Bài 21. Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn: Blog Tiến Dũng
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:05' 22-02-2013
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người

Ngày soạn: 05/03/2012
 Ngày dạy: 06/03/2012

Tiết 26 – Bài 21.



I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức.
- Học sinh biết cách đọc và khai thác thông tin, rút ra nhận xét về thời gian và lượng mưa của một địa phương được thể hiện trên biểu đồ.
2. Kĩ năng.
- Nhận biết được dạng biểu đồ.Phân tích và đọc biểu đồ.
3. Thái độ: Giúp các em hiểu biết thêm về thực tế
II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.
- Tìm kiếm xử lí thông tin.
- Trình bày suy nghĩ.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội và của 2 địa điểm A,B.
IV. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.
1.Ổn định tổ chức.(1`)
2. Kiểm tra bài cũ.(5`)
- Trình bày KN mưa là gì?
3. Bài .

Hoạt động
Nội dung

*Hoạt động 1
GV: Yêu cầu học sinh quan sát H55 (SGK) cho biết:
? Những yếu tố nào được biểu hiện trên biểu đồ?
Hs:
? Yếu tố nào được biểu hiện theo đường? Yếu tố nào được biểu hiện theo cột?
Hs:
? Trục bên nào biểu hiện nhiệt độ? Trục bên nào biểu hiện lượng mưa?
Hs:
? Đơn vị biểu hiện lượng mưa và nhiệt độ là gì?
Hs:
-> Vậy, biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa là gì?
*Hoạt động 2: Theo nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT 2.
? Hoàn thành 2 bảng sau:
GV: Chia lớp làm 2 nhóm:
Nhóm 1N: Nhận xét về nhiệt độ
Nhóm 2: Nhận xét lượng mưa của Hà Nội?
- HS trình bày kết quả-> nhóm khác nhận xét bổ sung -> GV chuẩn xác lại kiến thức.











? Nhận xét về nhiệt độ và lượng mưa ở Hà Nội?
Hs:




*Hoạt động 3
GV: Chia lớp làm 2 nhóm:
N1: Phân tích biểu đồ địa điểm A.
N2: Phân tích biểu đồ địa điểm B.
- HS báo các kết quả-> nhóm khác bổ sung -> GV chuẩn xác kiến thức theo bảng sau:


1.Bài tập 1. Khái niệm biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa. (10’)
- Là một hình vẽ biểu hiện nhiệt độ và lượng mưa TB của các tháng trong một năm ở một địa phương cụ thể.












2. Phân tích biểu đồ. (15’)
a. Bài tập 2.
Bảng nhiệt độ (oC)










* Bảng lượng mưa (mm).








b. Bài tập 3.
* Nhận xét:
- Nhiệt độ và lượng mưa có sự chênh lệch giũa các tháng trong năm.
- Sự chênh lệch nhiệt độ và lượng mưa giữa tháng cao nhất và thấp nhất tương đối lớn.
b. Bài tập 4. (10phút)

Biểu đồ
A
B

Tháng có nhiệt độ cao
T4 (310C)
T12 (200C)

Tháng có nhiệt độ thấp
T1 (210C)
T7 (100C)

Tháng mưa nhiều
T5-10
T10-3

c. Bài tập 5.
- Biểu đồ A (ở nửa cầu Bắc)
- Biểu đồ B (ở nửa cầu Nam)

4. Củng cố (2’)
- Nhắc lại cách vẽ biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa.
5. Dặn dò.(2’)
- Ôn lại các đường Chí tuyến và vòng cực nằm ở những vĩ độ nào?
- Tia sáng MT chiếu vuông góc mặt đất ở các chí tuyến vào các ngày nào?
- Các khu vực có gió Tín Phong và gió Tây ôn đới.