Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    A_hung.flv Unit_6_A1.mp3 Trieu_bong_hongloan.swf Nt.mp3 Nt1.mp3 Cau_doi_SongXuan.jpg Hinhnentet20141.jpg HoChiMinhDepNhatTenNguoiAnhBang_4xu_hq.mp3 IMG_02003.jpg Tuyen_ngon_doc_lap1.flv CHIEN_DICH_DIEN_BIEN_PHU.flv Phim_Bac_Ho_doc_tuyen_ngon_doc_lap1.flv NHUNG_HINH_ANH_VE_BAC_HO.flv DSCF3115.jpg HINH_ANH_DANG_NHO_VE_NGUOI1.flv DSCF3110.jpg Cach_mang_thang_82.flv BAI_CA_HCM.flv Cach_mang_thang_81.flv DSCF2921.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bù Đăng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TÍNH CHẤT CỦA MUỐI

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Thương
    Ngày gửi: 17h:12' 16-10-2012
    Dung lượng: 412.0 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    1
    MÔN: HÓA HỌC
    Lớp: 9
    Chào mừng quý thầy cô và các em về tham dự hội giảng - Năm học 2012 -2013
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HUYỆN :BU` DANG
    2
    Kiểm tra bài cũ:
    *** Câu hỏi:
    3
    Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
    I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    II. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH
    4
    Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
    I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    5
    BaCl2 + H2SO4 
    BaCl2 + Na2SO4 
    Ba(OH)2 + MgCl2 
    Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
    Muối có thể t/d với axit  muối mới + axit mới
    Hai dd muối có thể t/d với nhau  2 muối mới
    Dd muối t/d với dd bazơ  muối mới + bazơ mới
    2KCl + 3O2
    CaO + CO2
    2
    Fe + CuSO4 
    FeSO4 + Cu
    Dd muối có thể t/d với KL muối mới + KL mới
    BaSO4 + 2HCl
    BaSO4 + 2NaCl
    BaCl2 + Mg(OH)2
    Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
    I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    6
    Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
    I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI:
    Dd muối có thể t/d với KL muối mới + KL mới
    Muối có thể t/d với axit  muối mới + axit mới
    Hai dd muối có thể t/d với nhau  2 muối mới
    Dd muối t/d với dd bazơ  muối mới + bazơ mới
    II. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH
    FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
    BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl
    Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + H2O + CO2
    Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
    1. Muối tác dụng với kim loại
    Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag
    2. Muối tác dụng với axit
    Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + CO2
    3. Muối tác dụng với bazơ
    CuSO4 + 2NaOH  Na2SO4 + Cu(OH)2
    4. Muối tác dụng với muối
    NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl
    5. Phản ứng phân hủy muối
    7
    Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
    I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI:
    Dd muối có thể t/d với KL muối mới + KL mới
    Muối có thể t/d với axit  muối mới + axit mới
    Hai dd muối có thể t/d với nhau  2 muối mới
    Dd muối t/d với dd bazơ  muối mới + bazơ mới
    II. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH
    Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
    1. Muối tác dụng với kim loại
    Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag
    2. Muối tác dụng với axit
    Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + CO2
    3. Muối tác dụng với bazơ
    CuSO4 + 2NaOH  Na2SO4 + Cu(OH)2
    4. Muối tác dụng với muối
    NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl
    5. Phản ứng phân hủy muối
    2. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
    Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
    Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất bay hơi.
    1. Khái niệm phản ứng trao đổi.
    FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S
    CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O
    8
    Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
    I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI:
    Dd muối có thể t/d với KL muối mới + KL mới
    Muối có thể t/d với axit  muối mới + axit mới
    Hai dd muối có thể t/d với nhau  2 muối mới
    Dd muối t/d với dd bazơ  muối mới + bazơ mới
    II. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH
    Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
    1. Muối tác dụng với kim loại
    Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag
    2. Muối tác dụng với axit
    Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + CO2
    3. Muối tác dụng với bazơ
    CuSO4 + 2NaOH  Na2SO4 + Cu(OH)2
    4. Muối tác dụng với muối
    NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl
    5. Phản ứng phân hủy muối
    2. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
    Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
    Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất bay hơi.
    1. Khái niệm phản ứng trao đổi.
    Lưu ý: phản ứng trung hòa cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
    VD: NaOH + HCl  NaCl + H2O
    9
    Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
    I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI:
    II. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH
    2. Điều kiền xảy ra phản ứng trao đổi: sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất bay hơi.
