Gốc > Mục:Một số chuyên đề bồi dưỡng > Mục:Hóa học >
a5897365a > a5897366a >
title:BT day dien hoa
date:23-04-2012
sender:Dương Đình Luyến
source:
type:doc
Bµi tËp vÒ d·y ®iÖn ho¸
1. Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là :
A. 33,95 g. B. 35,20 g. C. 39,35 g. D. 35,39 g.
2. Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
A AgNO3 B Fe(NO3)3 C AgNO3 và Fe(NO3)2 D AgNO3 và Fe(NO3)3
3. Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho ra I2 và Fe2+. Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4– theo thứ tự độ mạnh tăng dần:
A. Fe3+4. Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2+Br22FeBr3; 2NaBr+Cl22NaCl+Br2. Phát biểu đúng là:
A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br– B. Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2
C. Tính khử của Br– mạnh hơn của Fe2+ D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
5. Cho 1,152 gam hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xong thu được 8,208 gam kim loại. Vậy % khối lượng Mg là:
A. 41,667% B. 30,333% C. 58,333% D. 69,667%
6. Cho 200ml dung dịch AgNO3 2,5x mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 x mol/l. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. m có giá trị là:
A. 34,44 gam B. 25,5 gam C. 38,82 gam D. 18,62 gam
7. . Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam chất rắn. Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y. x có giá trị:
A. 48,6 gam B. 35,0 gam C. 36,28 gam D. 43,80 gam
8. Cho m gam bột Fe vào trong 200ml dung dịch Cu(NO3)2 x M và AgNO3 0,5M thu được dung dịch A vả 40,4 gam chất rắn X. Hòa tan hết chất rắn X bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). x có giá trị là:
A. 1,0 B. 0,5 C. 1,2 D. 0,8
9. Hòa tan hết m gam Cu vào 400 gam dung dịch Fe(NO3)3 12,1 % thu được dung dịch A có nồng độ Cu(NO3)2 3,71%. Nồng độ phần trăm khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch A là:
A. 2,39% B. 10,23% C. 21,84% C. 5,67%
10. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lượng H2SO4 đặc nóng dư thu được khí X. Hấp thụ X bằng lượng vừa đủ Vml dung dịch KMnO4 0,05M. V có giá trị là
A. 50 B. 75 C. 56 D. 228
11. Cho 9g hæn hîp X gåm Fe3O4 vµ Cu vµo dd HCl d­, sau p/­ xÈy ra hoµn toµn, thÊy cßn 1,6g Cu kh«ng tan. L­îng Fe3O4 trong hæn hîp lµ:
A. 7,4g B. 3,48g C. 5,8g D. 2,32g
12. Cho m gam hçn hîp Fe vµ Cu t¸c dông víi dung dÞch HNO3 thÊy tho¸t ra 4,48 lÝt khÝ NO (®ktc) duy nhÊt. Sau ph¶n øng cã 1,8 gam hçn hîp hai kim lo¹i. Gi¸ trÞ cña m lµ:
A. 11,2 B. 16,8 C. 18,6 D. 17,6
13. Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một dung dịch muối có nồng độ 24,15%. Kim loại đã cho là:
A. Mg B. Zn C. Fe D. Ba
14. Thể tích dung dịch FeSO4 0,5M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch chứa KMnO4 0,2M và K2Cr2O70,1M ở môi trường axit là
A.0,16 lít B.0,32 lít C.0,08 lít D.0,64 lít
15. Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 108g B. 216g C. 162g D. 154g
16. Nhúng thanh kim loại M hoá trị II vào 1120ml dung dịch CuSO4 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng thanh kim loại tăng 1,344g và nồng độ CuSO4 còn lại là 0,05M. Cho rằng Cu kim loại giải phóng ra bám hết vào thanh kim loại. Kim loại M là
A. Mg B. Al C. Fe D. Zn
17. Nhúng một thanh Mg vào 200ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g. Số gam Mg đã tan vào dung dịch là
A. 1,44g B. 4,8g C. 8,4g D. 0,48g.
18. Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4. Khuấy kĩ đến phản ứng kết thúc, thu được khối lượng kim loại trong bình là 1,88 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 ban đầu là :
A. 0,1 M B. 0,2 M C. 0,3 M D. 0,5 M
19. Cho 4,15 gam hỗn hợp Fe và Al phản ứng với 200 ml dung dịch CuSO4 0,525M. Khuấy kỹ cho hỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Đem lọc kết tủa A gồm 2 kim loại nặng 7,84 gam và dung dịch nước lọc B. Để hoà tan tan kết tủa cần ít nhất bao nhiêu lit dung dịch HNO3 0,1M
20. Cho hçn hîp Mg vµ Cu t¸c dông víi 200 ml dung dÞch chøa hçn hîp 2 muèi AgNO3 0,3M vµ Cu(NO3)2 0,25 M. Sau khi ph¶n øng xong ®­îc dung dÞch A vµ chÊt r¾n B. Cho A t¸c dông víi dung dÞch NaOH d­, läc lÊy kÕt tña ®em nung ®Õn khèi l­îng kh«ng ®æi ®­îc 3,6 g hçn hîp 2 oxit. Hoµ tan hoµn toµn B trong H2SO4 ®Æc nãng ®­îc 2,016 lÝt khÝ SO2 ë ®ktc. TÝnh khèi l­îng Mg vµ Cu trong hçn hîp ban ®Çu