Bai 47. Quan the sinh vat

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bình Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:24' 16-02-2012
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người

Chương II
HỆ SINH THÁI
BÀI 47. QUẦN THỂ SINH VẬT
Giáo viên: Trần Bình Hòa
Quần xã sinh vật
Quần thể sinh vật
HỆ SINH THÁI
Cá thể
MÔI TRƯỜNG
?Hãy nghiên cứu thông tin phần I (SGK)/139 và quan sát các quần thể sinh vật sau tìm ra những dấu hiệu chung giữa các quần thể đó về: số lượng, thành phần loài, khu vực sống, thời gian sống và quan hệ sinh sản của các cá thể trong quần thể?
Tập hợp những cá thể voi
Tập hợp những cá thể Cä ở Phú Thọ
Tập hợp những cá thể lúa
Tập hợp những cá thể thông
Số lượng, thành phần loài, khu vực sống, thời gian sống, quan hệ sinh sản?
+ Cùng một loài.
+ Cùng sinh sống trong một không gian nhất định.
+ Vào một thời điểm nhất định.
+ Có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
Dấu hiệu chung của một quần thể:
Đọc thông tin phần I SGK trang 139 và làm bài tập sau:
 Quần thể sinh vật là tập hợp................................................., sinh sống trong một...................................................................., ở một..........................................
.Những cá thể trong quần thể có khả năng...................................... tạo thành những thế hệ mới.
những cá thể cùng loài
khoảng không gian nhất định
thời điểm nhất định
sinh sản
1
2
3
4
Rừng sú ven đê
Đàn sếu đầu đỏ
Voi và người
1 con Gấu trúc
Chim hút mật và hoa
Rùa biển và đàn cá
Những cây lúa
Hãy cho biết các hình ảnh dưới đây đâu là một quần thể sinh vật?
Tập hợp trâu rừng
& ngựa vằn
Chọn những cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Không phải là một quần thể sinh vật, vì lồng gà và chậu cá chép chỉ có dấu hiệu bên ngoài của quần thể. Để nhận biết 1 quần thể sinh vật cần có dấu hiệu bên ngoài và dấu hiệu bên trong.
Một lồng g, một chậu cá chép có phải l một quần thể sinh vật hay không?
Nghiên cứu thông tin và hoàn thành bảng 47.1.
x
x
x
x
x
II.Những đặc trưng cơ bản của quần thể
Tỉ lệ giới tính
Ở Vích: + Ấp trứng ở t0 < 150C sè c¸ thÓ ®ùc në ra nhiÒu h¬n c¸ thÓ c¸i.
+Ấp trứng ở t0 > 340C cá thể cái në ra nhiều hơn cá thể đực.
- Tỷ lệ giới tính là gì?
- Tỷ lệ giới tính thay đổi phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Đọc thông tin 1 SGK và thông tin bổ sung
Trả lời câu hỏi sau:
 Tỷ lệ giới tính:
- Là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực /cá thể cái
- Phụ thuộc: Đặc điểm di truyền của loài, điều kiện môi trường …
2.Thành phần nhóm tuổi
Nghiờn c?u b?ng 47.2 SGK trang 140
Nhóm tuổi
sau sinh sản
Nhóm tuổi
trước sinh sản
Nhóm tuổi
sinh sản
Các cá thể lớn nhanh, do vậy nhóm này có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể
Khả năng sinh sản của các cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể
Các cá thể không còn khả năng sinh sản nên không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể
Người ta dùng cách nào để biểu diễn thành phần các nhóm tuổi?
Để biểu diễn thành phần các nhóm tuổi người ta dùng biểu đồ tháp tuổi
Có mấy dạng tháp tuổi?
Phát triển
Ổn định
Giảm sút
Chọn những từ, những cụm từ thích hợp điền vào ô trống:
Rộng
Cao
Tăng
Trung bình
Hẹp
Ổn định
Thấp
Vừa phải
Giảm
Chiều dài cạnh đáy
Tỉ lệ sinh
Số lượng cá thể biến đổi
Ba dạng tháp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
?
625 cây cơm nguội /ha
2 con sâu/m2
2 con chim ưng / 10km2
30g tảo nâu/m3

625 cây cơm nguội /ha
2 con sâu/m2
2 con chim ưng / 10km2
30g tảo nâu/m3
Mật độ quần thể: là số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.

