Gốc > Mục:Đề kiểm tra >
title:Ôn thi tốt nghiệp 12
date:25-02-2011
sender:Trần Thanh Thuỷ
source:
type:doc


ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ I



Bài I: Cho hàm số: y = x3 + 3x2 - 4 (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành.
3. Cho họ đường thẳng (dm): y = mx - 2m + 16. CMR: (dm) luôn cắt (C) tại một điêm I cố định khi m thay đổi. Tìm giá trị của m để (dm) cắt (C) tại ba điểm phân biệt I, A, B. Trong trường hợp đó, tìm quỹ tích trung điểm M của AB khi m thay đổi.
Bài II: 1. Tính tích phân: 
2. Sử dụng đạo hàm để chứng minh rằng:
 (x ( R
Bài III: Trên mặt phẳng tọa độ với hệ trục tọa độ Đề các vuông góc Oxy, cho điểm S(2; 1) và đường thẳng ((): x + 2y + 1 = 0.
1. Tìm hình chiếu vuông góc của S trên (().
2. Lập phương trình của Parabol (P) nhận S làm đỉnh và (() làm đường chuẩn.
Bài IV: Tìm số hạng không chứa biến x trong khai triển nhị thức:

Bài V: Trong không gian với hệ trục tọa độ Đề các vuông góc Oxyz, cho 4 điểm: A(-1; -2; 0), B(2; -6; 3), C(3; -3; -1), D(-1; -5; 3).
1. Tính thể tích tứ diện ABCD.
2. Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D. Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu đó.
Bài VI: Giải các phương trình sau:
a) z2 + (4 – 6i)z – 9 – 15i = 0; b) z2 = 5 – 12i;




ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 2


Bài I: Cho hàm số: 
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C2) của hàm số ứng với m = 2.
2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C2), tiệm cận xiên của (C2) và hai đường thẳng: x = 2, x = 7.
3. Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu. Lúc đó hãy lập phương trình đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Bài II: Tính tích phân sau: 
Bài III: Có một bàn dài được kê hai dãy ghế, mỗi dãy gồm 4 ghế tạo thành 4 cặp ghế đối diện với nhau. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ cho 4 nam sinh và 4 nữ sinh vào những ghế đó (mỗi người ngồi một ghế) sao cho:
1. Các nam sinh ngồi vào một dãy còn các nữ sinh ngồi vào một dãy ghế khác.
2. Hai học sinh bất kỳ ngồi đối diện với nhau phải khác giới.
Bài IV: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho elíp  (0 < b < a) với hai tiêu điểm F1(-c; 0), F2(c; 0). Một điểm M di động trên (E) sao cho 
1. Tính F2M theo a, b và (.
2. Đường thẳng F2M cắt (E) tại điểm thứ hai M’. CMR:  có giá trị không đổi.
Bài V: Trong không gian với hệ trục tọa độ Đề các vuông góc Oxyz, cho các điểm A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4), D(4; 0; 6).
1. Lập phương trình mặt phẳng (() chứa AB và song song với CD.
2. Lập phương trình hình chiếu vuông góc của CD trên (().
Bài VI: Giải các phương trình sau:
a) 1 – z + z2 – z3 = 0; b) z4 – z3 + z2 – z + 1 = 0.



ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 3


Bài I: Cho hàm số: y = x3 + kx + k + 1 (Ck)
1. Khảo sát và vễ đồ thị (C-3) của hàm số ứng với m = - 3.
2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C-3) và trục hoành.
3. Tìm các giá trị của k để (Ck) tiếp xúc với đường thẳng (d) có phương trình y = x + 1.
Bài II: 1. Cho hàm số: y = e2x.sin5x. Chứng minh rằng: y’’ - 4y’ + 29y = 0.