    1. Muối tác dụng với kim loại
    Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag
    2. Muối tác dụng với axit
    Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + CO2
    3. Muối tác dụng với bazơ
    CuSO4 + 2NaOH  Na2SO4 + Cu(OH)2
    4. Muối tác dụng với muối
    NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl
    5. Phản ứng phân hủy muối
    1. Khái niệm Là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
    Bài tập 1: Hoàn thành các PTHH sau:
    1. BaCl2 + AgNO3 
    2. NaNO3 + K2CO3 
    3. K2SO3 + HCl 
    4. CaCl2 + Na2CO3 
    5. KCl + NaOH 
    Dd muối có thể t/d với KL muối mới + KL mới
    Muối có thể t/d với axit  muối mới + axit mới
    Hai dd muối có thể t/d với nhau  2 muối mới
    Dd muối t/d với dd bazơ  muối mới + bazơ mới
    Ba(NO3)2 + 2AgCl
    2
    2KCl + H2O + CO2
    2
    CaCO3 + 2NaCl
    10
    TÍNH
    CHẤT
    HOÁ
    HỌC
    CỦA
    MUỐI
    muối mới
    kim loại mới
    axit mới
    muối mới
    2muối mới
    muối mới
    bazơ mới
    Trao đổi thành phần => hợp chất mới
    chất
    kết
    tủa
    chất
    bay
    hơi
    11
    TÍNH
    CHẤT
    HOÁ
    HỌC
    CỦA
    MUỐI
    muối mới
    kim loại mới
    axit mới
    muối mới
    2muối mới
    muối mới
    bazơ mới
    Trao đổi thành phần => hợp chất mới
    chất
    kết
    tủa
    chất
    bay
    hơi
    Bài tập 1: Có các dung dịch đựng riêng biệt trong các lọ sau: NaCl, BaCl2, NaOH, HCl. Bằng phương pháp hoá học, hãy phân biệt các dung dịch trên.
    Hướng dẫn:
    - Trích các mẫu thử để phân biệt.
    - Nhúng quì tím vào các mẫu thử, mẫu làm quì tím hoá đỏ là HCl, mẫu làm quì tím hoá xanh là NaOH.
    - Cho dung dịch Na2SO4 vào 2 mẫu còn lại, mẫu có kết tủa trắng là BaCl2, mẫu không phản ứng là NaCl
    PTPƯ: Na2SO4 + BaCl2 
    BaSO4trắng + 2NaCl
    12
    TÍNH
    CHẤT
    HOÁ
    HỌC
    CỦA
    MUỐI
    muối mới
    kim loại mới
    axit mới
    muối mới
    2muối mới
    muối mới
    bazơ mới
    Trao đổi thành phần => hợp chất mới
    chất
    kết
    tủa
    chất
    bay
    hơi
    Bài tập 2: Cho 127,5 gam hỗn hợp muối NaCl và Na2CO3 vào dung dịch Ba(NO3)2 vừa đủ. Sau phản ứng thu được 73,875 gam kết tủa. Tính khối lượng dụng muối sau phản ứng và tính thành phần % theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
    Hướng dẫn: Khi cho hỗn hợp vào dung dịch Ba(NO3)2 thì chỉ có Na2CO3 phản ứng.
    Viết PTHH
    Dựa vào khối lượng kết tủa =>khối lượng Na2CO3 và Ba(NO3)2
    mdd sau pư =127,5+mBa(NO3)2- m
    %mNaCl = (mNaCl : 127,5)x100
    %mNa2CO3 = 100% - %NaCl
    13
    TÍNH
    CHẤT
    HOÁ
    HỌC
    CỦA
    MUỐI
    muối mới
    kim loại mới
    axit mới
    muối mới
    2muối mới
    muối mới
    bazơ mới
    Trao đổi thành phần => hợp chất mới
    chất
    kết
    tủa
    chất
    bay
    hơi
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Học bài, làm bài tập trang 33 SGK
    - Chuẩn bị bài mới: Muối natri clorua
    + Trạng thái tự nhiên.
    + Cách khai thác.
    + Ứng dụng (sưu tầm những sản phẩm ứng dụng của NaCl)
    Bài tập bổ sung:
    Hãy phân biệt 4 muối rắn KNO3, NaNO3, KCl, NaCl
     
    Gửi ý kiến
    print