANXI HIĐROXIT – THANG pH
    2. Tính chất hoá học
    Hoặc : 2Ca(OH) + SO2
    Dựa vào TCHH củabazơ . Hãy dự đoán TCHH của Ca(OH)2 viết PTPƯ minh hoạ. Các nhóm thảo luận báo cáo kết quả.
    Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
    1
     sản phẩm của phản ứng là

    CaSO3 và nước.
    0,5
     sản phẩm của phản ứng là

    Ca(HSO3)2.
    1
     sản phẩm của phản ứng là

    Ca(HSO3)2, CaSO3 và nước.
    0,5
    *Lưu ý: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với SO2:
    -Nếu
    -Nếu
    -Nếu
    1.Đổi màu chất chỉ thị :
    2.Tác dụng với axit
    3.Tác dụng với oxit axit

    I. TÍNH CHẤT
    Muối và nước
    Ca(OH)2 + H2SO4
    CaSO4 + 2H2O
    Muối TH và nước
    Ca(HSO3)2
    dd Ca(OH)2 đổi màu quỳ tím thành xanh, hoặc đổi màu dd phenolptalein không màu thành màu đỏ
    PTHH :Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O
    PTHH : Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O
    1
    1
    :
    Muối TH và nước
    2
    :
    1
    Muối axit
    Hoặc muối axit
    1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
    B. CANXI HIĐROXIT – THANG PH
    2. Tính chất hoá học
    Hoặc : 2Ca(OH) + SO2
    * Lưu ý : Tuỳ theo tỉ lệ số mol của Ca(OH)2 với số SO2 mà có thể tạo muối trung hoà và nước , muối axit Hoặc cả hai muối.
    ?
    4.Tác dụng với dung dịch muối
    PTHH :
    Ca(OH)2+Na2SO3 2NaOH +
    CaSO3
    Bazơ mới và muối mới
    Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
    BÀI TẬP:
    Bài tập 1: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong ba chất rắn màu trắng sau : CaCO3,CaO và Ca(OH)2 . Hãy chọn câu trả lời đúng. Để phân biệt ba lọ hoá chất trên .
    A. Nước
    B. Quỳ tím
    C. Cả A và B
    D. Tất cả đều sai
    O
    a. NaOH + H2SO4  NaHSO4 + H2O
    Bài tập 2: Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng khi dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra :
    a) Muối natri hiđrosunfat b) Muối natri sunfat
    Các phương trình hóa học:
    b. 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O
    1.Đổi màu chất chỉ thị :
    2.Tác dụng với axit
    3.Tác dụng với oxit axit
    I. TÍNH CHẤT
    Muối và nước
    Muối TH và nước
    Hoặc muối axit
    1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
    B. CANXI HIĐROXIT – THANG pH
    2. Tính chất hoá học
    4.Tác dụng với dung dịch muối
    Bazơ mới
    3. Ứng dụng
    và muối mới
    - Làm vật liệu xây dựng
    - Khử chua đất trồng trọt
    - Khử độc các chất thải trong công nghiệp, diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật …
    Học sinh thảo luận nhóm và nêu ứng dụng của canxi hiđroxit
    Tiết 13: Bài 8 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tiếp)
    1.Đổi màu chất chỉ thị :
    2.Tác dụng với axit
    3.Tác dụng với oxit axit
    I. TÍNH CHẤT
    Muối và nước
    Muối TH và nước
    Hoặc muối axit
    1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
    B. CANXI HIĐROXIT – THANG pH
    2. Tính chất hoá học
    4.Tác dụng với dung dịch muối
    Bazơ mới
    3. Ứng dụng
    và muối mới
    ( SGK )
    II. THANG pH
    Học sinh nghiên cứu SGK .
    Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
    * Thang pH dùng để làm gì ?
    * Nếu pH = 7 thì dung dịch có tính gì ?
    * Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính gì ?
    *Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính gì ?
    - Thang pH dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch
    ?
    * Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính
    * Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ
    * Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit
    MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
    HS làm thí nghiệm đo độ pH của nước chanh ép với giấm . So sánh độ axit của các chất đó .
    II. THANG pH
    - Thang pH dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch
    * Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính
    * Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ
    * Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit
    Độ axit của nước chanh ép mạnh hơn giấm
    Học làm thí nghiệm đo độ pH của dung dịch NH3 với dung dịch NaOH 1M . So sánh độ bazơ của các chất đó .
    Độ bazơ của dung dịch NaOH 1M mạnh hơn dung dịch NH3 .
    Qua đó em rút ra được điều gì từ mối liên hệ giữa độ pH với độ mạnh yếu của axit và bazơ ?
    - Nếu pH càng lớn, độ bazơ của dung dịch càng lớn và ngược lại
    - Nếu pH càng nhỏ, độ axit của dung dịch càng lớn và ngược lại
    1.Đổi màu chất chỉ thị :
    2.Tác dụng với axit
    3.Tác dụng với oxit axit
    I. TÍNH CHẤT
    Muối và nước
    Muối TH và nước
    Hoặc muối axit
    1. Pha chế dung dịch caxi hiđroxit
    B. CANXI HIĐROXIT – THANG pH
    2. Tính chất hoá học
    4.Tác dụng với dung dịch muối
    Bazơ mới
    3. Ứng dụng
    và muối mới
    ( SGK )
    II. THANG pH
    GHI NHỚ
    1. Dung dịch canxi hiđroxit là dung dịch kiềm (đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit, axit, muối). Canxi hiđroxit có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản suất .
    2. pH của một dung dịch cho biết độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch :
    Trung tính: pH = 7 ; Tính axit : pH < 7 ;
    Tính bazơ : pH > 7 .
    MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
    CaCO3
    CaO
    Ca(OH)2
    CaCO3
    CaCl2
    Ca(NO3)2
    1
    2
    3
    4
    5
    Bài tập 3: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
    CỦNG CỐ - BÀI TẬP:
    CaCO3
    CaO
    Ca(OH)2
    CaCO3
    CaCl2
    Ca(NO3)2
    1
    2
    3
    4
    5
    +
    +
    CaO
    Ca(OH)2
    CaCO3
    Ca(OH)2
    CO2
    +
    +
    H2O
    CO2
    HNO3
    H2O
    H2O
    +
    HCl
    H2O
    CO2
    +
    +
    +
    2
    2
    +
    Các phương trình hóa học:
    2
    t0
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học kỹ bài, nắm vững tính chất hóa học của Canxihiđroxit.
    Hoàn thành các bài tập 3-4 SGK trang 30
    Và các BT trong SBT
    Nghiên cứu bài: Tính chất hóa học của muốivà cho biết trong số các tính chất đó có tính chất nào ta đã học ở các bài trước.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    chào mừng các bạn

    Mỗi ngày một niềm vui