Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Gia Hưng)
  • (Trần Văn Tho)

Điều tra ý kiến

Theo bạn, Phòng GD&ĐT nên bồi dưỡng học sinh giỏi theo phương án nào?
Tổ chức 1 cụm tại huyện
Tổ chức cụm theo đơn vị trường
Giao cho các trường tự tổ chức
Nên có phương án khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Phu_nu.gif PHIM_CUA_DU_AN_SREM.flv Mp3 Mp3 Mp3 Mp3 Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf IMG_0786.jpg IMG_1102.jpg IMG_1099.jpg IMG_0804.jpg CHON_7.jpg QUANG.jpg IMAG0029.jpg Chuc.jpg IMG_1362.jpg IMG_1366.jpg IMG_1371.jpg IMG_1363.jpg HIEN_MAU_NHAN_DAO_.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    BÂY GIỜ LÀ


    CẬP NHẬT KẾT QUẢ KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN VÀO SÁNG NGÀY 27/9/2011- TẢI ĐỀ THI TIẾNG ANH VÀ TIN HỌC THEO ĐƯỜNG LINK CHO DƯỚI ĐÂY

    Chào mừng quý vị đến với Website PHÒNG GD&ĐT HOÀI ÂN-BÌNH ĐỊNH.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ÔN TẬP TOÁN 7 KÌ II

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    st
    Huỳnh Kim Trọng
    07h:09' 24-04-2012
    150.0 KB
    127

    Đề Toán ôn tập HKII

    PHẦN LÝ THUYẾT:

    I) HÌNH HỌC:
    Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác – Của tam giác vuông.
    Thế nào là tam giác cân – tam giác đều, nêu tính chất của chúng.
    Phát biểu định lý PyThagore.Tam giác có điều kiện gì thì tam giác đó vuông.
    Nêu đ/lý về quan hệ giữa: a) Góc & cạnh đối diện trong tam giác. b) Đường vuông góc & đường xiên, đường xiên & hình chiếu. c) Bất đẳng thức tam giác.
    Nêu định nghĩa: đường trung tuyến – đường phân giác – đường cao – đường trung trực của tam giác. Nêu t/c đường phân giác của một góc, đường trung trực của đoạn thẳng.
    Nêu tính chất: ba đường trung tuyến – ba đường phân giác – ba đường cao –ba đường trung trực của tam giác.
    II) ĐẠI SỐ:
    Tần số của một giá trị là gì? Bảng tần số của các giá trị được trình bày như thế nào?
    Số trung bình cộng của một dấu hiệu được tính như thế nào? nêu ý nghĩa của số trung bình cộng
    Mốt của dấu hiệu là gì?
    Làm thế nào để tính được giá trị của một BTĐS tại giá trị cho trước của các biến
    Thế nào là đơn thức, cách tìm bậc, cách nhân hai đơn thức.
    Thế nào là hai đơn thức đồng dạng. Nêu quy tắc cộng & trừ các đơn thức đồng dạng.
    Thế nào là đa thức, cách tìm bậc của đa thức.
    Thế nào là đa thức một biến, cách cộng, trừ các đa thức một biến
    Thế nào là nghiệm của một đa thức một biến.
    B) PHẦN BÀI TẬP:
    TỰ LUẬN:
    Dạng : Bài toán thống kê.
    Bài 1: Thời gian làm bài tập của các hs lớp 7 tính bằng phút đươc thống kê bởi bảng sau:





    Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
    Lập bảng tần số? Tìm M0? Tính số trung bình cộng?
    Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
    Đơn thức: Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.

    A = ; B=
    Đa thức : Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thức, tìm bậc, hệ số cao nhất.
    
    
    Giá trị của đa thức ( biểu thức):
    Bài tập áp dụng :
    Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
    a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 
    b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
    Bài 2 : Cho đa thức
    P(x) = x4 + 2x2 + 1;
    Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
    Tính : P(–1); P(); Q(–2); Q(1);
    Cộng, trừ đa thức nhiều biến:
    Bài tập áp dụng:
    Bài 1 : Cho đa thức :
    A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
    Tính A + B; A – B
    Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
    M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
    (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
    Cộng trừ đa thức một biến:
    Bài tập áp dụng :
    Bài 1: Cho đa thức
    A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3
    B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
    Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
    Bài 2: Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x
    Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2
    Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
    Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).
    Chứng minh rằng x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
    Nghiệm của đa thức 1 biến :
    Bài tập áp dụng :
    Bài 1 : Tìm nghiệm của đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x - x4+2x2-x3 +8x-x3-2
    Bài 2 : Tìm nghiệm của các đa thức sau.
    f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x)=(x-3)(16-4x)

    Bài 3 : Cho đa thức
     
     
    Gửi ý kiến
    print

    TIN TỨC BỐN PHƯƠNG