Bang xep hang thi vao THPT Hai Duong 2010-2011.xls

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quang Khải (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:56' 24-08-2010
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người

Bảng xếp hạng thi vào THPT Hải Dương 2010-2011 Phòng GD-ĐT 24.4037037 TP. Hải Dương
STT Trường THCS Phòng GD-ĐT Điểm bình quân Xếp thứ trong tỉnh Kinh Môn Trường THCS Điểm bình quân Xếp thứ trong tỉnh Tứ Kỳ
1 Lê Quý Đôn TP. Hải Dương 38.35 1 1 Phạm Sư Mạnh 33.76 10 Thanh Hà
2 Phan Bội Châu Tứ Kỳ 37.57 2 2 Lê Ninh 29.28 22 Nam Sách
3 Chu Văn An Thanh Hà 36.99 3 3 Thăng Long 27.02 53 Bình Giang
4 Nguyễn Trãi Nam Sách 36.81 4 4 Tử Lạc 26.8 57 Ninh Giang
5 Vũ Hữu Bình Giang 36.72 5 5 Hiệp Hoà 26.23 70 Gia Lộc
6 Thành Nhân Ninh Giang 35.2 6 6 Phúc Thành 26.14 71 Cẩm Giàng
7 Lê Thanh Nghị Gia Lộc 34.56 7 7 Hoành Sơn 26.09 72 Thanh Miện
8 Nguyễn Huệ Cẩm Giàng 34.45 8 8 Hiệp Sơn 25.71 87 Kinh Môn
9 Nguyễn Lương Bằng Thanh Miện 34.09 9 9 Hiệp An 25.62 88 Kim Thành
10 Phạm Sư Mạnh Kinh Môn 33.76 10 10 An Sinh 25.61 90 Chí Linh
11 Dân Chủ Tứ Kỳ 31.92 11 11 Quang Trung 25.56 92
12 Phú Thái Kim Thành 31.91 12 12 Minh Tân 25.45 100
13 Chu Văn An Chí Linh 31.25 13 13 Thất Hùng 25.12 111
14 Bình Minh TP. Hải Dương 30.88 14 14 Bạch Đằng 25.07 112
15 Tân Quang Ninh Giang 30.17 15 15 Duy Tân 24.69 131
16 Tân Dân Chí Linh 29.96 16 16 Thái Sơn 24.35 143
17 Đồng Lạc Chí Linh 29.87 17 17 Thượng Quận 24.16 148
18 Hồng Thái Ninh Giang 29.81 18 18 Lạc Long 23.34 180
19 Thanh An Thanh Hà 29.66 19 19 Hiến Thành 23.1 189
20 Quốc Tuấn Nam Sách 29.47 20 20 An Phụ 22.45 212
21 Đông Kỳ Tứ Kỳ 29.36 21 21 Phú Thứ 22.04 224
22 Lê Ninh Kinh Môn 29.28 22 22 Tân Dân 21.9 230
23 Phả Lại Chí Linh 29.27 23 23 Thái Thịnh 21.78 234
24 Văn Hội Ninh Giang 29.09 24 24 Long Xuyên 21.35 241
25 Tái Sơn Tứ Kỳ 28.94 25 25 TT Kinh Môn 20.86 249
26 Ngô Gia Tự TP. Hải Dương 28.87 26 26 Minh Hòa 20.48 254
27 Hồng Phúc Ninh Giang 28.86 27 27 Phạm Mệnh 14.94 273
28 Đoàn Kết Thanh Miện 28.57 28
29 Tiền Phong Thanh Miện 28.53 29
30 Tiên Động Tứ Kỳ 28.5 30
31 Hưng Đạo Tứ Kỳ 28.31 31
32 Cộng Hòa Kim Thành 28.28 32
33 Thanh Giang Thanh Miện 28.28 32
34 Thanh Hồng Thanh Hà 28.27 34
35 Quang Minh Gia Lộc 28.09 35
36 Thanh Thủy Thanh Hà 28.02 36
37 An Thanh Tứ Kỳ 27.86 37
38 Quảng Nghiệp Tứ Kỳ 27.84 38
39 Hưng Đạo Chí Linh 27.82 39
40 Thanh Quang Nam Sách 27.73 40
41 Tân Kỳ Tứ Kỳ 27.68 41
42 Bắc An Chí Linh 27.63 42
43 Đức Chính Cẩm Giàng 27.6 43
44 Thượng Vũ Kim Thành 27.48 44
45 Đức Xương Gia Lộc 27.38 45
46 Tứ Cường Thanh Miện 27.36 46
47 An Lương Thanh Hà 27.36 46
48 Ngô Quyền Thanh Miện 27.33 48
49 Chi Lăng Nam Thanh Miện 27.27 49
50 Lê Hồng Phong TP. Hải Dương 27.26 50
51 Trần Phú TP. Hải Dương 27.2 51
52 Thanh Lang Thanh Hà 27.11 52
53 Thăng Long Kinh Môn 27.02 53
54 Cộng Hòa Nam Sách 26.94 54
55 Nhân Quyền Bình Giang 26.89 55
56 Thanh Tùng Thanh Miện 26.86 56
57 Tử Lạc Kinh Môn 26.8 57
58 Liên Mạc Thanh Hà 26.75 58
59 Diên Hồng Thanh Miện 26.71 59
60 Ninh Thành Ninh Giang 26.71 59
61 Võ Thị Sáu TP. Hải Dương 26.7 61
62 Hoàng Hanh Ninh Giang 26.7 61
63 Cổ Thành Chí Linh 26.7 61
64 Thái Học Chí Linh 26.49 64
65 Trùng Khánh Gia Lộc 26.44 65
66 Ninh Hải Ninh Giang 26.4 66
67 An Sơn Nam Sách 26.31 67
68 Nam Chính Nam Sách 26.27 68
69 Quang Phục Tứ Kỳ 26.24 69
70 Hiệp Hoà Kinh Môn 26.23 70
71 Phúc Thành Kinh Môn 26.14 71
72 Hoành Sơn Kinh Môn 26.09 72
73 Minh Đức Tứ Kỳ 26.09 72
74 Hợp Tiến Nam Sách 26.03 74
75 Hồng Lạc Thanh Hà 26 75
76 Quang Khải Tứ Kỳ 25.98 76
77 Hợp Đức Thanh Hà 25.93 77
 
 
 
Gửi ý kiến
print