2 con sâu/m2
2 con chim ưng / 10km2
625 cây cơm nguội /ha
30g tảo nâu/m3
Mật độ một số quần thể sinh vật
Mật độ cây bạch đàn: 625 cây/ha đồi.
Mật độ sâu rau: 2 con/m2 ruộng rau.
Mật độ chim sẻ: 10 con/ha đồng lúa.
Mật độ tảo xoắn: 0,5 gam/m3 nước ao.
Là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
Phụ thuộc: Nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường.
Phản ánh các mối quan hệ trong quần thể và có ảnh hưởng tới các đặc trưng khác.
Mật độ:

Quần thể sinh vật có những đặc trưng cơ bản gì?
Trả lời:
Thành phần nhóm tuổi
Mật độ quần thể
Tỉ lệ giới tính
Tỉ lệ giới tính
Thành phần nhóm tuổi
Mật độ cá thể
III.¶nh h­ëng cña m«i tr­êng tíi quÇn thÓ sinh vËt
Sự thay đổi của môi trường ảnh hưởng như thế nào tới quần thể?
Khi số lượng cá thể vượt quá khả năng của môi trường
thì giữa các cá thể hình thành mối quan hệ nào?
 Khi số lượng cá thể vượt quá khả năng của môi trường thì giữa các cá thể hình thành mối quan hệ cạnh tranh
Kết quả của mối quan hệ cạnh tranh là gì?
 Mật độ quần thể điều chỉnh về quanh mức cân bằng

Mật độ
Thời gian
Số lượng cá thể của quần thể mức lớn nhất
Số lượng cá thể của quần thể mức nhỏ nhất
Mức chuẩn
.
.
.
.
I
II
III
IV
.
.
.
.
.
L

T
I

G
N

C

Á
T
H
T
T
P
I
R

N
Đ
Đ
I
M

N
T

G
M

Ú
S
T

H
Q
U
H

Q
U


H
T
N
6
5
4
7
1
2
3
TRò CHƠI Ô CHữ
TỪ CHÌA KHOÁ GỒM 7 CHỮ CÁI
CÓ 12 CHỮ CÁI
Đặc trưng giúp ta đánh giá tiềm năng sinh sản của quần thể
CÓ 9 CHỮ CÁI
Trong trường hợp bất lợi về thức ăn, chỗ ở... các sinh vật có mối quan hệ này
CÓ 9 CHỮ CÁI
Đây là dạng tháp tuổi mà số lượng cá thể trong quần thể biến đổi theo hướng tăng lên
CÓ 6 CHỮ CÁI
Đây là một dạng tháp tuổi mà số lượng cá thể của quần thể ít thay đổi
CÓ 5 CHỮ CÁI
Đặc trưng này cho biết số lượng, khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích
CÓ 7 CHỮ CÁI
Là một dạng tháp tuổi mà số lượng cá thể trong quần thể biến đổi theo hướng giảm dần?
CÓ 11 CHỮ CÁI
Khi trời giá rét các sinh vật cùng loài quần tụ bên nhau. Chúng có mối quan hệ gì?
I
Í
N
H
R
A
N
H
H

N
H

R

T
N
A
T
* Ô chữ gồm 7 hàng ngang, mỗi hàng ngang ẩn chứa một chữ cái trong từ chìa khoá.
* Từ chìa khoá chỉ được mở khi có ít nhất 4 từ hàng ngang được mở.
* Mỗi từ hàng ngang trả lời đúng được 10 điểm, thời gian trả lời không quá 10 giây, nếu quá nhóm khác sẽ giành quyền trả lời. Từ hàng ngang trả lời đúng được 5 điểm khi từ chìa khoá đã được mở
* Từ chìa khoá trả lời đúng được 40 điểm,
trả lời sai sẽ mất quyền trả lời tiếp.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Học và trả lời câu hỏi 1,3 SGK.
Hoàn thành bài tập 2 (mục a, c)-SGK.
Đọc trước bài: Quần thể người