Chào mừng quý vị đến với website của Trần Thị Tuyết Trinh

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE

ON TAP HKI - TOAN 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tuyết Trinh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:08' 02-11-2012
Dung lượng: 241.0 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9-HỌC KỲ 1-NĂM HỌC 2012- 2013
I. PHẦN ĐẠI SỐ
A. LÝ THUYẾT.
Chương 1:
Câu 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm. Cho ví dụ.
Câu 2: Chứng minh  với mọi số a.
Câu 3: Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để xác định ?
Câu 4: Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. Cho ví dụ.
Câu 5: Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho ví dụ.
Câu 6: Các công thức biến đổi căn thức (SGK toán 9 tập 1, trang 39)
Chương 2:
Câu 1: Phát biểu định nghĩa hàm số
Câu 2: Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất. Cho ví dụ
Câu 3: Hàm số thường được cho bởi cách nào ? Cho ví dụ.
Câu 4: Hàm số y =ax + b (a) xác định với mọi giá trị của x
a) Khi nào thì hàm số đồng biến trên R ? Cho ví dụ
b) Khi nào thì hàm số nghịch biến trên R ? Cho ví dụ
Câu 5: Đồ thị hàm số y = f(x) là gì ?
Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b(a) là gì ?
Câu 7: Cho hai đường thẳng
(d): y = ax + b (a)
(d’): y = a’x + b’ (a’)
a)khi nào (d) cắt (d’)
b)Khi nào (d) //(d’)
c)Khi nào (d)(d’)
Chương 3:
Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn. Cho ví dụ.
Câu 2: Số nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 3: Nêu dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 4: Nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn là gì?
B. BÀI TẬP:
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
         
Bài 2: Tìm x, biết:
a)  b)  
d)  e)
Bài 3: Chứng minh đẳng thức:
a)  b) 
c) (với a, b dương và ab
d) (với a > 0 và a1)
Bài 4 :Cho biểu thức 
Rút gọn biểu thức C.
Tìm giá trị của C khi 
Tìm giá trị của a để C dương.
Bài 5 : Cho biểu thức 
Rút gọn A.
Xác định x để biểu thức 
Bài 6 : Cho biểu thức  ( với )
Rút gọn H.
Tìm x để 
Bài 7 : Cho biểu thức 
Rút gọn biểu thức A.
Tìm giá trị để A = 1
Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 8: Cho biểu thức:
P = 
a) Tìm điều kiện của x để P xác định , rút gọn P.
b) Tìm x để P = 
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P và giá trị tương ứng của x.
Bài 9 : Vẽ đồ thị các hàm số và tính góc tạo bởi mỗi đồ thị của hàm số và trục Ox (làm tròn đến phút)
a)  b)  c)  d) 
Bài 10: Cho hàm số: y = (2 – m)x + m – 1 (d)
Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất ?
Với giá trị nào của m thì hàm số y đồng biến, nghịch biến
Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 3x + 2
Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đường thẳng y= -x + 4 tại một điểm trên trục tung.
Bài 11 : Cho hàm số   có đồ thị là đường thẳng (d)
Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 3x + 1
Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) đi qua 
Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị tìm được ở câu b.
Tính góc tạo bởi đường thẳng vừa vẽ và tia Ox (làm tròn đến phút).
Bài 12: Xác định hàm số y = ax + b
a) Biết đồ thị của hàm số
 
Gửi ý kiến