Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 8 HKII 10-11

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:21' 16-03-2011
    Dung lượng: 195.5 KB
    Số lượt tải: 2067
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 8 HKII
    Từ vựng : Từ bài 9 – 16
    Ngữ pháp:
    1: REPORTED SPEECH
    Commands, requests in Reported Speech: tường thuật câu yêu cầu hoặc đề nghị
    *Câu tường thuật (hay còn gọi là câu nói gián tiếp) là cách nói mà người ta dùng để thuật lại hay kể lại cho ai nghe những gì mà người khác đã hoặc đang nói. Khi đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp cần thay đổi đại từ nhân xưng, tân ngữ (personal pronouns) cho thích hợp.
    *Khẳng định:
    Trực tiếp: “Please, V + ……., + (Tên, S + said / told.
    Gián tiếp : S + told + O(tên) + to + V………..
    VD: “Please wait for me, MaryTom said
    =>Tom told Mary to wait for him.
    *Phủ định:
    Trực tiếp: “Please, Don’t + V + ……., + (Tên, S + said / told.
    Gián tiếp : S + told + O(tên) + not + to + V………..
    VD: “talk in classteacher said.
    => Teacher told the students not to talk in class.
    b. Advice in Reported Speech: tường thuật lời khuyên
    DIRECT SPEECH
    REPORTED SPEECH
    
    Miss Wilson said Tim should use this book.
    Miss Wilson said Tim should get up earlier.
    Miss Wilson said you should use that book.
    Miss Wilson said you should get up earlier
    
    *Có thể tổng hợp thành bảng sau :
    COMMANDS, REQUESTS AND ADVICE IN REPORTED SPEECH
    Imperatives
    Direct speech
    Indirect speech
    
    Affirmative Imperative
    V1 + ……
    Mike said to Henry, “Come in, please.”
    S+ told / asked O + to + V1 + ……
    Mike told Mary to come in.
    
    Negative Imperative
    Don’t + V1 + ……
    "Don`t play on the grass, boys," she said.
    S+ told / asked O + not + to + V1 + …
    She asked the boys not to play on the grass.
    
    Requests
    “Can/could/ may /might you...?”
    “Could you close this door?”, said Nam to me.
    S+ told / asked O + to V1...
    Nam asked / requested me to close that door.
    
    Advice
    “ You should / ought to + V1….”
    He said to his son,” You should do your homework tonight.”
    S+ told + O +(that) S+ should/ ought + to V1...
    He told his son he should do his homework that night.
    
    
    Direct speech
    Reported speech
    - Ngôi thứ nhất chuyển về cùng ngôi người nói.
    (I  he, she; me him/ her; myhis, her )

    - Ngôi thứ hai chuyển về cùng ngôi người nghe
    (you I, we, he, she, they; you  me, us, him, her, them; your my...)
    -Ngôi thứ ba không đổi ngôi (sh/she/ it/ they)
    
    This / These / Here
      That / Those / There
    
    
    Now/ Today/ Tonight
    Then /That day /That night
    
    
    Tomorrow Yesterday
    Next week / year
    Last week / year
     The next/ following day
     The day before
     The following week/ year
     The previous week / year
    
    
    2: The simple present perfect tense
    1-Công thức: (+) S + have/ has + V-pII.................
    (-) S + have / has + not + V-pII...........
    (?) Have/ Has + S + V-pII.................?
    -Yes, S + have/ has.
    -No, S + have/ hasn’t.
    Notes: Have: they, we, you, 2TR
    Has : I, she, he, it, 1TR
    2- Cách dung:
    -Diễn tả 1 sự việc vừa mới xảy ra.
    Ex: She has just arrived at the airport.
    They have begun a new English class recently.
    - Diễn tả sự việc xảy ra không nhớ rõ thời gian.
    Ex: I have already seen that play.
    Have you ever been to New York?
    He has not repaired his car yet?
    - Diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại
    Ex: I have lived in Lam Cot since 2004.
    I have lived
    No_avatarf

    cho em hỏi thầy câu này 

    The watch............. of gold was given to me by my uncle on my 14th birthday.

    A.that made            B.making                 C.makes                    D. made

     
    Gửi ý kiến